DIE WHILE in Vietnamese translation

[dai wail]
[dai wail]
chết khi
died when
dead when
killed when
dead while
death when
had died while
đã tử vong trong
died in
have died in
tử vong trong khi
die while
chết đi trong lúc

Examples of using Die while in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About 1% of those with an acute overdose die while chronic overdoses may have worse outcomes.
Khoảng 1% những người bị quá liều cấp tính chết trong khi quá liều mãn tính có thể có kết quả tồi tệ hơn.
How many people die while this is a closely guarded secret so as not to jeopardize the beneficial multimilionnaires large corporations?
Có bao nhiêu người sẽ chết trong khi bí quyết này được giữ cẩn mật để khỏi phương hại đến nguồn lợi bạc triệu của các tập đoàn khổng lồ?
But Rick, Phelps and a security guard die while Ben is executed for murder.
Rick, Phelps và một nhân viên bảo vệ đã chết còn Ben thì bị xử tử vì tội giết người.
In Israel and the U.S., many patients die while on the waiting list, hoping for a chance at survival.
Ở Israel và Mỹ, nhiều bệnh nhân đã tử vong trong lúc chờ đợi được trao cơ hội sống sót.
This means that the calves die while they are still embryos and are aborted or reported as insemination failure.
Điều này có nghĩa là bê con chết trong khi chúng mới chỉ ở dạng phôi thai và bị sẩy thai hoặc được báo cáo lại là thụ tinh thất bại.
How many people die while this is a closely guarded secret so as not to jeopardize the beneficial multimilionnaires large corporations?
Có bao nhiêu người chết trong khi điều này đã được một bí mật được bảo vệ chặt chẽ để không tưới nước hàng triệu đô la lợi nhuận từ các công ty lớn?
Do you know how many people die while this secret is kept in order not to jeopardize the interests of big corporations?
Bạn có biết đã bao nhiêu người chết trong khi bí mật này được giữ để không gây nguy hiểm cho lợi ích của các tập đoàn lớn?
Many people die while waiting for a suitable liver, but 85 to 90%
Nhiều người chết trong khi chờ đợi một lá gan phù hợp
(A series of inventors die while demonstrating the patently impossible military technology Hynkel demands, like a bulletproof suit and a parachute hat.).
( Một loạt các nhà phát minh chết trong khi chứng minh công nghệ quân sự không thể kiên nhẫn mà Hynkel yêu cầu, như bộ đồ chống đạn và mũ dù.).
will have to see their lives to the end; they will always die while he forever lives.
cậu sẽ luôn phải nhìn họ chết trong khi cậu thì mãi mãi sống.
people hopping on and off flights every year, it is inevitable that people die while flying.
không thể tránh khỏi việc có người chết trong khi đang bay.
However, around 30,000 patients are on the waiting list and a quarter of these die while awaiting transplants.
Nhưng có tới 1/ 4 trong tổng số 30.000 bệnh nhân bị chết trong khi chờ đợi được ghép gan.
As many as 122,000 people are on the waiting list for transplants in the USA, many of whom die while still waiting.
Theo thống kê, có khoảng 122.000 người tại Mỹ đang chờ được ghép tạng, trong đó hàng nghìn người đã qua đời trong thời gian chờ đợi được phẫu thuật.
Jumiles are sold alive, although they die while the preparation of salsa.
Jumiles được bán khi còn sống, mặc dù chúng sẽ chết trong khi việc chuẩn bị của salsa.
He didn't want to go to bed at night because he feared that his parents would die while he slept.
Nó không muốn đi ngủ vì sợ ba mẹ sẽ chết trong khi nó ngủ.
At that time, there was a popular saying,"Why should a man die while sage grows in his garden?".
Thời trung cổ có câu nói lặp lại điều trên“ Tại sao một con người phải chết trong khi cây xô thơm mọc trong vườn anh ta?”.
donors is limited and too many patients die while waiting.
nhiều người chết trong khi chờ đợi ghép tim.
I was not elected to watch my people suffer and die while you discuss this invasion in a committee.
Ta không được bầu lên để chứng kiến thần dân của ta đau khổ và bị giết trong khi ông thảo luận cuộc xâm chiếm này với một Ủy ban.
Having lost everything and watching his father die while fleeing to Europe from Islamic State atrocities in Syria, Amer was a broken man when he arrived in Spain along with his wife and two teenage children.
Sau khi mất tất cả, lại còn chứng kiến cảnh cha chết khi chạy trốn sang châu Âu từ các vụ tàn sát đẫm máu của Nhà nước Hồi giáo, anh Amer tuyệt vọng, đau khổ chạy trốn đến Tây Ban Nha cùng vợ và 2 con đang tuổi vị thành niên.
Having lost everything and watched his father die while fleeing to Europe from Islamic State atrocities in Syria, Amer was a broken man when he arrived in Spain along with his wife and two teenage children.
Sau khi mất tất cả, lại còn chứng kiến cảnh cha chết khi chạy trốn sang châu Âu từ các vụ tàn sát đẫm máu của Nhà nước Hồi giáo, anh Amer tuyệt vọng, đau khổ chạy trốn đến Tây Ban Nha cùng vợ và 2 con đang tuổi vị thành niên.
Results: 69, Time: 0.0417

Die while in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese