DOING SOMETHING THAT in Vietnamese translation

['duːiŋ 'sʌmθiŋ ðæt]
['duːiŋ 'sʌmθiŋ ðæt]
làm điều gì đó
do something
make something
to accomplish something
làm cái gì đó
do something
making something
làm việc gì đó
do something
working on something
làm thứ gì đó mà
doing something that

Examples of using Doing something that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Doing something that you know she likes has the added advantages that she feels comfortable
Làm một điều gì đó mà bạn biết rằng cô ấy thích sẽ đem lại
You're doing something that's other than just weddings in your studio.
Bạn đang trông chờ điều gì đó khác biệt hơn nơi chiếc thiệp cưới của mình.
Avoid doing something that can draw the attention of the police to you!
Gây ra một số điều có thể thu hút sự chú ý của cảnh sát cho bạn!
Doing something that you enjoy doing is a very easy way to reduce stress.
Làm điều mà mình yêu thích là một cách rất hiệu quả để giảm stress.
Your child is doing something that people your age have forgotten how to do..
Con của bạn đang làm những gì mà hầu hết mọi người đã quên làm thế nào để làm..
Read on to find out whether you have done or are doing something that your partner is probably stressing over!
Đọc tiếp để tìm hiểu xem bạn đã làm hay đang làm điều gì đó mà đối tác của bạn có thể đang căng thẳng!
It also sometimes tries to have you avoid doing something that you know is good for you.
Đôi khi cũng cố gắng để bạn tránh làm điều gì đó mà bạn biết là tốt cho bạn.
It makes you feel like you're doing something that some other people would choose not to do..
làm cho bạn cảm thấy như thể bạn đang làm cái gì đó mà một số người khác sẽ chọn không làm..
The algorithm is doing something that appears to be good
Thuật toán đang làm một cái gì đó có vẻ tốt
It's about doing something that matters to you, and makes an impact only you can make.”- Scott Dinsmore.
Vấn đề là bạn hãy làm những gì thật sự có ý nghĩa với bạn và hãy tạo nên sự ảnh hưởng mà bạn có thể”- Scott Dinsmore.
Why not spend time doing something that helps both you, your health and your community?
Vậy tại sao bạn không dành thời gian đó mà làm những việc có ích cho bản thân, gia đình và xã hội?
I just know I'm wrong doing something that I'm sure was very important.
Tất cả những tôi biết là mẹ đang làm điều gì đó mà tôi chắc chắn là sai.
I′m embarrassed at myself for doing something that a man should never do..
Tôi cảm thấy xấu hổ với bản thân mình vì đã làm những chuyện mà người đàn ông không bao giờ nên làm..
If you're doing something that doesn't make you happy, stop.
Nếu bạn đang giữ một điều gì đó không làm cho bạn hạnh phúc, hãy từ bỏ nó.
But doing something that matters can be the lighthouse that always guides you to shore.
Nhưng làm một cái gì đó quan trọng có thể là ngọn hải đăng luôn hướng dẫn bạn vào bờ.
If you're doing something that deserves to be on the FBI's radar, don't expect to
Nếu bạn đang làm điều gì đó mà đang bị Công An cho vào tầm ngắm,
When I meditate, I can see myself clearer, which means doing something that is truly meaningful in our lives.
Khi tôi thiền, tôi có thể thấy mình rõ ràng hơn, có nghĩa là làm điều gì đó thực sự có ý nghĩa trong cuộc sống của chúng ta.
Doing something that you know is to your liking provides the additional advantage of making her feel comfortable and safe.
Làm một điều gì đó mà bạn biết rằng cô ấy thích sẽ đem lại thêm lợi ích cho bạn đó chính là cô ấy sẽ cảm thấy thoải mái và an toàn khi thực hiện chúng.
It means not doing something that will inevitably exhaust you and rob you of all your emotional and physical resources.
Nó có nghĩa là không làm điều gì đó mà chắc chắn sẽ làm cạn kiệt bạn và cướp bạn của tất cả các nguồn lực tinh thần và thể chất của bạn.
This meant that he saw himself doing something that nobody else could foresee.
Điều này có nghĩa là anh ta thấy bản thân mình làm điều gì đó mà không ai ngoài anh ta có thể thấy trước.
Results: 143, Time: 0.0412

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese