Examples of using Dark in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yếu so với các hệ: Bug, Dark, Ghost.
Tại sao bạn cần một Cream cho Dark Spots?
Và cuối cùng họ đã đi đến Dark Wind Mountain.
Cố ý để dark pattern.
Bộ này hay nhưng ít người đọc bởi vì nó dark vãi ra.
Anh ta là một Dark Gamer.
Nếu phòng giam kế là Dark, thì cũng đáng.
Tôi khuyên các cậu nên uống Dark and Stormy.
Trong lúc đó, nhấm nháp nốt Dark and Stormy rồi ngủ chút.
Trường Dark.
Chương 1: Sự ra đời của 1 Dark Gamer.
Thank bác nhiều Dark Angel.
One Bad Line- Một Dark và Stormy Viết.
Cô ấy là tác giả của tuyển dụng feminine dark.
Tập 1- chương 1: Sự ra đời của 1 Dark Gamer.
Có thể nói rằng Weed đã khá thành công trong vai trò một Dark Gamer.”.
Đã 11 năm rồi và The Dark Knight vẫn là một trong những trải nghiệm tuyệt vời nhất cuộc đời tôi".
The Dark Tower, với Idris Elba
The Dark Side Of Dimensions là một ví dụ điển hình về một bộ phim anime có chất lượng tốt mà người xem muốn trải nghiệm nhiều lần.
Tokyo Dark, Oh My Godheads và Goetia.