CUSTOMER INTERACTION in Vietnamese translation

['kʌstəmər ˌintə'rækʃn]
['kʌstəmər ˌintə'rækʃn]
tương tác khách hàng
customer interaction
customer engagement
customer interaction

Examples of using Customer interaction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These factors have made it imperative for marketing organizations to find new mechanisms to generate value from each customer interaction.
Những yếu tố này đã làm cho nó bắt buộc đối với các tổ chức tiếp thị để tìm cơ chế mới để tạo ra giá trị từ mỗi tương tác của khách hàng.
Implementing this AI has visibly increased customer interaction in every business.
Việc thực hiện Al này đã làm tăng rõ rệt sự tương tác của khách hàng trong mỗi doanh nghiệp.
Jobs involving high stress, fast-paced work, or customer interaction also commonly require group interviews.
Công việc liên quan đến stress cao, công việc nhịp độ nhanh, hoặc tương tác với khách hàng cũng thường đòi hỏi các cuộc phỏng vấn nhóm.
Active Campaign is the most powerful tool to set up electronic email chains based on customer interaction.
Chuỗi email tự động: Active Campaign là công cụ mạnh nhất để thiết lập chuỗi email tự động trên cơ sở tương tác của khách hàng.
My only addendum to these words of wisdom is that they apply to any customer interaction, although the payoff can be significantly higher with the decision makers.
Phụ lục duy nhất của tôi cho những lời khôn ngoan này là chúng áp dụng cho bất kỳ tương tác khách hàng nào, mặc dù khoản hoàn trả có thể cao hơn đáng kể với người ra quyết định.
As mentioned above- as specialists in the Customer Interaction Management industry we see the need to make sure that there is social media is seen as an integral part of a multi-channel contact management strategy.
Như đã đề cập ở trên- là chuyên gia trong ngành Quản lý tương tác khách hàng, chúng tôi thấy cần phải đảm bảo rằng phương tiện truyền thông xã hội được xem là một phần không thể thiếu trong chiến lược quản lý liên hệ đa kênh.
As a Customer Interaction Center®(CIC) add-on application, Interaction Quality Manager has direct access to the comprehensive multichannel interaction capture
Là một ứng dụng tích hợp bên trong hệ thống CIC( Customer Interaction Center ®),
A history of your customer interaction is recorded in a CRM system helping you offer your customers what they really want, not what you think they want.
Lịch sử tương tác khách hàng của bạn được ghi lại trong hệ thống CRM giúp bạn cung cấp cho khách hàng những gì họ thực sự muốn, chứ không phải những gì bạn nghĩ họ muốn.
One big benefit of a mascot is it can encourage customer interaction so it's a great tool for social media marketing as well as real world marketing events.
Một lợi ích lớn của một linh vật là nó có thể khuyến khích tương tác khách hàng vì vậy nó sẽ là một công cụ tuyệt vời cho tiếp thị truyền thông xã hội cũng như các sự kiện tiếp thị trực tiếp.
Through the end-to-end tracking and insight offered by an ERP, you can provide better customer interaction from targeted marketing all the way through late-phase customer service.
Thông qua theo dõi từ đầu đến cuối và thông tin chi tiết do ERP cung cấp, bạn có thể cung cấp tương tác khách hàng tốt hơn từ tiếp thị mục tiêu trong suốt chặng đường thông qua dịch vụ khách hàng giai đoạn cuối.
it also goes to treating each customer interaction separately regardless of how bad the previous one was.
nó cũng đi để điều trị mỗi tương tác khách hàng riêng biệt bất kể như thế nào xấu là trước.
enhance marketing insights and manage online customer interaction in web-based environments.
quản lý tương tác khách hàng trực tuyến trong các môi trường dựa trên web.
Customer experience is a popular topic in digital because it's a term that distills down every marketing channel and customer interaction into one simple concept.
Trải nghiệm khách hàng là một chủ đề phổ biến trong kỹ thuật số bởi vì nó là thuật ngữ tinh lọc từ kênh Marketing và tương tác khách hàng thành một khái niệm đơn giản.
with three years of experience in System Analysis& Design and Customer Interaction.
kế hệ thống và lĩnh vực tương tác khách hàng online.
social comments and live customer interaction.
xã hội và sống tương tác khách hàng.
Wifi marketing is a form of advertising for products/ services/ brands of the business through customer interaction when accessing to free Wi-Fi Network of businesses.
Wifi marketing là hình thức quảng cáo sản phẩm/ dịch vụ/ thương hiệu của doanh nghiệp thông qua việc khách hàng tương tác, truy cập vào hệ thống wifi miễn phí của doanh nghiệp.
If your brand doesn't meet consumer expectations in every customer interaction, they will become confused and turn away from your brand in search of one that does meet their expectations in every interaction..
Nếu thương hiệu của bạn không đáp ứng được các kỳ vọng của người tiêu dùng trong mọi sự tương tác khách hàng, họ sẽ dần dần bị xao động và quay lưng lại với thương hiệu của bạn để tìm một thương hiệu khác đáp ứng được những kỳ vọng của họ.
Without a common platform for customer interaction, communication can be missed or lost in the flow of information- leading to an unsatisfactory response to valued customers..
Nếu không có một nền tảng chung cho các tương tác của khách hàng, truyền thông có thể bị bỏ lỡ hoặc bị mất trong lũ lụt thông tin- dẫn đến một phản ứng chậm hoặc không đạt yêu cầu.
As a marketer, you collect valuable information with each campaign you send and every customer interaction that results from it(including clicks, views, and purchases across new, existing, and prospective customers)..
Là một marketer, bạn thu thập thông tin có giá trị với mỗi chiến dịch và mọi tương tác của khách hàng có được từ đó( bao gồm các nhấp chuột, lượt xem và mua hàng của khách hàng mới, khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng).
44 percent of contact center agents need to access three or more applications to resolve a customer interaction, and 70 percent say they waste time switching between applications.
44% ĐTV cần truy cập 3 hoặc nhiều hơn ứng dụng để giải quyết được một tương tác với khách hàng, và 70% trong số họ nói rằng việc di chuyển giữa các ứng dụng này rất mất thời gian.
Results: 71, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese