CYBER in Vietnamese translation

mạng
network
life
cyber
internet
online
net
web
cyber
cybertainment
không gian mạng
cyberspace
cyber
network space
online spaces
cyberthreat
internet space
net space
cyberconflict
an ninh mạng
cybersecurity
cyber security
network security
internet security
online security
tấn công mạng
cyber attacks
cyberattacks
hacking
cyber-attacks
offensive cyber
network attacks
KGM

Examples of using Cyber in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The GRU, Russia's military intelligence service,“probably began cyber operations aimed at the U.S. election by March 2016,” the report said.
Cơ quan tình báo quân đội Nga, GRU“ có lẽ đã bắt đầu các chiến dịch tấn công mạng nhắm đến cuộc bầu cử Mỹ vào tháng Ba, 2016,” bản báo cáo nhận định.
The photos revived“concerns that human, cyber, or other forms of espionage may have played a role in the J-20's development.”.
Các ảnh chụp đã rà soát lại“ các mối quan ngại rằng các dạng gián điệp con người, KGM hoặc khác có thể đã đóng một vai trò trong sự phát triển của J- 20”.
We want China to cease its illegal cyber activity, and honor its commitment to the international community.
Chúng tôi muốn Trung Quốc dừng các hành động tấn công mạng phi pháp và tôn trọng cam kết của nước này với cộng đồng quốc tế.
One of the world's most notorious cyber warfare operations has been cutting corners- but it hasn't dented their potency.
( Không gian mạng)- Một trong những chiến dịch tấn công mạng khét tiếng nhất thế giới đã dùng lối tắt- nhưng vẫn không làm giảm khả năng của chúng.
The alert warned that North Korea would continue to rely on cyber operations to advance its military and strategic objectives.
Cảnh báo cũng lưu ý rằng Triều Tiên sẽ tiếp tục dựa vào hoạt động tấn công mạng để thúc đẩy các mục tiêu chiến lược và quân sự của nước này.
South Korea said in 2015 that North Korea had a 6,000-member cyber army dedicated to disrupting the South's government and military.
Năm 2015, Hàn Quốc nói Triều Tiên có đạo quân tấn công mạng 6.000 người, chuyên phá hoại quân đội và chính phủ Hàn Quốc.
According to a new CrowdStrike report, the technology, professional services, and hospitality sectors were targeted most often by cyber adversaries.
Theo một báo cáo mới của CrowdStrike, công nghệ, dịch vụ chuyên nghiệp và lĩnh vực khách sạn được nhắm mục tiêu thường xuyên nhất bởi các kẻ tấn công mạng.
Report also says Iran is not making nuclear weapons, but that cyber threats from China
Báo cáo Đánh giá Mối đe dọa toàn cầu cũng cho biết Iran hiện không chế tạo vũ khí hạt nhân, nhưng các mối đe dọa tấn công mạng từ Trung Quốc
That's what keeps people coming back to the classic game of bingo- in the old bingo halls, and in the cyber age!
Đó là điều làm cho mọi người trở lại trò chơi cổ điển của bingo- trong các phòng chơi bingo cũ và trong thời đại mạng không gian!
But for now, the company said Hydro has cyber insurance and its main plan is to restore systems using back-up data.
Nhưng hiện tại, công ty cho biết Hydro có bảo hiểm không gian mạng và kế hoạch chính của họ là khôi phục các hệ thống sử dụng dữ liệu sao lưu.
The most frequent cyber threats occur at the day-to-day individual level.
Những nguy cơ thường xuyên nhất của không gian mạng diễn ra hàng ngày ở cấp độ cá nhân.
The FBI has placed Bogachev on its most-wanted cyber list and believes that he is still living in Russia.
Bogachev đang được đưa vào danh sách truy nã đặc biệt của FBI Cyber và được cho là đang lẩn tránh tại Nga.
Further images appear during the video showing a so-called Islamic Cyber Army, with alleged members listed including'Syria Virus','Dr ISIS' and'Hacker Aldmar'.
Hình ảnh cuối cùng xuất hiện là chân dung" Quân đội Internet Hồi giáo" với các thành viên được gọi là" Dr. ISIS"," Hacker Aldmar" và" Syria Virus".
The ability to detect and respond to the threat early in the Cyber Attack Lifecycle is the key to protecting your company from large-scale impact.
Phát hiện và phản ứng sớm trong vòng đời tấn công của Cyber là chìa khóa để bảo vệ công ty của bạn khỏi tác động quy mô lớn.
Bogachev is on the FBI's Cyber's Most Wanted list and is believed to be at large in Russia.
Bogachev đang được đưa vào danh sách truy nã đặc biệt của FBI Cyber và được cho là đang lẩn tránh tại Nga.
Help Panik destroy the cyber bubbles unleashed by the evil red guy,
Giúp Panik phá hủy các mạng bong bóng tung bởi các chàng đỏ ác,
Don't forget about Cyber Monday, where you can get an additional 30 percent off plus FREE shipping with promo code CYBER30.
Đừng quên Thứ Hai Điện Tử, nơi bạn có thể nhận thêm 30 phần trăm cộng với giao hàng MIỄN PHÍ với mã khuyến mãi CYBER30.
In 2009, the United States Cyber Command used an MD5 hash value of their mission statement as a part of their official emblem.
Vào năm 2009, Bộ Tư lệnh Không gian Hoa Kỳ đã sử dụng giá trị hash MD5 trong tuyên bố sứ mệnh của họ.
Joseph DeMarco, the former head of the cyber crime unit at the U.S. attorney's office in Manhattan,
Joseph DeMarco, trưởng bộ phận tội phạm số tại Văn phòng Công tố Manhattan,
Paul Nakasone, head of US Cyber Command, recently spoke about the growing threat of cyber war.
Paul Nakasone, người đứng đầu Bộ Tư lệnh Không gian Mỹ, gần đây tiết lộ về mối đe dọa chiến tranh mạng đang ngày càng gia tăng.
Results: 5389, Time: 0.0699

Top dictionary queries

English - Vietnamese