CULTS in Vietnamese translation

[kʌlts]
[kʌlts]
các giáo phái
sects
cults
denominations
sectarian
the kremlings
tà giáo
evil cult
heresy
paganism
heretical
heathenism
evil religious
evil religions
voodoo
the pagan
cults
tôn sùng
worship
devotion
cult
revered
venerated
adores
deified
idolizes
veneration
adoration
các tôn giáo
religions
religious
sự sùng bái
cult
the deification
the worship of
adoration
the idolatry

Examples of using Cults in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
one of her teachers decided to talk about“cults.”.
một giáo viên quyết định nói về“ tà giáo”.
Matt started CARM in October of 1995 to respond to the many false teachings of the cults on the Internet.
Ông được tấn phong và bắt đầu sáng lập CARM vào tháng 10 năm 1995 để đối đáp lại những bài giảng sai lệch của tà giáo trên mạng internet.
Why are religious groups such as Mormons and Jehovah's Witnesses called"cults," while other groups, such as Fundamentalists
Tại sao các tổ chức tôn giáo như Mormons và Jehovah' s Wirnesses lại được coi là“ tà giáo”, trong khi các tổ chức khác
Senewankh: priest of the cults of Userkaf and Sahure,
Senewankh: tư tế của giáo phái thờ cúng Userkaf và Sahure,
In some Thai cults, preserved foetuses
Trong một số giáo phái ở Thái Lan,
One of the most important and common methods that cults use to control their followers can be called“exclusion of the outside world.”.
Một trong những phương pháp quan trọng nhất và phổ biến mà các tà giáo sử dụng để kiểm soát tín đồ của họ có thể được gọi là" loại trừ thế giới bên ngoài.".
It is striking that similar cargo cults sprang up independently on islands that were widely separated both geographically and culturally.
Điều nổi bật đáng chú ý là những“ giáo phái thờ hàng” tương tự này mọc lên một cách độc lập trên những hải đảo ngăn cách rộng rãi cả về địa lý lẫn văn hóa.
In some Thai cults, preserved fetuses
Trong một số giáo phái ở Thái Lan,
believing in pre-Islamic cults of the sky, ancestors,
tin vào các giáo phái của bầu trời,
Of all the“Christian” cults in existence,“Christian Science” is the most inaccurately named.
Trong tất cả các giáo“ Cơ Đốc” đang tồn tại,“ Khoa Học Cơ Đốc” là cái tên sai trật nhất.
Cults use devious methods to trap, deceive, and control their followers.
Các tà giáo sử dụng các phương pháp xảo quyệt để bẫy, lừa dối và kiểm soát những người theo họ.
Fourth, the cargo cults are similar, not just to each other
Thứ tư, những giáo phái thờ hàng hóa là tương tự,
Among them some obscure Buddhist Mahayana cults were practiced, similar to those known in Bengal and the Malay Archipelago.
Trong số đó có một số tín ngưỡng Phật giáo Đại thừa được thực hành, tương tự những tín ngưỡng được biết đến ở Bengal và Malay Archipelago.
He believed that association with negative groups such as cults or fanatics could actually"redistrict" the developing ego during this fragile time.
Ông tin rằng sự liên kết với các nhóm tiêu cực như giáo phái hay cuồng tín thực sự có thể" phân phối lại" cái tôi đang phát triển trong thời gian mong manh này.
There have been cults that killed. And, more importantly for our purposes.
Đã có những giáo phái giết người, nhưng không phải cho hiến tế. Quan trọng hơn, cho mục đích của chúng ta.
Which are related to fertility. This article says that in cities, there are Satan-worshipping cults.
Nghiên cứu này nói rằng, ở các thành phố có những giáo phái tôn thờ satan… có liên quan đến việc sinh nở.
It's been owned and used by cults, covens, According to the notes I found,
Nó đã được sở hữu và sử dụng bởi những giáo phái, những hội đồng,
Many cults may be hard to identify, and for some, their beliefs, no matter how strange, are protected under religious freedom.
Rất khó để xác định một giáo phái, vì dù tư tưởng của họ có kì dị đến đâu, thì vẫn được luật Tự Do Tín Ngưỡng bảo vệ.
So although some pagan groups and cults have adopted Halloween as their favourite holiday the day itself did not grow out of evil practices.
Như vậy mặc dù một số giáo phái và các đạo thờ ma quỷ đã nhận ngày“ Halloween” như“ ngày lễ” được ưa thích của họ, ngày này không xuất phát từ những tập tục xấu.
So instituted revolutionary and civic cults, including the Cult of Reason
Thành lập những giáo phái của cách mạng hay dân sự,
Results: 194, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese