THE FEEDBACK in Vietnamese translation

[ðə 'fiːdbæk]
[ðə 'fiːdbæk]
phản hồi
feedback
response
respond
reply
responsive
responsiveness
thông tin phản hồi
feedback
ý kiến phản hồi
feedback
những thông tin
information
news
info
reports
details
insights
messages

Examples of using The feedback in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thank you very much for the feedback!
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã phản hồi!
Later on he shared the feedback with me.
Một ngày sau, chị chia sẻ các feedback với mình.
Thanks for the feedback.
Cảm ơn vì đã phản hồi.
Share your story within the feedback.”.
Chia sẻ câu chuyện của bạn trong các ý kiến.”.
And most importantly, the feedback you received from real people who were willing to discuss what they liked and didn't like about your product.
Và quan trọng nhất, thông tin phản hồi bạn nhận được từ những người sẵn sàng chia sẻ về những gì họ thích và không thích về sản phẩm của bạn.
What's more, no matter how the feedback button on the website CallbackHub harmoniously go into website design of your company.
Hơn nữa, không có vấn đề làm thế nào các nút thông tin phản hồi trên trang web CallbackHub hài hòa đi vào thiết kế trang web của công ty bạn.
The Feedback Assistant app is also available from the Help menu of any app.
Ứng dụng Feedback Assistant cũng có sẵn trong menu Help của bất kỳ ứng dụng.
So far, according to the feedback from users, the accuracy of the app we have tested can reach 92 percent for babies under two weeks old.
Cho đến nay, theo nhiều ý kiến phản hồi từ người sử dụng, độ chính xác của ứng dụng lên đến 92% cho các em bé dưới hai tuần tuổi.”.
We are still maintaining very good relations with our customers to get the feedback, of what can be improved on our equipment.
Chúng tôi vẫn duy trì quan hệ tốt với khách hàng để có được thông tin phản hồi về những gì có thể cải thiện trên thiết bị của chúng tôi.
If you come across any bugs, share feedback either via the Feedback Hub or GitHub issues for detailed issues/discussions.
Nếu bạn gặp phải bất kỳ lỗi nào, hãy chia sẻ phản hồi thông qua Feedback Hub hoặc GitHub để biết thêm chi tiết các vấn đề/ thảo luận.
The information is collected from the feedback of customers will be used to improve detection capabilities of the software.
Những thông tin được thu thập từ ý kiến phản hồi của khách hàng sẽ được sử dụng để cải thiện khả năng phát hiện của phần mềm.
Breast milk contains a protein called the feedback inhibitor of lactation(FIL).
Sữa mẹ có chứa một loại protein đặc biệt, được gọi là feedback inhibitor of lactation( FIL).
After sending Apply Now request you must have the feedback from us within 3 working hours.
Sau khi gửi Nộp đơn yêu cầu bạn phải có ý kiến phản hồi từ chúng tôi trong vòng 3 giờ làm việc.
The feedback teaches you to change
Ý kiến phản hồi dạy cho để thay đổi
In seven years, the feedback from each customer's visit is that the device is in good condition.
Trong bảy năm, ý kiến phản hồi từ mỗi khách hàng\' s lần là thiết bị đang trong tình trạng tốt.
What is the nature of the feedback and how is it coming to the new manager?
Bản chất của ý kiến phản hồi là gì và nó được phản ánh đến nhà quản lý mới như thế nào?
The feedback that you choose to provide is valuable in helping NANDA TRAVELS make improvements to our service to you.
Ý kiến phản hồi mà quý vị chọn cung cấp thật quý báu trong việc giúp cho Xiaomi thực hiện các cải tiến cho các dịch vụ của chúng tôi.
We value the feedback that we receive from our clients both during and after services are rendered.
Chúng tôi rấi coi trọng ý kiến phản hồi mà chúng tôi nhận được từ khách hàng cả trong và sau khi dịch vụ được cung cấp.
always supporting and listening to the feedback of customers who need ISO 45001: 2018 certification.
lắng nghe ý kiến phản hồi của khách hàng có nhu cầu chứng nhận ISO 45001: 2018.
The feedback teaches you to identify
Ý kiến phản hồi dạy cho để thay đổi
Results: 843, Time: 0.0761

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese