CORE STRENGTH in Vietnamese translation

[kɔːr streŋθ]
[kɔːr streŋθ]
sức mạnh cốt lõi
core strength
core power
thế mạnh chính
main strength
key strengths
core strength
cường độ lõi

Examples of using Core strength in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
speed, balance, or core strength, or sport specific skill.
sự nhanh nhẹn, sự cân bằng hoặc sức mạnh cốt lõi.
Once you have your five or so core strengths, practice, practice, practice.
Một khi bạn có năm điểm mạnh cốt lõi, thực hành, luyện tập, thực hành.
RMax core strengths.
Điểm mạnh chính của Rmax.
Core strengths of automatic kpu glove upper heating pressing machine.
Core thế mạnh của máy tự động kpu găng tay trên máy ép nóng.
Knowing basic facts such as market capitalization, core strengths, and prominent clients will help you in your discussions with recruiters.
Biết thông tin cơ bản như vốn hóa thị trường, sức mạnh cốt lõi, và các khách hàng nổi bật sẽ giúp bạn trong các cuộc thảo luận của bạn với nhà tuyển dụng.
One urged the electorate to keep believing in the core strengths of our political system; one made those appeals quite difficult to accept.
Một bài thúc giục cử tri tiếp tục tin vào sức mạnh cốt lõi của hệ thống chính trị Mỹ, còn một bài khiến lời kêu gọi đó thật khó để chấp nhận.
Quality Quotient of a Tester: 22 Core Strengths to Be a Good Tester.
Chỉ tiêu chất lượng của một Tester: 22 sức mạnh cốt lõi để trở thành một Good Tester- P2.
You get all of Chrome's core strengths and available extensions along with Flock's extra powers.
Bạn có thể nhận được sức mạnh cốt lõi của Chrome và các tiện ích mở rộng của trình duyệt này, cùng với các tính năng phụ của Flock.
According to Uber, this technology has three core strengths: processes lots of information quickly;
Uber: Theo uber họ chọn nodejs vì công nghệ này có 3 điểm mạnh chính: xử lý rất nhiều thông tin một cách nhanh chóng;
One has not identified his or her core strengths and how best to leverage them.
Một người không xác định điểm mạnh cốt lõi của mình và đâu là cách tốt nhất để tận dụng chúng.
The AFNOR's core strengths- know-how
Điểm mạnh cốt lõi của AFNOR- bí quyết
Here they want to convey the fact that their core strengths are their digital roots and their talented staff.
Ở đây họ muốn truyền đạt thực tế là điểm mạnh cốt lõi của họ là khả năng digital và những nhân viên xuất chúng.
Its core strengths continue to be scientific research and engineering technology with unparalleled programs in astronautics.
Điểm mạnh cốt lõi của nó tiếp tục là nghiên cứu khoa học và công nghệ kỹ thuật với các chương trình vô song trong ngành phi hành tinh.
Encourage an atmosphere in which people can focus on their core strengths.
Khuyến khích một bầu không khí trong đó mọi người có thể tập trung vào thế mạnh cốt lõi của họ.
Q3: Bilingualism is key to success and achievement of BVIS students, and one of the school's core strengths.
Q3: Song ngữ là chìa khóa để thành công và đạt được những thành tích của các em trường BVIS, và một trong những thế mạnh cốt lõi của Trường.
When you know your core strengths, you will be better able to sell yourself during an interview, and when you use them on the job,
Khi biết rõ điểm mạnh cốt lõi, bạn có thể“ bán” bản thân trong cuộc phỏng vấn,
This will assist school districts to focus on its core strengths, while allowing PCI to support the district initiatives in traditional settings.
Điều này sẽ giúp các khu học chánh tập trung vào những điểm mạnh cốt lõi của nó, trong khi cho phép PCI hỗ trợ các sáng kiến của khu vực trong các bối cảnh truyền thống.
Gemalto and Huawei are leading the drive to accelerate NB-IoT and expand the marketplace by combining their core strengths in a strategic cooperation to develop connectivity modules.
Gemalto và Huawei đang dẫn đầu nỗ lực tăng tốc NB- IoT, cũng như mở rộng thị trường, thông qua việc kết hợp các thế mạnh cốt lõi trong hợp tác chiến lược để phát triển những mô- đun kết nối.
spending time with Steve Jobs and Warren Buffett: Companies often work best when they reflect a founder's core strengths.
các công ty thường hoạt động tốt nhất khi chúng phản ánh những sức mạnh cốt lõi của nhà sáng lập.
an advanced SEO strategy, but it is worth noting where Botify's core strengths lie in comparison with the competition.
đáng chú ý là điểm mạnh cốt lõi của Botify nằm ở đâu so với đối thủ cạnh tranh.
Results: 82, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese