CUZ in Vietnamese translation

bởi vì
because
since
em họ
cousin
dak
cuz
coz
cuz
dzì

Examples of using Cuz in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cuz I don't want to chose between two.
Nhạn không muốn lựa chọn một trong hai.
Cuz, otherwise, I'm busy.".
Shar, tôi đang bận.".
Cuz, you are leaving way to soon.
Cậu Cotan, cậu rời đi sớm vậy.
I believe in you cuz i believe in myself.
Tôi tin vào XenZuu, tôi tin vào bản thân tôi.
Cuz we know the truth.
Thái" biết sự thật.
I take pictures of the moon… cuz there's no one there.
không một ai ở đó cả. Tôi chụp mặt trăng.
Hey, cuz! What.
Này, cháu! Cái gì.
Cuz, I thought that was just theoretical.
Cháu nghĩ rằng đó chỉ là lý thuyết.
I think my cuz is gonna make this the best party ever!
Tôi nghĩ cháu họ của tôi sẽ tổ chức bữa tiệc tuyệt vời nhất từng có!
Well, cuz.- Are you still pissed at me?
À Anh vẫn giận tôi à?
Sorry, cuz. That's ain't gonna fly.
Xin lỗi nhé, anh họ. Nó sẽ không đi đâu hết.
Cuz, great to meet you.
Cháu họ, rất vui được gặp cậu.
Me and my cuz and Lincoln.
Tôi, em họ tôi và Lincoln… đã có một giải pháp.
Come on, Cuz, I'll get you a beer.".
Đi nào McCade, em sẽ mua bia cho anh.”.
Cuz she forgets.
Taz quên mất.
Cuz some things.
Custom một số thứ.
Cuz… I really want to help.
Haiz, thật sự là tôi muốn giúp anh.
Cuz this is my destiny.
Cuz You' re My Destiny.
I need you all to make sure cuz is not coming.
Cô cần làm mọi chuyện để chắc rằng Kohaku không bị tổn thương.
Well, cuz, great to meet you.
Dù sao cũng rất vui khi được gặp cháu họ.
Results: 175, Time: 0.0853

Top dictionary queries

English - Vietnamese