DIE in Vietnamese translation

[dai]
[dai]
chết
die
dead
death
perish
kill
shit
qua đời
death
die
pass away
deceased
tử vong
death
mortality
die
fatal
fatality
khuôn
mold
mould
die
campus
jig
face
thiệt mạng
killed
died
dead
perished
casualties
mất
take
lose
loss
spend
died
missing
gone

Examples of using Die in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People can't die in their dreams without dying in real life.
Bạn chết trong giấc mơ nhưng bạn không hề chết trong cuộc sống thực.
Men die everyday for the lack of it.
Hàng ngày người ta chết vì thiếu nó.
I will die, I will steal, baby if your love is real.
Anh sẽ chết mất, và anh sẽ cướp lấy, nếu tình yêu của em là thật.
Ø Over 10,000 birds die every year from smashing into windows.
Mỗi năm có hơn 10.000 con chim bị chết vì đập đầu vào cửa sổ bằng kính.
Old cells die and sloughed at the surface.
Tế bào cũ sẽ chết đi và nằm lại trên bề mặt da.
Engine throttle valve body die Contact Now.
Ô tô cơ thể throttle đúc Liên hệ với bây giờ.
When I die, I want you to cater my wake.”.
Khi ta đã qua đời, ông nên lưu bố đà- ra- ni này.”.
I live, I die, I burn with fire, I drown.
Tôi sinh, tôi tử; tôi cháy, chết chìm;
Those who die don't trust you to help them.
Những ai đã qua đời không thể nào nhờ Ngài giúp đỡ.
Old worlds die and new be born.”.
Thế giới cũ sẽ chết đi và cái mới sẽ ra đời.”.
Can you die of sadness when your partner disappears?
Người ta có thể buồn rầu bạn tình của mình đi mất ư?
Three American women die each day, at the hands of their‘beloved.'!
Mỗi ngày 3 phụ nữ Mỹ bị giết bởi‘ người thân yêu' của mình!
Now if you die, you will have no regrets.".
Nếu ngươi ở đây ta sẽ giết ngươi không thương tiếc…".
I know there is chance I might die today.
Có khả năng mình sẽ chết vào hôm nay.
Other men die because they have to die..
Người ta chết bởi vì họ phải chết..
But usually they die from complications.".
Nhưng thường chúng sẽ chết vì biến chứng”.
I said,"Let me die, only let my spiritual children live.".
Tôi bảo nó:“ Mày hãy chết nhưng phải để đứa trẻ được sống”.
In two days after I die they will start gobbling up someone else.
Tôi có chết, hai ngày sau, bọn chúng sẽ ngấu nghiến người khác.
This is not how you die.
Anh không thể chết thế này.
I have seen many friends die on the streets.
Ta có rất nhiều bạn chết trên những con phố này.
Results: 45895, Time: 0.1223

Top dictionary queries

English - Vietnamese