DESIGN PROGRAMS in Vietnamese translation

[di'zain 'prəʊgræmz]
[di'zain 'prəʊgræmz]
các chương trình thiết kế
design programs
design programmes
design shows

Examples of using Design programs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Interior designers need to read the math in computer-aided design programs, know how to compute space requirements for the number of people using a space
Các nhà thiết kế nội thất sẽ cần phải đọc toán học trong các chương trình thiết kế hỗ trợ máy tính,
The idea for Canva came about when co-founder and CEO Melanie Perkins was teaching graphic design programs at university in WA and found students struggled to learn the basics.
Ý tưởng hình thành Canva xuất hiện khi Melanie Perkins đang giảng dạy các chương trình thiết kế đồ họa tại trường đại học và phát hiện ra rằng các sinh viên gặp khó khăn khi học những kiến thức cơ bản.
With the latest technology in design programs and automated sampling processes, we are able to produce prototypes for
Với công nghệ mới nhất trong các chương trình thiết kế và quy trình lấy mẫu tự động,
The idea for Canva came about when Melanie Perkins was teaching graphic design programs at university and found students struggled to learn the basics.
Ý tưởng hình thành Canva xuất hiện khi Melanie Perkins đang giảng dạy các chương trình thiết kế đồ họa tại trường đại học và phát hiện ra rằng các sinh viên gặp khó khăn khi học những kiến thức cơ bản.
Interior designers want to read the math in computer-aided design programs, understand how to compute space requirements for the amount of folks utilizing a space
Các nhà thiết kế nội thất sẽ cần phải đọc toán học trong các chương trình thiết kế hỗ trợ máy tính,
Using our in-house computer modeling and design programs we produce process, thermal and mechanical designs which comply with domestic
Sử dụng các chương trình thiết kế và dựng mô hình máy tính nội bộ, chúng tôi tạo
It is clear that the NEW FORM sculptors are far from achieving the level of using advanced technology and computer-based design programs in modern sculpture.
Rõ ràng là còn lâu các nhà điêu khắc New Form mới sử dụng và đạt trình độ sử dụng các công nghệ cao trong điêu khắc hiện tại và hơn nữa là các chương trình thiết kế trên máy tính.
Marketing can design programs to help partners grow their own business and make it easier for members of the supply chain to work together.
Tiếp thị có thể thiết kế các chương trình để giúp các đối tác phát triển kinh doanh của riêng mình và giúp các thành viên của chuỗi cung ứng làm việc cùng nhau dễ dàng hơn.
Two years later, and still only 24, he pivoted into the booming online economy, creating a start-up that helped clients design programs for WeChat, the ubiquitous Chinese social media platform.
Hai năm sau, khi Gong bước sang tuổi 24, anh đã nhanh chóng bắt kịp với sự bùng nổ của nền kinh tế online, thành lập một công ty start- up giúp khách hàng thiết kế các chương trình trên WeChat, một trong những nền tảng truyền thông xã hội phổ biến nhất Trung Quốc.
As a student in one of Canada's most well-respected graphic design programs, you will develop a knock-out portfolio, rub shoulders with industry professionals,
Là một sinh viên thuộc một trong những chương trình thiết kế đồ họa nổi tiếng nhất của Canada, bạn sẽ phát
Design programs can help us do some amazing things, but they also make
Thiết kế chương trình có thể giúp chúng ta làm một số những điều tuyệt vời,
Programs geared toward education teach students about different learning methods, while design programs may focus on areas such as art,
Chương trình hướng tới giáo dục dạy học sinh về phương pháp học khác nhau, trong khi chương trình thiết kế có thể tập trung vào các lĩnh vực
There are several graphic design programs available that carry many effects and filters that you can use in your logo,
Có một số chương trình thiết kế đồ họa có sẵn mang nhiều hiệu ứng
In most college Web design programs, students will take a course on creating website layouts as a single graphic in software such as Photoshop or Fireworks.
Trong hầu hết các chương trình thiết kế web đại học, sinh viên sẽ tham gia khóa học về cách tạo bố cục trang web dưới dạng đồ họa đơn trong phần mềm như Photoshop hoặc Fireworks.
By asking the questions outlined above, we can design programs and products that appeal to girls while empowering them to solve real-world problems, rather than impeding them with barriers of technical knowledge.
Bằng cách đặt câu hỏi như ở trên đã đề cập, chúng ta có thể thiết kế chương trình và giải pháp để thu hút nữ sinh trong khi trao quyền cho họ giải quyết vấn đề thực tế, hơn là gây cản trở bằng những kiến thức về công nghệ.
Design programs and CAD packages can pass information through a CIS/2 neutral database as a 3-D model to detailing and shop floor fabrication programs..
Chương trình thiết kế và các gói CAD có thể chuyển thông tin thông qua một cơ sở dữ liệu trung lập CIS/ 2 như là một mô hình 3- D để định chi tiết và chương trình chế tạo nhà xưởng.
As a student in one of Canada's most well-respected graphic design programs, you will develop a knock-out portfolio,
Là một sinh viên trong một trong những chương trình thiết kế đồ họa được kính trọng nhất của Canada,
is known for its professional design programs for designing buildings, 3D building information modeling
được biết đến với các chương trình thiết kế chuyên nghiệp cho việc thiết kế tòa nhà,
As a student in one of Canada's most well-respected graphic design programs, you'll develop a knock-out portfolio,
Là một sinh viên trong một trong những chương trình thiết kế đồ họa được kính trọng nhất của Canada,
Many fashion design programs include courses in marketing.[3] Some programs/majors highlight marketing more than others,
Nhiều chương trình thiết kế thời trang có bao gồm cả khoá học về marketing.[
Results: 60, Time: 0.0322

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese