DECAFFEINATED COFFEE in Vietnamese translation

cà phê khử caffein
decaffeinated coffee
decaf coffee
cà phê decaf
decaf coffee
decaffeinated coffee
cà phê khử caffeine
decaffeinated coffee
cà phê đã tách cafein
decaffeinated coffee
decaffeinated cà phê
decaffeinated coffee
cà phê đã tách caffein
cà phê không có caffein
cà phê khử chất cafein

Examples of using Decaffeinated coffee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Apart from caffeine, the nutritional value of decaffeinated coffee should be almost identical to that of regular coffee..
Ngoài caffein, giá trị dinh dưỡng của cà phê decaf gần như tương tự với cà phê thường.
even decaffeinated coffee still contains traces of caffeine.
ngay cả cà phê không có caffein vẫn chứa dấu vết của caffein..
Studies show that caffeinated coffee can acutely increase blood pressure, but decaffeinated coffee does not.
Các nghiên cứu cho thấy cà phê caffein có thể làm tăng huyết áp một cách sâu sắc, nhưng cà phê đã tách cafein thì không.
also more than 23 percent stringer tan drinking decaffeinated coffee.
với nước uống và mạnh hơn 23% so với uống cà phê khử caffein.
The way decaffeinated coffee is usually made,
Cách cà phê khử chất cafein thường được thực hiện,
The effects of decaffeinated coffee on liver function are not as studied as those of regular coffee..
Tác động của cà phê decaf đối với chức năng gan không được nghiên cứu kĩ như cà phê thường.
given that the association was weaker for decaffeinated coffee," the team notes.
vì mối liên quan đối với cà phê không có caffein là yếu hơn”, nhóm nghiên cứu lưu ý.
than drinking water and 23% stronger than drinking decaffeinated coffee(38).
mạnh hơn 23% so với uống cà phê khử caffein.
The effects of decaffeinated coffee on liver function are not studied like those of normal coffee..
Tác động của cà phê decaf đối với chức năng gan không được nghiên cứu kĩ như cà phê thường.
Decaffeinated coffee is usually made by rinsing coffee beans with chemical solvents.
Cách cà phê khử chất cafein thường được thực hiện, là bởi rửa hạt cà phê với các hóa chất dung môi.
just 23% stronger than drinking decaffeinated coffee.
mạnh hơn 23% so với uống cà phê khử caffein.
Decaffeinated coffee resembles ordinary coffee, except that caffeine has been removed.
Cà phê decaf giống như những loại cà phê thông thường khác, ngoại trừ caffein đã được loại bỏ.
This may be why the risk of death in the JAMA study was also lower for those who drank decaffeinated coffee.
Đây có thể là lý do tại sao nguy cơ tử vong trong nghiên cứu JAMA cũng thấp hơn đối với những người uống cà phê khử caffein.
However, the specific health effects of decaffeinated coffee can be difficult to determine.
Tuy nhiên, ảnh hưởng sức khỏe cụ thể của cà phê decaf có thể cũng khó xác định.
Gradually reduce the amount by combining decaffeinated coffee with regular coffee..
Dần dần giảm lượng caffeine bằng cách kết hợp sử dụng cà phê Decaf với cà phê thông thường.
Researchers also found low levels of these liver enzymes in participants drinking only decaffeinated coffee.
Các nhà nghiên cứu cũng phát hiện ra rằng mức các enzym thấp trong cả những người tham gia chỉ uống cà phê decaf.
Decaffeinated coffee is the same as regular coffee, except that caffeine has been eliminated.
Decaf cà phê giống như những loại cà phê thông thường khác, ngoại trừ caffein đã được loại bỏ.
Even decaffeinated coffee contains at least trace amounts of the drug, as the decaffeinating
Ngay cả cà phê đã tách caffeine cũng vẫn còn một lượng nhỏ của chất gây nghiện,
Drinking coffee- even decaffeinated coffee- may protect your liver, a large new study has found.
Uống cà phê- ngay cả cà phê decaffein- có thể bảo vệ lá gan của bạn- một kết quả từ nghiên cứu mới.
This can make decaffeinated coffee more pleasant for those who are sensitive to the bitter taste and smell of regular coffee..
Điều này có thể làm cho cà phê decaf dễ chịu hơn đối với người nhạy cảm với vị đắng và mùi của cà phê thông thường.
Results: 80, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese