DID LEARN in Vietnamese translation

[did l3ːn]
[did l3ːn]
đã học được
have learned
learned a
's learned
would learned
đã học
study
have learned
have studied
's learned
attended
taught
learned a
would learned
học cách
learn how
learn ways
biết
know
tell
idea
aware
understand
learn
say
đã tìm hiểu
have learned
found out
explored
investigated
have explored
have investigated
digging
sought to learn
figured out

Examples of using Did learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I did learn that from her.
Ta học được từ nàng cái điều đó đó.
We really did learn from each other.
Chúng tôi thật sự học hỏi được lẫn nhau.
I never did learn how to talk to girls.
Cậu ấy không bao giờ học cách nói chuyện với các cô gái.
I did learn from him.
Tôi đã học hỏi từ anh ấy.
We did learn faster than those guys.
Mình học nhanh hơn những người.
However, I did learn to work with my hands.
Tuy nhiên, em đã học cách đi trên đôi tay.
I did learn a few useful tips.
Tôi đã tìm ra một vài tips hữu ích.
I did learn some things along the way.”.
Tôi học được vài điều trên con đường đó.”.
And never did learn how to dance.
Nên không bao giờ học được cách nhảy múa.
He actually did learn something useful.
Và ông đã thực sự học được những điều hữu ích.
But I did learn one thing from my mother.
Nhưng tôi có biết một vài điều từ mẹ tôi.
I did learn one true thing about Augustus Underwood.
Tôi đã nhận ra một điều có thật về Augustus Underwood.
We did learn everything about you… the synthetics.
Chúng tôi học mọi thứ về các anh… những người máy.
Poor Nicky. You never did learn how to share.
Anh chưa bao giờ học cách chia sẻ, Tội nghiệp Nicky.
You never did learn how to share,
Anh chưa bao giờ học cách chia sẻ,
Chase never did learn to control that temper.
Chase chưa bao giờ học được cách kiểm soát cơn giận.
And that I did learn in a training video.- Fact!
Đó là cái tôi học được ở đoạn phim huấn luyện.- Thật đó!
I did learn one thing.
Tôi đã biết được một điều.
I'm not proud of it, but I did learn from it.
Nhưng em học từ nó. Em chả tự hào gì.
We did learn a lot.
Chúng tôi hiểu được nhiều.
Results: 112, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese