SMALL ANIMALS in Vietnamese translation

[smɔːl 'æniməlz]
[smɔːl 'æniməlz]
động vật nhỏ
small animals
little animals
young animals
small mammals
tiny animals
những con vật nhỏ
small animals
little animals
young animals
thú nhỏ
small animals
các loài vật nhỏ
vật nhỏ bé
small animals

Examples of using Small animals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you kill small animals?”.
Anh đang sát hại những con thú nhỏ sao?".
Insects and small animals.
Côn trùng và động vật nhỏ bé.
And all sorts of small animals grow up feeding on them.
Và đủ loại động vật nhỏ bé ăn chúng mà lớn lên.
Some small animals.
Những con thú nhỏ.
Do you torture small animals?".
Anh đang sát hại những con thú nhỏ sao?".
He sees two small animals.
Nhìn đến hai con vật nhỏ.
These face plates are often shaped to resemble small animals.
Lapis cấp thấp thường được chạm khắc thành hình những con thú nhỏ.
They will view outdoor cats and other small animals as fair game.
Họ sẽ xem xét mèo ngoài trời và các trò chơi thú vật nhỏ khác.
They enjoy chasing small animals.
Chúng thích đuổi theo những loài thú nhỏ.
They will chase any small animals.
Hẳn là sẽ bắt tất cả các con vật nhỏ.
They stick to Samejima like small animals.
Chúng bám theo Samejima như những con thú nhỏ.
He works with small animals exclusively.
Chúng chơi một mình với các súc vật nhỏ.
Keep this dog on a leash if there are small animals around.
Hãy giữ con chó nàybằng một dây xích nếu có những động vật nhỏ xungquanh.
They love chasing around small animals.
Chúng thích đuổi theo những loài thú nhỏ.
Keep this dog on a leash if there are small animals around.
Giữ con chó này bằng một dây xích nếu có những động vật nhỏ xung quanh.
Waiting hall for small animals.
Vườn ươm cho động vật bé.
which is very important for small animals.
rất cần thiết cho một động vật trẻ.
They certainly love to chase small animals.
Chúng thích đuổi theo những loài thú nhỏ.
They like to chase after small animals.
Chúng thích đuổi theo những loài thú nhỏ.
So walk around the exterior looking for ways small animals can enter your house and seal them off.
Vì vậy, bạn hãy đi rảo xung quanh bên ngoài tìm kiếm những con vật nhỏ có thể vào nhà bạn và không cho chúng vào nhà.
Results: 374, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese