USER FEEDBACK in Vietnamese translation

['juːzər 'fiːdbæk]
['juːzər 'fiːdbæk]
phản hồi của người dùng
user feedback
user response
phản hồi của người sử dụng
user feedback
thông tin phản hồi của người dùng
user feedback
ý kiến phản hồi của người dùng
feedback idea of users

Examples of using User feedback in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We kept improving our software based on our user feedback, as well as our own ideas on how to make a great browser.
Chúng tôi đã cải tiến phần mềm của chúng tôi dựa trên phản hồi của người sử dụng, cũng như những ý tưởng riêng của chúng tôi về cách xây dựng một trình duyệt tuyệt vời.
Continue to monitor user feedback after the product launch, and address defects quickly and keep an accurate
Tiếp tục theo dõi phản hồi của người dùng sau khi khởi chạy sản phẩm,
Today April 12th of 2018, i got our hydraulic shearing machine QC12Y-6X3200 user feedback, that machine was produced in 2018,
Hôm nay, ngày 12 tháng 4 năm 2018, tôi đã nhận được phản hồi của người sử dụng máy ép thủy lực QC12Y- 6X3200,
We rate providers based on user feedback about: price reliability, fees, customer service, and the ease of use of the provider's site.
Chúng tôi đánh giá nhà cung cấp dựa trên ý kiến phản hồi của người dùng về: độ tin cậy của giá cả, chi phí, dịch vụ khách hàng, và sử dụng dễ dàng trang web của nhà cung cấp.
and/or user feedback(Joachims, 2002).”.
1999) và/ hoặc phản hồi của người dùng( Joachims, 2002).”.
transitions are added regularly, and existing tools are updated often, based on user feedback.
các công cụ hiện có thường xuyên được cập nhật dựa trên phản hồi của người dùng.
from the finance world, Kan had two opportunities: teach English in Korea or work at a startup in San Francisco called UserVoice, a platform which helps companies collect user feedback.
làm việc cho UserVoice- công ty khởi nghiệp ở San Francisco phát triển nền tảng giúp các công ty tập hợp phản hồi của người sử dụng.
Support for SUS by Microsoft was originally planned to end on 6 December 2006, but based on user feedback, the date was extended to 10 July 2007.[3].
Ban đầu Microsoft ban lên kế hoạch kết thúc hỗ trợ SUS vào ngày 06 tháng 12 năm 2006, nhưng dựa trên phản hồi của người dùng, thời hạn được kéo dài đến ngày 10 tháng 7 năm 2007[ 3].
agendas- both commercial and political- by censoring or completely disabling user feedback on their sites.
vô hiệu hóa hoàn toàn phản hồi của người dùng trên trang web của họ.
transitions are added regularly, and existing tools are updated often, based on user feedback.
các công cụ hiện có thường xuyên được update dựa trên phản hồi của người dùng.
reviews from those who have tried these breast pills and ranked them, according to user feedback, about both the company and the product.
đã thử các thuốc ngực và xếp hạng chúng, theo phản hồi của người dùng, về cả hai công ty và các sản phẩm.
For example, user feedback led us to make major changes in the product's core information architecture influencing the navigation and product structure of the new Search Console.
Ví dụ, phản hồi người dùng đã giúp chúng tôi thực hiện các thay đổi chính trong kiến trúc thông tin cốt lõi của sản phẩm có ảnh hưởng đến việc di chuyển và cấu trúc sản phẩm của Search Console mới.
He pointed to how smartphone maker Xiaomi has updated its software based on user feedback, and China's rapid adoption of digital payments through Tencent's(TCEHY) WeChat app and Ant Financial's Alipay.
Ông dẫn chứng bằng việc mà hãng smartphone Xiaomi cập nhật phần mềm của mình dựa trên những phản hồi của người dùng và mức độ tiếp cận khủng khiếp của các hình thức thanh toán số tại Trung Quốc thông qua ứng dụng Wechat của Tencent hay Alipay của Ant Financial.
The system and method utilize a combination of automated spam identification techniques and user feedback to identify results as spam and adjust result rankings accordingly.
Các hệ thống và phương pháp sử dụng một sự kết hợp của kỹ thuật nhận dạng thư rác tự động và phản hồi người dùng để xác định kết quả là thư rác và điều chỉnh bảng xếp hạng kết quả phù hợp….
Note: The above text is the explanation on how the Wikimedia Foundation treats user feedback from tools such as ArticleFeedback, WikiLove, MoodBar,
Lưu ý: Văn bản trên là lời giải thích về cách mà Wikimedia Foundation xử lý thông tin phản hồi của người dùng qua các công cụ
By collecting user feedback and iterating on the product, we will be able to expand the experience to more apps
Bằng cách thu thập thông tin phản hồi người dùng và liên tục điều chỉnh sản phẩm,
User feedback and reviews are almost unanimously positive,
Phản hồi người sử dụng và đánh giá là gần
check out user feedback, compare providers, find special discounts,
kiểm tra phản hồi người dùng, so sánh các nhà cung cấp,
Today, most interesting technology is built directly for end users and it is a crucial skill for an engineer to understand quick iteration based on user feedback, however complex the technology.
Ngày nay, công nghệ thú vị nhất được xây dựng trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng và nó là một kỹ năng rất quan trọng cho một kỹ sư để hiểu được lặp đi lặp lại nhanh chóng dựa vào người sử dụng thông tin phản hồi, mặc dù công nghệ luôn phức tạp.
will still work but Rockstar Games has made the decision to disable'Hot Coffee' due to the user feedback they have received and users' parental concerns.
Rockstar Games đã quyết định vô hiệu hóa Hot Coffee do phản hồi của người dùng và mối quan tâm của cha mẹ.
Results: 115, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese