DIGITAL SYSTEMS in Vietnamese translation

['didʒitl 'sistəmz]
['didʒitl 'sistəmz]
các hệ thống kỹ thuật số
digital systems
các hệ thống số
number systems
digital systems
numerical systems
các hệ thống điện tử
electronic systems
avionics
electronics systems
digital systems

Examples of using Digital systems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As more and more digital systems begin to control physical assets,
Khi ngày càng có nhiều hệ thống số kiểm soát các thiết bị thật
In reality, the digital systems that record behavior are highly engineered to induce specific behaviors such as clicking on ads or posting content.
Trong thực tế, hệ thống kỹ thuật số mà hành vi ghi lại được đánh giá cao thiết kế để tạo ra các hành vi cụ thể như cách nhấp vào quảng cáo hoặc đăng nội dung.
control and robotics, digital systems, integrated electronics, MEMs, or signal and image processing.
điều khiển và robot, hệ thống kỹ thuật số, thiết bị điện tử tích hợp, MEMs, hoặc xử lý tín hiệu và hình ảnh…[-].
our advanced digital systems and internal processes,
nhờ hệ thống kỹ thuật số tân tiến
our advanced digital systems and internal processes,
nhờ hệ thống kỹ thuật số tân tiến
our advanced digital systems and internal processes,
nhờ hệ thống kỹ thuật số tân tiến
The 5.1 digital systems also feature full-range, stereo surround channels
Hệ thống kỹ thuật số cũng có đầy đủ tầm,
Computer hardware and software engineering, digital systems, embedded systems,
Máy tính phần cứng và phần mềm kỹ thuật, hệ thống kỹ thuật số, hệ thống nhúng,
and the impact that digital systems have on everyday life.
tác động của các hệ thống kỹ thuật số đối với đời sống hàng ngày.
Future-oriented: I hope that this book will help you do social research using the digital systems that exist today and the digital systems that will be created in the future.
Định hướng tương lai: Cuốn sách này sẽ giúp bạn thực hiện nghiên cứu xã hội bằng cách sử dụng các hệ thống kỹ thuật số tồn tại ngày nay và những hệ thống sẽ được tạo ra trong tương lai.
the behavior of millions of people, but that is now routinely happening in many digital systems.
điều đó hiện đang diễn ra thường xuyên trong nhiều hệ thống kỹ thuật số.
electric cars, and digital systems.
xe điện và hệ thống kỹ thuật số.
The solution can purportedly be used both as a full data-management system and as an add-on to existing digital systems for storing user consent.
Giải pháp này hoàn toàn có thể được sử dụng như một hệ thống quản lý dữ liệu đầy đủ và như một tiện ích bổ sung cho các hệ thống kỹ thuật số hiện có để lưu trữ sự đồng ý của người dùng.
With IoT developing quickly to be applied in everyday life, real-world/time signals have to be read by these digital systems to accurately provide vital information.
Với việc IoT phát triển nhanh chóng để được áp dụng trong cuộc sống hàng ngày, các tín hiệu trong thế giới thực/ thời gian thực phải được đọc bởi các hệ thống kỹ thuật số này để cung cấp chính xác thông tin quan trọng.
that is now routinely happening in many digital systems.
bây giờ thường xuyên xảy ra trong nhiều hệ thống kỹ thuật số.
In pure lab experiments, for example, researchers can use digital systems for finer measurement of participants' behavior; one example of this type of improved measurement is eye-tracking
Trong các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm tinh khiết, ví dụ, các nhà nghiên cứu có thể sử dụng các hệ thống kỹ thuật số cho phép đo tốt hơn về hành vi của người tham gia;
For example, the LM124-N series can directly operate off of the standard 5-V power supply voltage which is used in digital systems and easily provides the required interface electronics without requiring the additional±15 V power supplies.
Ví dụ, loạt LM324 có thể được giảm giá trực tiếp điều hành của 5 tiêu chuẩn V điện áp cung cấp năng lượng được sử dụng trong các hệ thống kỹ thuật số và dễ dàng sẽ cung cấp các thiết bị điện tử giao diện bắt buộc mà không đòi hỏi các nguồn cung cấp điện ± 15 V bổ sung.
secure digital systems from cyberattacks, and quickly settle transactions- changes that could save such institutions hundreds of millions of dollars each year.
giúp các hệ thống kỹ thuật số không bị tấn công, và nhanh chóng giải quyết các giao dịch- đây là những thay đổi có thể tiết kiệm cho các tổ chức tài chính hàng trăm triệu đô la mỗi năm.
We need to rethink the role of digital systems in education and insure that humans- not machines,
Chúng ta cần phải suy nghĩ lại vai trò của các hệ thống kỹ thuật số trong giáo dụcthuật, khoa học, chính trị và tất cả những điều tạo nên con người chúng ta ngày nay.">
secure digital systems from cyberattacks, and quickly settle transactions-changes that could save such institutions hundreds of millions of dollars each year.
giúp các hệ thống kỹ thuật số không bị tấn công, và nhanh chóng giải quyết các giao dịch- đây là những thay đổi có thể tiết kiệm cho các tổ chức tài chính hàng trăm triệu đô la mỗi năm.
Results: 87, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese