DOWNHILL in Vietnamese translation

[ˌdaʊn'hil]
[ˌdaʊn'hil]
xuống dốc
downhill
decline
down the slope
descent
plummet
downward
downshifting
down the ramp
downhill
xuống đồi
down the hill
downhill
coming back down the slope
tuột dốc
going downhill
đổ dốc

Examples of using Downhill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The racers are now making their way around the hairpin… and headed downhill toward the casino bridge.
Đoàn đua đang bẻ cua xuống đồi hướng về phía sòng bạc.
where the first documented international downhill carnival was held.
where the first documented international downhill carnival was also held.
It was a gradual downhill slide from there with an ever accelerating speed to reach today's standards.
Đó là một quá trình xuống đồi từng bước khởi đi từ đó và với một tăng tốc nhanh hơn bao giờ hết để đạt đến những tiêu chuẩn ngày nay.
bank of a river, watching its current flow swiftly downhill, but his thinking is wrong.
nhìn dòng sông chảy nhanh xuống đồi, nhưng anh ta suy nghĩ ngược đời.
The racers are now making their way around the hairpin He's in. and headed downhill toward the casino bridge.
Các tay đua chuẩn bị tới khúc cua… và xuống đồi đi về cầu sòng bài.
AB: I was 24 years old and at the top of my game when a freak summersault while downhill skiing paralyzed me.
AB: Tôi đã 24 tuổi và khi tôi đang trượt tuyết khi đột ngột thực hiện cú nhảy lộn nhào trong khi trượt xuống đồi tôi bị tê liệt.
The steep part of the downhill was bad
Phần dốc của dốc xuống rất tệ
epidemic right here and ride to glory on the downhill curve.
đi đến vinh quang qua đường cong dốc xuống.
However, things went slightly downhill from there, and the month ended up with Bitcoin closing $380, which was still
Tuy nhiên, mọi thứ đã đi xuống một chút từ đó, và tháng kết thúc với việc Bitcoin đóng cửa ở$ 380,
This marked a downhill price movement and which led to the current price of $426.15 at the time of writing this.
Mức giá này đánh dấu sự sụt giá tiếp theo dẫn đến mức giá hiện tại chỉ còn$ 426.15 vào thời điểm viết bài.
If the economy continues to go downhill and the rifts in society become more serious, the responsibility of the core is greater,” Zhang said.
Nếu kinh tế tiếp tục đi xuống và rạn nứt trong xã hội trở nên nghiêm trọng hơn, trách nhiệm của lãnh đạo hạt nhân sẽ lớn hơn", ông Zhang nói.
The most popular downhill skiing slopes can be found around Åre, which is 1.5 hours by plane from Stockholm(660 km).
Các sườn núi trượt tuyết đổ đèo phổ biến nhất có thể được tìm thấy xung quanh Åre, đó là một giờ bằng máy bay từ thủ đô Stockholm( 660 km).
For downhill skiing Levi has 45 pistes longest piste being 2500 meters long
Để trượt tuyết đổ đèo Levi có 45 piste dài nhất piste là dài 2500 mét
runs downhill until 10 a.m.,
chạy xuống đến 10 giờ sáng
The most popular downhill skiing slopes can be found around Åre, which is one hour by plane from the capital of Stockholm(660 km).
Các sườn núi trượt tuyết đổ đèo phổ biến nhất có thể được tìm thấy xung quanh Åre, đó là một giờ bằng máy bay từ thủ đô Stockholm( 660 km).
She also participated in gymnastics, ballet, swimming and downhill skiing, though she did not have any hobbies related to acting.[12][13].
Cô cũng tham gia vào tập thể dục, múa ba- lê, bơi lội, và trượt tuyết xuống dưới đồi; nhưng cô không có bất kỳ sở thích nào liên quan đến diễn xuất.[ 5][ 6].
A tiger going downhill and entering into the arms in the dream is also a sign of giving birth to a distinguished boy.
Một con hổ đang xuống dốc và đi vào vòng tay trong giấc mơ cũng là một dấu hiệu sinh ra một cậu bé nổi tiếng.
and the water next to the crater flows downhill to fill in the hole.
nước ở lân cận chỗ lõm chảy tràn xuống để lấp đầu lỗ trống.
Adds support in HealthKit for downhill snow sports distance as a data type.
Bổ sung hỗ trợ trong HealthKit đối với quãng đường các môn thể thao tuyết đổ đèo như một loại dữ liệu.
gradually walks up the downhill.
dần dần đi xuống xuống dốc.
Results: 399, Time: 0.0829

Top dictionary queries

English - Vietnamese