DOING WHATEVER in Vietnamese translation

['duːiŋ wɒt'evər]
['duːiŋ wɒt'evər]
làm bất cứ điều gì
do anything
make anything
làm gì
what to do
what do you do
what to make
làm bất cứ thứ gì
do whatever
make anything
để làm bất kỳ điều gì
to do anything
làm bất kể điều gì
do whatever
thực hiện bất cứ
take whatever
make any
perform any
do any

Examples of using Doing whatever in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
he just started doing whatever he wanted.
hắn bắt đầu làm cái hắn muốn.
That way they can keep doing whatever they want.
Như vậy thì họ có thể tiếp tục làm điều họ muốn.
I will also begin doing whatever I can.
Ta cũng sẽ bắt đầu làm những gì có thể.
Imagine doing whatever you have to do to make the problem go away so that everything can seem to be OK again.
Hãy tưởng tượng làm bất cứ điều gì bạn phải làm để làm cho vấn đề biến mất để mọi thứ dường như có thể ổn trở lại.
Stick around this person too long, and you will end up doing whatever they want instead of standing up for yourself.
Gắn bó với người này quá lâu và cuối cùng bạn sẽ làm bất cứ điều gì họ muốn thay vì tự mình đứng lên.
You can be doing whatever you want, be with your family,
Cậu muốn làm gì cũng được,
Jimon was rich in kindness and compassion, doing whatever she could to help those in need.
Jimon giàu lòng bi mẫn, làm bất cứ việc gì có thể được để giúp người khi cần.
So what is happening is that we are doing whatever we can to make sure that these terrorist threats will be removed.
Vì vậy, những đang xảy ra là chúng tôi đang làm bất cứ điều gì có thể để đảm bảo rằng những mối đe dọa khủng bố này sẽ bị loại bỏ.
I am taking this out as an indicator of me doing whatever the hell I want without some stupid genius telling me what to do..
Thiên tài ngu ngốc dặn tôi làm gì. Tôi lấy nó ra như là 1 khẳng định về tôi đang làm điều tôi muốn mà không có.
He needs the freedom of doing whatever he wants, even if this is something that affects his relationships with others.
Họ cần sự tự do để làm bất kỳ điều gì họ muốn, ngay cả một hành động nào đó có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ của Nhân Mã với mọi người.
We get every person doing whatever he wants, with every aperture of every other person
Mọi người làm bất cứ việc gì mình muốn, với mọi kẽ hở của người khác
Throughout it all, know that diabetes can't keep your child from doing whatever they want and achieve their highest goals.
Trong tất cả, hãy biết rằng bệnh tiểu đường không thể ngăn con bạn làm bất cứ điều gì chúng muốn và đạt được mục tiêu cao nhất.
But from a Christian perspective, life is not about“doing whatever I want.”.
Tuy nhiên, theo quan điểm Kitô giáo, đời sống không có nghĩa là“ muốn làm gì thì làm”.
What if you just kept doing whatever you could to save and heal people despite that?
Nếu anh vẫn cứ tiếp tục làm bất kể điều gì để có thể cứu giúp và chữa lành những con người đó bất chấp việc ấy?
She uses people's insecurities to manipulate them into doing whatever she wants and despises Mabel for standing up to her.
Pacifica lợi dụng sự bất an của người dân để làm bất kỳ điều gì cô ấy nói và khinh thường Mabel.
As companies scramble to adapt to the modern workforce, they are doing whatever they can to attract the top tech talent.
Khi các công ty tranh giành để thích nghi với lực lượng lao động hiện đại, họ đang làm bất cứ điều gì họ có thể để thu hút tài năng công nghệ hàng đầu.
What if you just kept doing whatever you could to save and heal these people despite that?
Nếu anh vẫn cứ tiếp tục làm bất kể điều gì để có thể cứu giúp và chữa lành những con người đó bất chấp việc ấy?
it's a lot different than waking up on a Saturday and doing whatever you want.
nó khác nhiều so với thức dậy vào thứ bảy và làm bất cứ điều gì bạn muốn.
She's not just blindly adoring Justin and doing whatever he wants," said the source.
Cô đơn giản là tôn thờ mù quáng Justin và làm bất cứ gì anh ta muốn”, nguồn tin nói thêm.
What prevents you from doing whatever it takes to make your life exactly as you have imagined it?
Điều ngăn cản bạn làm những gì phải làm để thành đạt trong đời sống theo như bạn mong ước?
Results: 234, Time: 0.0576

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese