DIE AS in Vietnamese translation

[dai æz]
[dai æz]
chết như
die like
dead as
death as
killed as
as mortal as
deadly as
end up like
as well die as
chết đi như một
chết như là một
die as

Examples of using Die as in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I would rather die as the devil than live as Matt Murdock.”.
tôi thà chết như con quỷ( The Devil), còn hơn là sống như Matt Murdock, ảnh.
Num 16:29- If these men die as all men die,
Nếu các kẻ đó chết như mọi người khác chết,
The cover of Born an Original and Die as a Copy.
Người ta nói đừng sinh ra là một bản gốc mà lại chết đi như một bản sao.
The characters of the series age and die as in real life, their children grow
Các nhân vật của loạt phim già và chết như trong đời thực,
Based on the CBO analyses, this means approximately 29,000 Americans will die as a direct result of this bill.
Dựa vào những phân tích của CBO, điều này có nghĩa khoảng 29 ngàn người Mỹ sẽ chết như là một kết quả trực tiếp của dự luật này.
shouldn't live and die as copies.
đừng sống và chết đi như một bản sao.
I'd rather die as the devil than live as Matt Murdock.”.
tôi thà chết như con quỷ( The Devil), còn hơn là sống như Matt Murdock, ảnh.
do not live and die as a copy.
đừng để bản thân sống và chết đi như một bản sao.
Anyone who eats this bread will not die as your ancestors did(even though they ate the manna)
Ai ăn Bánh này sẽ không chết như tổ phụ của anh chị em(
no guarantee that it is going to become a flower- it may die as a seed.
nó sẽ trở thành hoa- nó có thể chết như hạt mầm.
After the war you can claim your right to a war pension as my wife, for I die as a regular soldier from the French army of liberation.
Sau chiến tranh, em sẽ hưởng quyền trợ cấp chiến tranh như là vợ của anh, vì anh chết như lính chính quy của quân đội giải phóng Pháp.
I can live and die as I please.
tôi có thể sống và chết như ý tôi muốn.
After the war you can request your right to a war pension as my wife, for I die as a regular soldier in the French army of liberation.
Sau chiến tranh, em sẽ hưởng quyền trợ cấp chiến tranh như là vợ của anh, vì anh chết như lính chính quy của quân đội giải phóng Pháp.
You either die as a hero or live long enough to see yourself become a villain,” Harvey Dent- The Dark Knight.
Mày sẽ chết như một người hùng hoặc sống đủ lâu để trở thanh một kẻ xấu”- Harvey Dent( The Dark Knight).
Can't you let a man die as comfortably as he can without calling him names?
Em không thể để cho một người sắp chết được yên thân mà không thóa mạ người ấy sao?
I die as the king's true servant,
Tôi chết như một người tôi trung của nhà vua
We are born and die as the stars are born
Chúng ta sinh ra và chết đi như những ngôi sao sinh ra
The victims die as a result of the forced extractions, often carried out by military doctors who cooperate closely with the security services.
Các nạn nhân chết là kết quả của việc khai thác cưỡng bức thường được tiến hành bởi các bác sĩ quân sự hợp tác chặt chẽ với các dịch vụ an ninh.
Fight and die as a party in fast paced and brutal turn-based combat
Chiến đấu và chết như một nhóm trong chiến đấu theo lượt nhanh
You either die as a hero or live long enough to see yourself become a villain,” Harvey Dent- The Dark Knight.
Anh sẽ chết như một người hùng hoặc sống đủ lâu để thấy bản thân mình trở thành người xấu” là một câu thoại kinh điển của Harvey Dent trong bộ phim The Dark Knight.
Results: 174, Time: 0.0374

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese