DARK MAGIC in Vietnamese translation

[dɑːk 'mædʒik]
[dɑːk 'mædʒik]
ma thuật hắc ám
dark magic
phép thuật hắc ám
dark magic
phép thuật bóng tối
dark magic
ma thuật đen tối
dark magic
pháp thuật hắc ám
dark magic
ma thuật bóng tối
dark magic
hắc thuật
black magic
the black magicians
dark magic
dark magic
phép thuật đen tối
ma thuật hắc ám đen tối
ma pháp bóng tối

Examples of using Dark magic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We're messing with deep, dark magic here, Chas. Listen.
Chúng ta đang mắc phải ma thuật hắc ám đen tối, Chas. Nghe này.
Unaffected by dark magic.
Không bị ảnh hưởng bởi Dark Magic.
Why is Dark magic the only exception?
Tại sao Ma Pháp Bóng Tối là ngoại lệ duy nhất?
Listen, we're messing with deep, dark magic here, Chas.
Chúng ta đang mắc phải ma thuật hắc ám đen tối, Chas. Nghe này.
Who would have thought you knew such Dark Magic?”?
Ai có thể nghĩ trò biết đến một ma thuật Hắc ám như thế?
Dragons and dark magic are powerful weapons with unforeseen consequences.
Dragons và ma thuật đen là vũ khí mạnh mẽ với những hậu quả không lường trước được.
I have picked the Dark Magic specialization and suffered enough….
Tôi đã chọn chuyên về Dark Magic và chịu đủ lắm rồi….
Dark magic.
Ma thuật đen.
So we're not worried about dark magic all of a sudden?
Ta không lo lắng về ma thuật đen nữa à?
It was Dark Magic, and if you think that's funny-".
Đó là nghệ thuật hắc ám, và nếu bồ cho đó là chuyện mắc cười…".
The dark magic shop owner.
Chủ cửa hàng ma thuật đen.
I know enough about dark magic to know that I'm hexed.
Em biết về phép thuật tối.
This is dark magic.
Đây là tà thuật.
You know I do not deal in these kinds of bad things. Dark magic.
Anh biết tôi không chơi những thứ này mà. Ma thuật đen.
To know that I'm hexed. I know enough about dark magic.
Em biết về phép thuật tối.
I know enough about dark magic.
Em biết về phép thuật tối.
But after embracing dark magic and witchcraft, these former tribesmen ended up traveling a very different path.
Nhưng sau khi nắm được ma thuật hắc ám và tà thuật, những thành viên của bộ lạc này cuối cùng đã lựa chọn một con đường rất khác.
He also seems more attracted to dark magic and has an army ready to fight for the fantasy kingdom.
Anh ta dường như bị lôi cuốn vào ma thuật hắc ám hơn, và có một đội quân sẵn sàng chiến đấu chống lại vương quốc cổ tích.
Long and short of that is I got us both into some dark magic.
Xoay quanh việc tôi khiến cả hai chúng tôi dính vào phép thuật hắc ám. Phiên bản dài và ngắn của nó.
To make things worse, Batti uses dark magic to create a monster known as a Yokubaru!
Để làm cho mọi thứ tồi tệ hơn, Batty sử dụng phép thuật bóng tối để tạo ra một con quái vật có tên là Yokubaru!
Results: 126, Time: 0.049

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese