DONORS in Vietnamese translation

['dəʊnəz]
['dəʊnəz]
các nhà tài trợ
donors
sponsors
funders
sponsorships
financiers
backers
grantmakers
hiến
donate
donation
donor
constitutional
offer
dedicate
devote
consecrate
charter
hien
người hiến tặng
donor
who donate
donators
những người hiến
donors
people who donate
people who dedicate
người hiến tạng
organ donor
donors
donors
những người quyên góp
donors
people who donate
trợ
aid
support
assistance
assistant
help
funded
relief
funding
auxiliary
subsidies
những nhà quyên góp
donors
các nhà
houses
home
researchers
scientists
operators
traders
makers
state
authors
buildings
người tài trợ

Examples of using Donors in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For the last 25 years GOLA has been actively recruiting Jewish and ethnically diverse volunteer bone marrow donors for the ABMDR.
Trong những năm cuối 25, Gola đã tích cực tuyển dụng những người hiến tủy xương tình nguyện đa dạng về chủng tộc và dân tộc cho ABMDR.
She fought cancer, and to survive, she will probably need blood transfusions from 7 to 10 donors, not all of them found yet.
Cô bé đang chiến đấu với bệnh ung thư và để sống sót, em cần từ 7 đến 10 người hiến tặng máu, tuy nhiên những mạnh thường quân này đều chưa được tìm thấy.
Organizations like Donors Choose allow any interested party to choose an inspiring project and donate any amount.
Các tổ chức như Donors Choose cho phép bất kỳ đối tác quan tâm nào chọn một dự án cảm thấy hứng thú và tặng một số tiền bất kì.
Traditional sources of transplants- executed prisoners, donors, and the brain-dead- come nowhere near accounting for the total number of transplants in China.
Nguồn cung cấp nội tạng truyền thống- tử tù bị hành quyết, người hiến tạng, người bị chết não- không thể nào giải thích được số lượng các ca cấy ghép ở Trung Quốc.
There's no way could have gone on for as long as I have if I'd stopped feeling for my donors every step of the way.
Chẳng cách gì tôi kham nổi việc này lâu đến vậy nếu tôi thôi cảm thông với những người hiến của tôi từng bước một trên con đường ấy.
German health minister Jens Spahn has put forward a draft law that might make the majority of German citizens organ donors by default.
Bộ trưởng Y tế Đức Jens Spahn đưa ra một dự thảo luật có thể khiến phần lớn công dân Đức hiến tạng theo mặc định.( Ảnh qua Vaaju).
SB623 cells are mesenchymal stem cells(MSCs) that have been taken from the bone marrow of two donors and modified to boost brain function.
Tế bào SB623 là tế bào gốc trung mô( MSC) được lấy từ tủy xương của hai người hiến tặng và được chỉnh sửa để tăng cường chức năng não.
Apart from a paucity of living donors, age-old religious and cultural taboos prevent
Ngoài một số ít người hiến tạng sống, những cấm kỵ tôn giáo
Increasingly solid evidence suggests many more have been targeted as unwilling donors of kidneys, livers, and hearts.
Bằng chứng ngày càng vững chắc cho thấy nhiều người khác đã được nhắm mục tiêu là những người hiến thận, gan và tim bất đắc dĩ.
Your long-term survival rate is about the same as that for people in the general population who aren't kidney donors.
Tỷ lệ sống lâu dài của bạn giống như đối với những người trong dân số nói chung không phải là những người hiến thận.
The committee comprises friends and loyal donors of Mr. Trump's.
Ủy ban này bao gồm những người bạn và những người quyên góp trung thành của ông Trump.
There's no way could have gone on for as long as I have if I would stopped feeling for my donors every step of the way.
Chẳng cách gì tôi kham nổi việc này lâu đến vậy nếu tôi thôi cảm thông với những người hiến của tôi từng bước một trên con đường ấy.
in scholarships since 2010, funded by the GIA Endowment Fund and private donors.
Quỹ GIA Endowment và các nhà tài trợ tư nhân.
He said that in the UK, for example, only one percent of registered donors a year actually become donors.
Ông cho biết, đơn cử như ở Anh, chỉ 1% số người tình nguyện đăng ký một năm thực sự trở thành người hiến tạng.
View the live-feed of comments and feedback from donors around the world.
Xem bản tin( feed) trực tiếp từ các lời nhắn và phản hồi từ những người quyên góp trên khắp thế giới.
The Omidyars are also the biggest private donors in the fight against human trafficking.
Cặp vợ chồng này còn là những nhà quyên góp cá nhân lớn nhất trong công cuộc chống nạn buôn người.
To search the country for a donor when there is no registry for donors.
Tìm kiếm một người hiến tạng trên khắp Trung Quốc trong khi nước này không có hệ thống đăng ký dành cho người hiến tạng.
Nixon emotionally defended himself, stating that the fund was not secret, nor had donors received special favors.
Nixon biện hộ cho bản thân một cách cảm động, nói rằng quỹ không phải là bí mật, và những người quyên góp không nhận được ưu đãi đặc biệt nào.
Once hepatitis C was identified in 1989, blood banks began screening all blood donors for the presence of the virus in their bloodstream.
Sau khi viêm gan C được xác định vào năm 1989, các ngân hàng máu bắt đầu sàng lọc tất cả những người hiến máu để phát hiện virus trong máu của họ.
In 1998 Rendell was named in a list of the party's biggest private financial donors.
Năm 1998, Rendell có tên trong danh sách những nhà quyên góp tài chính cá nhân lớn nhất trong Đảng Lao động.
Results: 1626, Time: 0.079

Top dictionary queries

English - Vietnamese