COSTING in Vietnamese translation

['kɒstiŋ]
['kɒstiŋ]
chi phí
cost
expenses
fees
expenditures
charges
overhead
tốn
cost
spend
take
waste
expensive
expend
consume
costly
giá
price
cost
value
rack
rate
worth
the pricing
costing
ngốn
cost
take
eat
use
consume
drains
power-hungry
đã chi
spend
has spent
paid
is already spending
has allocated
cost

Examples of using Costing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Despite costing several hundred dollars,
Mặc dù tốn đến vài trăm đô la,
The Libyan National Telescope Project costing nearly 10 million euros, was ordered by Muammar al-Gaddafi,
Dự án Kính thiên văn Quốc gia Libya có chi phí gần 10 triệu euro, được thực hiện
Your faulty refrigerator could be costing you more money than just repairs.
Tủ lạnh của bạn có thể khiến bạn mất tiền theo nhiều cách hơn là chỉ sửa chữa.
Google has announced a massive plan to build more new cloud data centers around the world by 2017, costing billions more.
Google đã lên một kế hoạch khổng lồ về chi thêm hàng tỷ USD cho việc xây dựng các trung tâm dữ liệu khắp thế giới cho đến năm 2017.
This means that it's now costing you more for 1,000 impressions than it previously did.
Điều này có nghĩa là giờ đây bạn sẽ tốn hơn 1000 lần hiển thị so với trước đây.
However, if the rental ended up costing you an arm and a leg, then you will probably have to compensate elsewhere.
Tuy nhiên, nếu việc cho thuê kết thúc khiến bạn mất một cánh tay và một chân, thì có lẽ bạn sẽ phải bồi thường ở nơi khác.
Costing £1012 per child, these fees force countless families into risky debts, which causes families a great deal of stress.
Mức phí 1,012 bảng cho mỗi đứa trẻ khiến nhiều gia đình phải mang những món nợ dài hạn, gây ra nhiều căng thẳng trong cuộc sống.
And look at what your wish is costing it. So look at this world.
Và nhìn vào điều ước của chúng ta đã khiến nó mất gì. Nhìn quanh thế giới này.
million smartphones this year, but the majority of these will be Android devices costing less than $150.
phần lớn trong số đó là các mẫu di động Android với giá dưới 150 USD.
It is also home to some of the city-state's richest residents with waterfront villas costing up to Sg$39 million($29 million).
Sentosa cũng là nơi cư ngụ của một số cư dân giàu nhất của thành phố với các biệt thự ven sông có giá lên đến 39 triệu đô la Singapore( 29 triệu USD).
got off to a disastrous start with consecutive defeats to Mexico and Costa Rica ultimately costing Jurgen Klinsmann his job.
liên tục thua trước Mexico cùng Costa Rica, khiến cho HLV Jurgen Klinsmann mất việc.
with a 10-minute ride costing around 10,000VND(35p).
đi 10 phút sẽ tốn khoảng 10,000 VND( 35p).
Homebuyers pay inspectors to find every potential flaw with your home that might end up costing them money down the line.
Người mua nhà trả tiền cho các thanh tra viên để tìm ra mọi lỗ hổng tiềm năng với ngôi nhà của bạn mà cuối cùng có thể khiến họ mất tiền.
with humanities based degrees costing less than science or medical degrees.
nhân văn có chi phí thấp hơn bằng cấp khoa học hoặc y tế.
Users can do this straight from their European bank accounts via SEPA, with payments costing just €1.
Người dùng có thể thực hiện việc này trực tiếp từ tài khoản ngân hàng châu Âu của họ thông qua SEPA, với phí thanh toán chỉ 1 EUR.
It was a staggering skepticism about John Wick(2014)- a violent action project costing only$ 20 million.
Chính cú vấp ấy khiến nhiều người hoài nghi về John Wick( 2014)- dự án hành động bạo lực chỉ có kinh phí 20 triệu USD.
But many of these items are shaving only a few minutes of your time and costing too much money.
Điều quan trọng là những phương pháp này chỉ lấy đi vài phút của cuộc đời bạn và không tốn quá nhiều chi phí.
Saffron is the most expensive spice in the world- with 1 pound(450 grams) costing between 500 and 5,000 U.S. dollars.
Saffron là loại gia vị đắt nhất thế giới- với 1 pound( 450 gram) có giá từ 500 đến 5.000 đô la Mỹ.
Around 88 million tonnes of food are wasted annually in the European Union, costing an estimated 143 billion euros.
Theo ước tính của EU, khoảng 88 triệu tấn thực phẩm đã bị lãng phí hàng năm ở châu Âu với giá trị 143 tỷ Euro.
can be downloaded quickly, and also without costing you in terms of data roaming charges.
cũng không có chi phí bạn về dữ liệu chi phí chuyển vùng.
Results: 960, Time: 0.0672

Top dictionary queries

English - Vietnamese