DID NOTHING in Vietnamese translation

[did 'nʌθiŋ]
[did 'nʌθiŋ]
không làm gì
do nothing
didn't do anything
chẳng làm gì
do nothing
didn't do anything
chẳng làm gì cả
do nothing
didn't do anything
didn't do it
có làm gì
didn't do anything
what you do
made anything
không có gì
nothing
there is nothing
don't have anything
have got nothing
there isn't anything
gì cả
anything
nothing
đã làm gì
what did you do
have done
did what
what was
không làm điều gì cả
doesn't do anything
làm ngơ
turn a blind eye
blind
chả làm gì
didn't do anything

Examples of using Did nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The answer is, they did nothing.
Câu trả lời là họ chẳng làm gì cả.
You did nothing.
Anh lại làm ngơ.
I Tried A Pre-Serum(And It Did Nothing For My Skin).
Tôi đã thử một Pre- Serum( Và nó không có gì cho da của tôi).
The doctor did nothing.
Bác sĩ không làm điều gì cả.
I did nothing to her.
Anh đã làm gì mới đúng.
You did nothing wrong.
Ngài có làm gì sai đâu ạ.
I stayed home today and did nothing.
Hôm nay em ở nhà mà chẳng làm gì cả.
Brainwash you?-They did nothing.
Họ đã làm gì? Tẩy não cô?
He did nothing wrong.
Anh ta có làm gì sai đâu.
I stayed home today and did nothing.
Hôm nay em ở nhà, chẳng làm gì cả.
But he did nothing wrong.
Nhưng cậu ấy đâu có làm gì nên tội.
We did nothing wrong!
Chúng tôi đã làm gì sai?
Today I stayed at home and did nothing.
Hôm nay em ở nhà mà chẳng làm gì cả.
You did nothing wrong.
Cô đâu có làm gì đắc tội.
Who did nothing!
Ai đã làm gì đâu!
The answer is that they did nothing.
Câu trả lời là họ chẳng làm gì cả.
I did nothing wrong, Hey! Hey!
Này!- Tôi đâu có làm gì sai,- Này!
For eight years they did nothing.
Năm qua, họ chẳng làm gì cả.
My mom… did nothing wrong.
Có làm gì sai đâu. Mẹ tôi….
In here, with me, who did nothing.
Ở trong đây, với tôi, người chẳng làm gì cả.
Results: 964, Time: 0.1038

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese