DIRTY WAR in Vietnamese translation

['d3ːti wɔːr]
['d3ːti wɔːr]
chiến tranh bẩn
dirty war
chiến tranh bẩn thỉu
dirty war
cuộc chiến bẩn thỉu
dirty war
dirty war
chiến tranh dirty

Examples of using Dirty war in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These activities made her a target during the subsequent Dirty War, however, and in 1977, she left her post at the government health service, PAMI, and sought refuge in Colombia.
Những hoạt động này đã khiến bà trở thành mục tiêu trong Chiến tranh Bẩn, và vào năm 1977, bà rời khỏi dịch vụ y tế của chính phủ, PAMI, và tìm nơi ẩn náu ở Colombia.
From Libya, they were sent on to Syria to start the killing there, in a dirty war directed by Negroponte's right-hand man, US Ambassador Ford.
Từ Libya chúng được gởi đến Syria để tiến hành giết chóc ở đó, trong một cuộc chiến bẩn thỉu dưới sự chỉ huy của viên Đại Sứ Mỹ Robert Ford, cánh tay mặt của Negroponte.
Her two sons, Jesús Peña and Isidoro, disappeared during Dirty War of the 1970s, leading to her lifelong campaign for human rights and answers for the relatives of the"disappeared."[1].
Hai con trai của bà, Jesús Peña và Isidoro, đã biến mất trong Chiến tranh bẩn thỉu những năm 1970, dẫn đến sự thôi thúc tham gia chiến dịch trọn đời của bà cho nhân quyền và câu trả lời cho những người thân của" người mất tích".[ 1].
led by Jorge Rafael Videla, only escalated this conflict; the"Dirty War" produced between 10,000 and 30,000 desaparecidos, people kidnapped
chỉ leo thang cuộc xung đột này;" Chiến tranh Bẩn" dẫn đến 30.000 desaparecidos( người bị bắt cóc
In the 1980s and 1990s, Turkish security forces killed thousands of its own citizens in a dirty war against the Kurds and the Turkish left, and subjected many more to beatings, torture and imprisonment.
Trong hai thập kỷ 1980s và 1990s, lực lượng an ninh Thổ Nhĩ Kỳ đã giết hại hàng nghìn công dân của chính họ trong cuộc chiến bẩn thỉu chống lại người Kurds và người Thổ Nhĩ Kỳ tả phái, và đánh đập, tra tấn và giam cầm nhiều người khác.
led by Jorge Rafael Videla, only escalated this conflict; the"Dirty War" resulted in 30,000 desaparecidos(people kidnapped and killed by the military during
chỉ leo thang cuộc xung đột này;" Chiến tranh Bẩn" dẫn đến 30.000 desaparecidos( người bị bắt cóc
Don Orione" in 1990, not during the Dirty War, and after Videla's presidential pardon.
không phải trong thời kỳ Dirty War và sau khi Videla tha thứ.
She is one of approximately 500 children known to have been born to disappeared political prisoners during Argentina's Dirty War(1976- 1983), who were kidnapped and registered under false identities.
Cô là một trong số khoảng 500 trẻ em được sinh ra có bố mẹ các tù nhân chính trị bị biến mất trong Chiến tranh bẩn thỉu của Argentina( 1976- 1983), người đã bị bắt cóc và đăng ký dưới danh tính giả.
The Boston Globe made the call last week for a nationwide denouncement of President Trump's“dirty war” against the media, using the hashtag EnemyOfNone.
Tờ The Boston Globe ra lời kêu gọi hồi tuần trước, theo đó muốn cả nước lên án" cuộc chiến bẩn thỉu" của tổng thống chống lại truyền thông, với việc sử dụng hashtag EnemyOfNone( Không phải là kẻ thù của bất kỳ ai).
award-winning tragedy Darse cuenta(Realization, 1984) and in the title role of his 1987 drama set at the height of the Dirty War, Sofía.
trong vai trò tiêu đề của bộ phim năm 1987 của ông đặt ở đỉnh cao của Chiến tranh Bẩn, Sofía.
were killed in the Dirty War during the 1970s.
bị giết trong Chiến tranh bẩn thỉu trong những năm 1970.
The Dirty War in Argentina- George Washington University's National Security Archive page on the Dirty War, featuring numerous recently-declassified documents which clearly demonstrate Kissinger's knowledge and complacency in the junta's human rights abuses.
The Dirty War in Argentina- George Washington University, trang của National Security Archive về cuộc chiến bẩn thỉu, gồm rất nhiều tài liệu đã được giải mật cho thấy rõ ràng Kissinger đã biết về những trường hợp vi phạm nhân quyền dưới chế độ độc tài.
her novel Viene Clareando, which focuses on the impact of Argentina's Dirty War on its citizens.
tập trung vào tác động của Argentina Chiến tranh Bẩn trên công dân của nó.
a veteran of the Dirty War, whose extradition was requested by France for human rights violations, announced to the Argentine party in Leith that Argentina
Một cựu binh của Cuộc chiến bẩn thỉu người bị yêu cầu dẫn độ của Pháp vì hành vi vi phạm nhân quyền,
Morales said earlier that whatever the result he would not abandon his“struggle” and blamed his disappointing showing on an opposition“dirty war” on social media.
Morales nói rằng bất cứ điều gì kết quả, ông sẽ không từ bỏ“ cuộc đấu tranh” tải dota truyền kỳ dt về điện thoạicủa mình, và đổ lỗi cho kết quả đáng thất vọng của mình trên một đối lập“ chiến tranh bẩn” trên phương tiện truyền thông xã hội.
Fernandez has pushed for human rights trials in Argentina against former military officers accused of abuses during the 1976-1983“dirty war” against leftists.
Bà Fernandez đã từng thúc đẩy các tòa án nhân quyền ở Argentina để xét xử các cựu viên chức quân sự Argentina về tội lạm dụng quyền lực đàn áp cánh tả trong cuộc“ chiến tranh bẩn” vào những năm 1976- 1983.
Pica was born in the late 1970s during the Dirty War, a period of state terrorism in Argentina.
Pica được sinh ra vào cuối những năm 1970 trong cuộc Chiến tranh bẩn thỉu, Trong thực tế này, công việc của
killing thousands of people in a“dirty war” to eliminate leftist opponents.
giết hàng ngàn người trong cuộc chiến tranh bẩn thỉu để dẹp nhóm tả khuynh đối lập.
Most of the Argentine society cheered it, but the pro-government newspaper Página 12 published renewed allegations about the dirty war, and the president of the National Library described a global conspiracy theory.
Phần lớn xã hội Argentina đã cổ vũ nó, nhưng tờ Página/ 12 của chính phủ đã đưa ra những cáo buộc mới về cuộc chiến bẩn, và chủ tịch của Thư viện Quốc gia mô tả một lý thuyết âm mưu toàn cầu.
After more than half of a century, western analysts concluded that France has missed the chance of peace to enter its dirty war as to refuse Ho Chi Minh's handshake of peace.
Sau hơn nửa thế kỷ nhìn lại, nhiều nhà nghiên cứu phương Tây cho rằng, người Pháp đã bỏ qua một cơ hội hòa bình để dấn thân vào một cuộc chiến tranh bẩn thỉu khi từ chối cái bắt tay hòa bình của Hồ Chí Minh.
Results: 70, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese