DRINKING CAN in Vietnamese translation

['driŋkiŋ kæn]
['driŋkiŋ kæn]
uống có thể
drinking can
drink may
rượu có thể
alcohol can
alcohol may
wine can
drinking can
wine may
liquor can
booze might
drinking may

Examples of using Drinking can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's common knowledge that smoking and drinking can shorten our lives dramatically.
Chúng ta biết rằng hút thuốc và uống rượu có thể giảm tuổi thọ rất nhiều.
Smoking and drinking can make treatments less effective, and they raise your risk of getting another cancer.
Hút thuốc và uống rượu có thể làm cho các phương pháp điều trị ít hiệu quả hơn và chúng làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư khác.
Drinking can damage heart cells directly and lead to small amounts of
Uống rượu có thể trực tiếp làm tổn hại các tế bào tim
As a writer for a medical news website, I'm well aware that drinking can increase cancer risk.
Là một nhà văn cho một trang web tin tức y tế, tôi biết rằng uống rượu có thể làm tăng nguy cơ ung thư.
You said, I want to show people that one night of drinking can ruin a life.
Hãy để tôi lặp lại lời anh, tôi muốn chứng tỏ cho mọi người thấy một đêm uống rượu có thể hủy hoại hai cuộc đời.
Let me rephrase for you,‘I want to show people that one night of drinking can ruin two lives.'.
Hãy để tôi lặp lại lời anh, tôi muốn chứng tỏ cho mọi người thấy một đêm uống rượu có thể hủy hoại hai cuộc đời.
I want to show people that one night of drinking can ruin two lives.
Để tôi nói lại nhé, tôi muốn cho mọi người thấy rằng một đêm uống say có thể huỷ hoại hai cuộc đời.
discover how responsible drinking can be a part of a balanced lifestyle.
khám phá xem uống có trách nhiệm góp phần tạo nên lối sống cân bằng như thế nào.
Factors such as high stress levels, excessive smoking and drinking can increase the risks.
Các yếu tố như mức độ căng thẳng cao, hút thuốc quá nhiều và uống rượu có thể làm tăng rủi ro.
Many people consume alcohol because it has a relaxing effect, and drinking can be a healthy social experience.
Nhiều người uống rượu vì nó tác dụng thư giãn, và uống rượu có thể là một trải nghiệm xã hội lành mạnh.
Eating or drinking can make the pain worse(particularly if the food or drink is hot
Ăn hoặc uống có thể làm cho cơn đau trở nên tồi tệ hơn,
Drinking can influence your capacity to appropriately comprehend
Rượu có thể ảnh hưởng đến khả năng hiểu
Drinking can influence your capacity to appropriately comprehend
Uống có thể ảnh hưởng đến khả năng hiểu
Although not a replacement for brushing twice a day with a fluoride toothpaste, chewing after eating or drinking can help our teeth recover quicker and keep our mouths healthy.
Mặc dù không phải là sự thay thế cho việc đánh răng hai lần một ngày bằng kem đánh răng fluo nhai sau khi ăn hoặc uống có thể giúp răng phục hồi nhanh hơn và giữ cho miệng khỏe mạnh.
Scientists know drinking can prevent heart attacks, but new research shows
Các nhà khoa học biết uống rượu có thể ngăn ngừa các cơn đau tim,
And drinking can interfere with how well your medications are working and may even be dangerous when mixed with certain psoriasis treatments such as methotrexate.
uống rượu có thể ảnh hưởng đến việc dùng thuốc trị bệnh vảy nến của bạn đang hoạt động tốt và thậm chí nguy hiểm khi dùng chung với một số loại thuốc như methotrexate.
For years, researchers have observed that alcohol consumption is associated with reduced brain volume and concluded that drinking can literally shrink the brain.
Trong nhiều năm, các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy mối liên hệ giữa việc tiêu thụ rượu và giảm thể tích não và kết luận rằng uống rượu có thể thu nhỏ não theo nghĩa đen.
certainly for at many other drugs, too), the effects of drinking can lead to symptoms of depression and anxiety.[23].
lý do là vì hậu quả của việc uống rượu có thể dẫn đến các triệu chứng trầm cảm và lo lắng.[ 19].
flu or sore throat When drinking can reduce the symptoms.
đau họng Khi uống rượu có thể làm giảm các triệu chứng.
Limiting the amount of alcohol you drink can help prevent liver damage.
Hạn chế lượng rượu bạn uống có thể giúp ngăn ngừa tổn thương gan.
Results: 49, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese