DRIFTS in Vietnamese translation

[drifts]
[drifts]
trôi
drifting
goes
floating
passes
flow
flies
smoothly
slip
washed
lapse
trôi dạt
drift
washed up

Examples of using Drifts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My gaze drifts from Susan to the Dauntless tables across the room.
Cái nhìn chằm chằm của tôi lướt từ chỗ Susan tới chiếc bàn của người Dauntless dọc căn phòng.
And after a while, his gaze drifts to a building-- an apartment building some distance away.
Và sau một lúc, cái nhìn của anh chuyển sang một tòa nhà- một tòa nhà có nhiều căn hộ ở xa xa.
If the conversation drifts to you, it will be back on him quickly.
Nếu cuộc trò chuyện trôi qua với bạn, nó sẽ nhanh chóng trở lại với anh ấy.
An evil air drifts out of the bottle, eventually turning into a huge shadow.
Một không khí ác trôi ra khỏi chai, cuối cùng biến thành một cái bóng rất lớn.
Iceberg A-68(center) drifts off the Antarctic Peninsula in this daytime satellite image.
Iceberg A- 68( giữa) đang di chuyển ra khỏi Bán đảo Nam Cực trong hình ảnh vệ tinh ngày này.
Moreover, as you know when the corpse drifts in the sea, it will be sunk by sea water, or be washed ashore.
Hơn nữa, như quý vị biết khi tử thi trôi giạt trên biển, nó sẽ bị nước biển nhận chìm, hoặc bị đánh dạt vào bờ.
After ejection the dust drifts in the direction of the planet under the action of Poynting- Robertson drag forming a ring inward of the moon.
Sau khi bị đẩy ra, bụi sẽ trôi theo hướng của hành tinh dưới tác động của Hiệu ứng Poynting- Robertson tạo thành một vành đai phía trong vệ tinh.
Even when you're so clearly outmatched. Your mind always drifts to violence, doesn't it.
Đầu của ông luôn hướng về bạo lực, phải không, Dù cho rất rõ là ông đang áp đảo hẳn.
And if it drifts away in the right pattern that we can calculate,
Và nếu nó bị cuốn đi theo thù hình mà ta tính toán được,
Drifts of the sense circuitry over temperature and voltage may also cause drift..
Drifts của mạch cảm giác quá nhiệt và điện áp cũng có thể gây ra trôi dạt.
A mermaid drifts inland through a broken dyke on the Dutch coast during the heavy storm.
Năm 1403: Một người cá trôi dạt vào đất liền qua một con đê bị vỡ trên bờ biển Hà Lan trong một cơn bão lớn.
A mermaid drifts inland through a broken dyke on the Dutch coast during the heavy storm.
Một người cá trôi dạt vào đất liền qua một con đê bị vỡ trên bờ biển Hà Lan trong một cơn bão lớn.
Sliverbroom Studios core drifts Windows, game platform game studio produces and sells by OtakuMaker. com.
Studio Sliverbroom lõi drifts Windows, trò chơi nền tảng chơi game studio sản xuất và bán bởi OtakuMaker. com.
Sham no longer drifts due to his broken leg
Sham không còn drifts vì gãy chân của mình
Improper or worn nozzles or excessive pressures cause the spray to be produced in a form which drifts readily.
Vòi phun không đúng cách hoặc mòn hoặc áp lực quá mức gây ra phun được sản xuất ở dạng dễ bị trôi.
He starts his career in Political Sciences and then drifts to dance and contextual works.
Anh bắt đầu sự nghiệp với Khoa học Chính trị và sau đó chuyển sang làm các tác phẩm múa và tập thể vui vẻ.
girl to miss you, then you have to be the last thing she thinks about before she closes her eyes and drifts off.
bạn phải là điều cuối cùng cô ấy nghĩ về trước khi nhắm mắt và thiếp đi.
But I think we all need to be prepared because he drifts all over the pitch.
Tất cả chúng tôi đều cần phải chuẩn bị bởi vì anh ấy di chuyển khắp mặt sân.
Chakuro, an archivist, lives on the giant vessel called a Mud Whale that drifts over the sea of sand.
Một cậu bé tên là Chakuro sống trên con tàu khổng lồ có tên Đầm Cá Voi đang trôi dạt trên biển cát.
The pair finally breaks 1.2000 and drifts as low as 1.1865 over the next few days.
Cặp ngoại tệ cuối cùng cũng đã xuyên phá qua mức 1,2000 và đi xuống đến mức thấp 1,1865 trong mấy ngày tiếp sau đó.
Results: 136, Time: 0.0534

Top dictionary queries

English - Vietnamese