DEAD ANIMALS in Vietnamese translation

[ded 'æniməlz]
[ded 'æniməlz]
động vật chết
dead animals
animals die
animal deaths
animal die-offs
animals are euthanized
xác động vật
animal carcasses
dead animals
những con vật đã chết
dead animals
the animals died
động vật sống
live animals
animal life
raw animal
dead animals
vật đã chết rồi

Examples of using Dead animals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jonah, are you saying… that you're dragging dead animals here to the house so you can study vultures?
Jonah, ý con là con kéo xác động vật về đây để nghiên cứu kền kền?
So many good plants/fruits/veggies to eat you ain't gottttta eat dead animals!
Có quá nhiều rau/ trái cây để ăn, bạn không nên ăn những con vật đã chết rồi!
including coconuts, but also eat other small crabs and dead animals they encounter along the beach.
cũng ăn các loài cua nhỏ và động vật chết mà chúng thấy dọc trên bờ biển.
The luxurious life of a vegetarian in LA… So many good plants/fruits/veggies to eat you ain't gottttta eat dead animals!
Cuộc sống thượng hạng của người ăn chay ở LA… Có quá nhiều rau/ trái cây để ăn, bạn không nên ăn những con vật đã chết rồi!
They also break down dead animals, animal waste and other plants that
Chúng cũng phân hủy xác động vật chết, chất thải động vật
It wasn't just that the British were wary of eating long dead animals from far flung parts of the world.
Không phải chỉ là người Anh cảnh giác khi ăn những động vật đã chết từ những nơi xa xôi trên thế giới.
That you're dragging dead animals here to the house Jonah, are you saying… so you can study vultures?
Jonah, bạn đang nói… rằng bạn đang kéo những con vật chết đến đây vào nhà để bạn có thể nghiên cứu loài kền kền?
At first I experimented only with dead animals, and then a human heart, which I kept
Đầu tiên tôi chỉ thử nghiệm với xác chết động vật, sau đó là tim người,
That you're dragging dead animals here to the house so you can study vultures? Jonah, are you saying?
Jonah, bạn đang nói… rằng bạn đang kéo những con vật chết đến đây vào nhà để bạn có thể nghiên cứu loài kền kền?
The dead animals are then dragged further to shore after the remaining whales have been likewise killed.
Các loài động vật đã chết sau đó được kéo thêm vào bờ sau khi những con cá voi còn lại đã bị giết chết như vậy.
These birds are large- that's why they glide in the air to save their energy searching for food like dead animals.
Do kích thước lớn nên chúng chỉ lướt thấp trong không gian để tiết kiệm năng lượng và tìm kiếm thức ăn như động vật đã chết.
Carbonate is formed when the shells and bodies of dead animals are buried and preserved.
Cacbonat được hình thành khi lớp vỏ và cơ thể của các loài động chết và được chôn trong lòng đất.
As a boy, Alex used to collect insects and dead animals and bury them in the back yard.
Khi còn là một cậu bé, Alex từng nhặt những con côn trùng và xác động vật chết, và đem chúng chôn sau sân nhà mình.
so I'm used to seeing dead animals.
tôi đã quen nhìn xác động vật rồi.
the collection stays okay, and that it grows, and basically it means I collect dead animals.
về cơ bản công việc của tôi là thu thập xác động vật chết.
One of the top issues was ocean plastic waste as images of plastic debris-strewn beaches and dead animals with stomachs full of plastic have sparked outrage, with many countries banning plastic bags outright.
Một trong những vấn đề hàng đầu là rác thải nhựa đại dương khi hình ảnh những bãi biển đầy mảnh vụn nhựa và động vật chết với nhựa chứa đầy trong bụng đã gây phẫn nộ trong cộng đồng, và thúc giục các quốc gia cấm túi nhựa hoàn toàn.
If dead animals are covered by wind-blown sand, and if the sand is subsequently turned
Nếu động vật chết được bao phủ bởi gió cát( wind- blown sand)
volunteers have also seen dead animals- including three one-meter-long groupers and a sea turtle
còn tìm thấy xác động vật- trong đó có ba con cá mú dài 1m
Images of plastic debris-strewn beaches and dead animals with stomachs full of plastic have sparked outrage, with many countries, including more than two dozen in Africa, banning plastic bags outright.
Hình ảnh những bãi biển đầy mảnh vụn nhựa và động vật chết với bụng chứa đầy nhựa đã làm dấy lên mối lo ngại tại nhiều quốc gia, trong đó có hàng chục người ở châu Phi, thúc giục các nước cấm hoàn toàn túi nhựa.
An amazing feature in the diet of hippos is that they can eat and the remains of dead animals that are found near water bodies, although this happens quite rarely
Một tính năng tuyệt vời trong chế độ ăn của hà mã là chúng có thể ăn và phần còn lại của động vật chết được tìm thấy gần các vùng nước,
Results: 118, Time: 0.0594

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese