DARK in Vietnamese translation

[dɑːk]
[dɑːk]
tối
dark
night
evening
dinner
pm
p.m.
darkness
maximum
shadow
afternoon
bóng tối
darkness
dark
shadow
blackness
đen
black
dark
literally
đậm
dark
bold
deep
strong
intense
rich
boldly
deeply
darkly
concentrated
sẫm
dark
deep
dusky
hắc ám
dark
haunted
maleficent
bóng đêm
darkness
dark
sậm
dark
darkening
deep

Examples of using Dark in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The best and the most active Dark Gamers of Bretten Kingdom went with her.
Những Dark Gamer tốt nhất, năng nổ nhất Vương quốc Bretten đi với cô.
Don't… Don't go up any dark alleys. All right,!
Nhớ đừng đi vào ngõ tối!
One dark human being, that's for sure.
Một người rất u ám, chắc chắn vậy.
The evidence that the Dark Lord has returned is incontrovertible.
Chứng cứ của việc Chúa tể của bóng tối đã quay lại là điều không thể nghi ngờ.
Don't go up any dark alleys. Don't.
Nhớ đừng đi vào ngõ tối! Đừng.
The dark void that I existed in… before I had a body.
Là khoảng trống đen kịt tôi từng ở trước khi có cơ thể.
But then I had a dark afternoon of the soul and suddenly I knew it.
Rồi tôi có một buổi chiều u ám và đột nhiên tôi biết.
Well… Don't… Don't go up any dark alleys!
Nhớ đừng đi vào ngõ tối!
Dark of skin. Um hair roughly shorn.
Da màu. Um… tóc cắt lởm chởm.
The dark territory.
Vùng đất của bóng tối.
Don't go up any dark alleys!
Nhớ đừng đi vào ngõ tối!
The evidence that the Dark Lord has returned is incontrovertibIe.
Chứng cứ của việc Chúa tể của bóng tối đã quay lại là điều không thể nghi ngờ.
Am I supposed to go dark side or something?
Có phải em sắp bước chân vào mặt tối hay trở thành thứ gì đó?
Before I had a body. The dark void that I existed in.
Là khoảng trống đen kịt tôi từng ở trước khi có cơ thể.
I can handle a knifein the dark as well as anyone.
Tôi cầm dao trong bóng tối cũng giỏi như ai.
By The Dark Elf.
Những Dark Elf.
Franco is small, dark, and gay.
FRANCO NHỎ NGƯỜI, ngăm đen và là Gay.
The Dark Elf.
Những Dark Elf.
Definitely on the dark side, but done with taste and sophistication.
Chắc chắn mặt tối, nhưng thực hiện với hương vị và tinh tế.
What's behind the dark glasses?
Đằng sau tấm kính mờ là gì nhỉ?
Results: 35898, Time: 0.1379

Top dictionary queries

English - Vietnamese