DEVELOPING TECHNOLOGIES in Vietnamese translation

[di'veləpiŋ tek'nɒlədʒiz]
[di'veləpiŋ tek'nɒlədʒiz]
phát triển công nghệ
technology development
technological development
develop technology
tech development
technology growth
of technological progress
technological advancement
evolving technology
of tech evolution

Examples of using Developing technologies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We must instead focus our resources on developing technologies for the efficient extraction of clean, renewable forms of energy, rather than coming
Chúng ta phải tập trung nguồn lực của chúng ta vào việc phát triển các công nghệ để khai thác hiệu quả năng lượng sạch,
Focus on developing technologies that meet the specific problems that our customers encounter
Tập trung vào phát triển các công nghệ đáp ứng các vấn đề cụ thể
billions of dollars developing technologies to stop an incoming ballistic missile, and is aiming to
hàng tỷ USD để phát triển các công nghệ ngăn chặn một tên lửa đạn đạo
What makes Huawei important is that it is a leader in developing technologies that will make China less dependent on U.S. or European suppliers,” he said.
Điều làm cho Huawei trở nên quan trọng là công ty này đi đầu trong việc phát triển những công nghệ giúp T. Q giảm bớt sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp Mỹ và châu Âu”, ông Webster nói.
has spent decades and billions of dollars developing technologies to stop an incoming ballistic missile and is aiming to
Mỹ đã chi hàng tỷ USD để phát triển công nghệ đánh chặn tên lửa đạn đạo
In the meeting, Deputy Prime Minister Vu Duc Dam expressed his ambition in developing technologies advances and bio-science in Vietnam as well as in neuroscience.
Trong buổi làm việc, Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam bày tỏ tham vọng của mình trong việc phát triển các công nghệ tiên tiến và khoa học sinh học tại Việt Nam cũng như trong khoa học thần kinh.
This is alarming given the billions of dollars spent since Sept. 11, 2001, in developing technologies and strategies for detecting and assessing terrorist threats.
Điều này là đáng báo động khi xét tới thực tế hàng tỷ USD đã được chi kể từ 11/ 9/ 2001 nhằm phát triển các công nghệ và chiến lược để phát hiện và đánh giá các mối đe dọa khủng bố.
Alibaba's researchers will collaborate closely with university programs such as U.C. Berkeley's RISE Lab, which is developing technologies that enable computers to make secure decisions based on real-time data.
Các nhà nghiên cứu của Alibaba sẽ hợp tác chặt chẽ với các chương trình đại học như RISE Lab của University of California đang phát triển các công nghệ cho phép máy tính đưa ra các quyết định an toàn dựa trên dữ liệu thời gian thực.
the New York-based firm, Mitchell Weinberg, 52, says China continues to be a key growth area for fraudsters as well as those developing technologies trying to counter them.
Trung Quốc vẫn là một khu vực tăng trưởng chính cho cả những kẻ gian lận cũng như những công nghệ đang phát triển nhằm chống lại vấn nạn này.
says China continues to be a key growth area for fraudsters as well as those developing technologies trying to counter them.
chốt cho những kẻ gian lận trú ngụ cũng như là nơi đang phát triển các công nghệ nhằm chống lại chúng.
as well as an discoverer and scientist who has consumed a large part of his life developing technologies to substitute or repair the human heart.
nghiên cứu đã dành phần lớn cuộc đời mình để phát triển những công nghệ thay thế và giúp hồi phục tim.
This is alarming given the billions of dollars spent since September 11, 2001, in developing technologies and strategies for detecting and assessing terrorist threats.”.
Điều này là đáng báo động khi xét tới thực tế hàng tỷ USD đã được chi kể từ 11/ 9/ 2001 nhằm phát triển các công nghệ và chiến lược để phát hiện và đánh giá các mối đe dọa khủng bố.
almost 70% of people owning a smart-phone, Vietnam's economy stands to benefit significantly from these developing technologies.
điện thoại thông minh, nền kinh tế của Việt Nam có lợi từ những công nghệ đang phát triển này.
people owning smart phones, the country's economy stands to benefit significantly from these developing technologies.
nền kinh tế của Việt Nam có lợi từ những công nghệ đang phát triển này.
as well as an inventor and researcher who has spent a large portion of his life developing technologies to replace or repair the human heart.
nghiên cứu đã dành phần lớn cuộc đời mình để phát triển những công nghệ thay thế và giúp hồi phục tim.
Hyundai will boost the convenience of sharing vehicles a great deal by investing in and developing technologies that can open and close car doors with mobile phones only.
Hyundai sẽ thúc đẩy sự tiện lợi của việc chia sẻ xe một cách tuyệt vời bằng cách đầu tư và phát triển các công nghệ có thể mở và đóng cửa xe chỉ bằng điện thoại di động.
Both the Fisheries Ministry and Korean producers have sought to diversify export destinations by developing technologies to maintain freshness in transit.
Cả Bộ Thủy sản và các nhà sản xuất Hàn Quốc đã tìm cách đa dạng hóa các điểm đến xuất khẩu bằng cách phát triển các công nghệ để duy trì sự tươi ngon trong quá trình vận chuyển.
Garmin's expanding outdoor segment, which focuses on developing technologies and innovations to enhance users' outdoor experiences.
tập trung vào việc phát triển các công nghệ và đổi mới để nâng cao trải nghiệm ngoài trời của người dùng.
LG Uplus said the planned investment will be focused on upgrading broadcasting content and developing technologies that can maximize network infrastructure between the two companies.
( TBTCO)- LG Uplus cho biết khoản đầu tư theo kế hoạch nói trên sẽ tập trung vào việc nâng cấp nội dung phát sóng và phát triển các công nghệ giúp tối đa hóa cơ sở hạ tầng mạng giữa hai công ty.
VIRB is the latest solution from Garmin's outdoor segment, which focuses on developing technologies and innovations to enhance users' outdoor experiences.
Approach S60 là giải pháp mới nhất từ phân khúc thiết bị ngoài trời đang được Garmin mở rộng, tập trung vào việc phát triển các công nghệ và đổi mới để nâng cao trải nghiệm ngoài trời của người dùng.
Results: 85, Time: 0.0271

Top dictionary queries

English - Vietnamese