DEFENDS in Vietnamese translation

[di'fendz]
[di'fendz]
bảo vệ
protect
defend
guard
safeguard
secure
defense
preserve
shield
bênh vực
defend
advocate
in defense
in favor
phòng thủ
defense
defensive
defend
phòng ngự
defensive
defend
defense

Examples of using Defends in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He's very similar to Rio Ferdinand, in that he's cool on the ball and defends very well.
Cậu ấy rất giống với Rio Ferdinand, bình tĩnh xử lý bóng và phòng ngự rất tốt.
The tale has Kenshin attacking Shingen with his sword while Shingen defends with his iron war fan or tessen.
Kenshin tấn công Shingen bằng thanh kiếm của mình trong khi Shingen phòng thủ với quạt chiến Nhật Bản( tessen).
Max Boot defends U.S. imperialism by claiming:"U.S. imperialism has been the greatest force for good in the world during the past century.
Max Boot bênh vực chủ nghĩa đế quốc Mỹ với lý do rằng:" chủ nghĩa đế quốc Mỹ là lực lượng hiệu quả nhất thế kỷ qua.
For me, he can also play at right-back, since he defends very well.".
Đối với tôi anh ấy cũng có thể chơi ở vị trí hậu vệ phải, vì anh ấy phòng ngự rất tốt.".
On loosing possession the attacking team positioned on the sides switches to the internal positions(inside the grid) and defends.
Khi mất quyền sở hữu, đội tấn công được bố trí ở hai bên chuyển sang các vị trí bên trong( bên trong lưới) và phòng thủ.
Max Boot defends U.S. imperialism, writing that"U.S. imperialism has been the greatest force for good in the world during the past century.
Max Boot bênh vực chủ nghĩa đế quốc Mỹ với lý do rằng:" chủ nghĩa đế quốc Mỹ là lực lượng hiệu quả nhất thế kỷ qua.
Assange defends people's right to know what leaders, corporations and other powerful figures are doing.
Assange bênh vực quyền của con người được biết những gì các nhà lãnh đạo, các công ty và các nhân vật nhiều quyền lực khác đang làm.
Do not be discouraged, but persevere tirelessly, as the family which defends the Catholic Church is a reality willed by God;
Nhưng không nên nản chí và đừng ngưng kiên trì vì gia đình như Giáo Hội Công Giáo bênh vực là một thực tại được Thiên Chúa mong muốn;
But the criticism recently has become more personal, and he has often attacked Trump just after his wife defends the president on television.
Nhưng những chỉ trích gần đây trở nên cá nhân, và ông thường tấn công ông Trump sau khi vợ ông lên truyền hình bênh vực Tổng thống.
The thieves are the capitalist who controls the means of production and the state that defends the“privilege” of capitalist ownership.
Những‘ tên cướp' đó chính là các nhà chủ nghĩa tư bản, những người kiểm soát phương tiện sản xuất và nhà nước bênh vực cho“ đặc quyền” của chủ sở hữu tư bản.
His group who defends King Jeongjo is pitted against a mysterious organization of assassins who plot to kill the King.
Nhóm của ông đã bảo vệ vua Jeongjo được đọ sức với một tổ chức sát thủ bí ẩn của những người âm mưu giết vua.
Mr Maduro says his party defends the interests of ordinary Venezuelans and wants to complete
Ông Maduro cho rằng đảng của mình đang bảo vệ lợi ích của những người dân thường Venezuela,
This teaching of Jesus is very clear and defends the dignity of marriage, as a union of love that implies fidelity.
Lời dạy này của Chúa Giê- su rất rõ ràng và nó bảo vệ cho phẩm giá của hôn nhân, như là một sự kết hợp của tình yêu diễn tả sự chung thủy.
Prices higher, as the U.S. defends many of their members for very little dollars.
Họ đang đẩy giá cao hơn trong khi Hoa Kỳ đang bảo vệ nhiều thành viên của họ với rất ít USD.
The thorn defends the rose and only harms those who wish to steal the blossom.
Gai nhọn sẽ bảo vệ hoa hồng, chỉ làm đau người muốn trộm hoa.
This teaching of Jesus is very clear and defends the dignity of marriage, as a union of love that implies fidelity.
Giáo huấn này của Chúa Giêsu rất rõ ràng và nó bảo vệ phẩm giá của hôn nhân, như là sự hiệp nhất của tình yêu vốn hàm chứa sự trung thành.
They are driving prices higher as the United States defends many of their members for very little$s.
Họ đang đẩy giá cao hơn trong khi Hoa Kỳ đang bảo vệ nhiều thành viên của họ với rất ít USD.
US president says he understands struggles of Ladies in White but defends his policy of seeking to normalize relations with Havana.
Ông nói ông thấu hiểu cuộc đấu tranh của Phụ nữ Đồ Trắng, nhưng biện hộ cho chính sách của ông tìm cách bình thường hóa quan hệ với Cuba.
With the help of the hotel's concierge, Charon, John defends the Continental from the enforcers.
Với sự giúp đỡ của hướng dẫn viên Charon, John đã bảo vệ khách sạn Continental khỏi những binh lính thi hành lệnh trừng phạt.
As a committed person who defends His friends when they are criticized by their adversaries(Mk 2:18-19; 7:5-13);
Một người tận tụy, bảo vệ các bạn hữu mình khi họ bị chỉ trích bởi những kẻ đối nghịch( Mc 2: 18- 19; 7: 5- 13);
Results: 561, Time: 0.0606

Top dictionary queries

English - Vietnamese