CREDO in Vietnamese translation

['kriːdəʊ]
['kriːdəʊ]
cương lĩnh
credo
phương châm
motto
maxim
credo
tôn chỉ
credo
niềm tin
belief
faith
trust
confidence
conviction
tín điều
dogma
creed
dogmatic
articles of faith
credo
tín ngưỡng
beliefs
faith
religious
creed
religion
interfaith
cult
devotional
religiosity
tín
credit
tin
signal
trust
believers
telegraph
faith
beliefs
creed
followers
kinh tin kính
creed
nicene
credo

Examples of using Credo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The credo says make sure the client is committed to their objective at each step.
Các cương lĩnh nói rằng đảm bảo khách hàng… cam kết mục tiêu của họ tại mỗi bước.
In every investing decision, F.I.T always honors the credo“Being an effective group to give more value for shareholders”.
Trong mọi quyết định đầu tư của mình, F. I. T luôn đi tôn chỉ là“ Tập đoàn đầu tư hiệu quả, gia tăng giá trị cho cổ đông”.
a half years old, Marlee made her credo a phrase:'The only thing I can't do is hear.'.
Marlee sáng tạo câu châm ngôn cho mình:“ Điều duy nhất tôi không thể làm là nghe”.
Credo Mobile, meanwhile,
Credo Mobile, trong khi đó,
Basically, Credo is an application that allows users to use the power of computerized monetary forms in various courses, and with demonstrated advantages for different client profiles including brokers, clients and dealers.
Về cơ bản, Credo là một ứng dụng cho phép người dùng tận dụng sức mạnh của tiền tệ mã hóa theo nhiều cách cùng với lợi ích đã được chứng minh cho các hồ sơ khách hàng khác nhau bao gồm các nhà giao dịch, các khách hàng và cả người bán.
Our credo for the New Grand Palais is to complete
Cương lĩnh của chúng tôi cho New Grand Palais là để hoàn thành
Historian Jon Meacham eulogised Bush by recounting his life's credo:“Tell the truth, don't blame people, be strong, do your best,
Sử gia Jon Meacham ca ngợi Bush“ cha” bằng cách nhắc lại phương châm sống của ông:“ Nói sự thật,
Essentially, Credo is an application that allows users to use the power of digital currencies in multiple ways, and with proven benefits for different customer profiles including traders, customers and sellers.
Về cơ bản, Credo là một ứng dụng cho phép người dùng tận dụng sức mạnh của tiền tệ mã hóa theo nhiều cách cùng với lợi ích đã được chứng minh cho các hồ sơ khách hàng khác nhau bao gồm các nhà giao dịch, các khách hàng và cả người bán.
Our credo for the New Grand Palais is to complete
Cương lĩnh của chúng tôi cho New Grand Palais là để hoàn thành
Credo Mutwa, Africa's preeminent Isanusi(high-ranking shaman) and Guardian of Umlando(the“Great Knowledge”), says,“Today we live
Credo Mutwa, ưu việt của châu Phi Isanusi( pháp sư cấp cao)
The aspiration of ESCP Business School is the credo of Europe: to remain faithful to its humanistic values while at the same time anticipating the new ways of the world.
Nguyện vọng của ESCP Châu Âu là cương lĩnh của Châu Âu: trung thành với những giá trị nhân văn của nó trong khi tại cùng một thời điểm dự đoán những cách mới của thế giới.
With credo to take the prestige as the Prerequisite condition,
Với tôn chỉ lấy uy tín làm đầu,
Our standard is not what is possible today, but the vision of what will be achievable in future”- this has been our credo since the founding of SensoPart in 1994.
Mức độ của chúng tôi là không thể thực hiện ngày hôm nay, nhưng tầm nhìn của tương lai có thể đạt được"- đây là phương châm của chúng tôi kể từ khi SensoPart được thành lập năm 1994.
Johnson& Johnson chief executive Ralph S. Larsen said:“The core values embodied in our credo might be a competitive advantage, but that is not why we have them.
Theo Ralph S Larson, tổng giám đốc điều hành của Johnson& Johnson, thì:“ Những giá trị cốt lõi nằm sâu ẩn trong niềm tin của chúng tui có thể là một lợi thế cạnh tranh, nhưng đó không phải là lý do chúng tui có những giá trị đó.
Essentially, Credo is an application that allows users to leverage the power of digital currencies in multiple ways, and with proven benefits for different customer profiles including traders, customers and sellers.
Về cơ bản, Credo là một ứng dụng cho phép người dùng tận dụng sức mạnh của tiền tệ mã hóa theo nhiều cách cùng với lợi ích đã được chứng minh cho các hồ sơ khách hàng khác nhau bao gồm các nhà giao dịch, các khách hàng và cả người bán.
puts it this way:“The core values embodied in our credo might be a competitive advantage, but that is not why we have them.
Các giá trị cốt lõi thể hiện trong tôn chỉ của chúng tôi có thể là một lợi thế cạnh tranh, nhưng đó không phải là lý do tại sao chúng tôi có chúng.
The aspiration of ESCP Europe is the credo of Europe: to remain faithful to its humanistic values while at the same time anticipating the new ways of the world.
Nguyện vọng của ESCP Châu Âu là cương lĩnh của Châu Âu: trung thành với những giá trị nhân văn của nó trong khi tại cùng một thời điểm dự đoán những cách mới của thế giới.
CEO of Johnson& Johnson, puts it this way:“The core values embodied in our credo might be a competitive advantage, but that is not why we have them.
thì:“ Những giá trị cốt lõi nằm sâu ẩn trong niềm tin của chúng tui có thể là một lợi thế cạnh tranh, nhưng đó không phải là lý do chúng tui có những giá trị đó.
A popular Facebook page called Molisn't- lo non credo nell'esistenza del Molise(Molisn't- I don't believe in the existence of Molise) revels in the conspiracy, selling“Molisn't” merchandise such as T-shirts and mugs.
Một trang Facebook nổi tiếng có tên là Molist- lo non credo nellesistenza del Molise( Molisnt- Tôi Không Tin Vào Sự Tồn Tại Của Molise) thì bán các thứ sản in chữ" Molisnt" như áo phông như áo phông và cốc uống nước.
Johnson& Johnson chief executive Ralph S. Larsen said:“The core values embodied in our credo might be a competitive advantage, but that is not why we have them.
Và Ralph S. Larsen, CEO của Johnson& Johnson, đã từng nói: Các giá trị cốt lõi thể hiện trong tôn chỉ của chúng tôi có thể là một lợi thế cạnh tranh, nhưng đó không phải là lý do tại sao chúng tôi có chúng.
Results: 108, Time: 0.0756

Top dictionary queries

English - Vietnamese