CUSTOMER FEEDBACK in Vietnamese translation

['kʌstəmər 'fiːdbæk]
['kʌstəmər 'fiːdbæk]
phản hồi của khách hàng
customer feedback
client feedback
customer response
consumer feedback
client's response
thông tin phản hồi của khách hàng
customer feedback
client feedback
ý kiến phản hồi của khách hàng
customer feedback
feedback của khách hàng
customer feedback
ý kiến của khách hàng
opinions of customers
customer comments
customer feedback
consumer sentiment
góp ý của khách hàng

Examples of using Customer feedback in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They say Xiaomi That list Closely to customer feedback, say having test out upcoming features themselves, and building an online community Extensive.
Xiaomi nói rằng họ nghe chặt chẽ với thông tin phản hồi của khách hàng, có họ kiểm tra các tính năng sắp tới mình, và xây dựng một cộng đồng trực tuyến rộng lớn.
After some valued customer feedback we have decided to release a brand new standalone kiosk software version of Netkiosk Standard.
Sau một số ý kiến phản hồi của khách hàng, chúng tôi đã quyết định phát hành phiên bản phần mềm độc lập mới của Netkiosk Standard.
Customer feedback can be invaluable, and can help to
Thông tin phản hồi của khách hàng có thể là vô giá,
If customer feedback, PNS will base on that requirement and reflect on correcting drawings.
Nếu có feedback của khách hàng, PNS sẽ căn cứ vào yêu cầu đó và phản ánh vào thao tác sửa bản vẽ.
We welcome customer feedback and rely on this to help identify improvements in our operations.
Chúng tôi hoan nghênh ý kiến phản hồi của khách hàng và dựa vào điều này để giúp xác định những cải tiến trong hoạt động của chúng tôi.
Customer feedback is a marketing term that describes the process of obtaining a customer's opinion about a business, product or service.
Thông tin phản hồi của khách hàng là một thuật ngữ marketing mô tả quá trình lấy ý kiến của khách hàng về một doanh nghiệp, sản phẩm hay dịch vụ nào đó.
Customer feedback is currently collected through small flyers on which the link and QR code to the satisfaction measurement are printed.
Ý kiến của khách hàng được thu thập thông qua tờ rơi có in mã QR và đường link dẫn tới bảng khảo sát.
Instructions can be printed onto the box, or even special offers and invitations for customer feedback.
Tem nhãn hoặc hướng dẫn có thể được in lên hộp, hoặc thậm chí đặc biệt cung cấp lời mời cho ý kiến phản hồi của khách hàng.
based on customer feedback.
dựa trên feedback của khách hàng.
Xiaomi say that they listen closely to customer feedback, having them test out upcoming features themselves, and building an extensive online community.
Xiaomi nói rằng họ nghe chặt chẽ với thông tin phản hồi của khách hàng, có họ kiểm tra các tính năng sắp tới mình, và xây dựng một cộng đồng trực tuyến rộng lớn.
These regular tests, along with customer feedback, help us develop our products.
Các kiểm nghiệm thường xuyên này cùng với góp ý của khách hàng giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn.
We're releasing new updates about every 2 weeks based on this customer feedback.
Chúng tôi sẽ liên tục update tính năng mới sau mỗi 2 tuần, dựa trên feedback của khách hàng.
QAC that all claims, complaints, customer feedback is the opportunity to for QAC improve.
QAC cho rằng, mọi khiếu nại, phàn nàn, góp ý của khách hàng là cơ hội cho QAC cải tiến.
Collecting customer feedback is an excellent way for entrepreneurs to determine both the strengths and weaknesses of their product or service.
Thu thập thông tin phản hồi của khách hàng là một cách tuyệt vời giúp cho các doanh nghiệp xác định cả điểm mạnh và điểm yếu của sản phẩm hay dịch vụ.
delivery information, and customer feedback.
nhận feedback của khách hàng.
You should choose the correct placement of the button depending on how important customer feedback is to you.
Bạn nên lựa chọn điểm đặt nút chính xác phụ thuộc vào tầm quan trọng của phản hồi khách hàng đối với bạn.
A central NPS team is responsible for analyzing customer feedback from all the stores.
Đội NPS sẽ chịu trách nhiệm phân tích các phản hồi của khách hàng từ các cửa hàng..
HP is always responding to customer feedback to deliver the best product experiences.
HP luôn đáp ứng những phản hồi của khách hàng nhằm mang lại trải nghiệm sản phẩm tốt nhất.
Review available data and customer feedback to understand what customers find compelling and how they understand the brand story.
Đánh giá dữ liệu hiện hành và những phản hồi từ khách hàng để biết được rằng khách hàng bị thuyết phục bởi điều gì và họ hiểu câu chuyện thương hiệu như thế nào.
publishing authentic customer feedback, businesses can help drive higher SEO, generate new customers, and increase sales.
hiển thị các phản hồi của khách hàng, doanh nghiệp có thể giúp thúc đẩy SEO cao hơn, tạo khách hàng mới và tăng doanh số.
Results: 375, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese