DUNGEONS in Vietnamese translation

['dʌndʒənz]
['dʌndʒənz]
ngục tối
dungeon
dark cell
mê cung
maze
labyrinth
dungeon
labyrinthine
hầm tối
dungeon
dark cellar
dark basement
dark tunnel
dark vault

Examples of using Dungeons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These dungeons often have treasure chests containing rare items that are not available in most stores.
Những hầm ngục này thường có các hòm kho báu chứa các vật phẩm quý hiếm không có sẵn trong hầu hết các cửa hàng.
towers, and dungeons.
tháp, và ngục tối.
Was a time detention found you hanging by your thumbs in the dungeons.
Khi xưa phạt cấm túc sẽ bị treo ngược bằng ngón tay cái trong hầm tối.
Enchanters weren't very useful in dungeons.
không hữu dụng trong hầm ngục.
In other worlds, monsters were locked up in dungeons before they had the chance to become aware of it.
Ở các thế giới khác, quái vật bị nhốt vào trong Hầm ngục trước khi chúng có cơ hội nhận ra.
see if there's any scum in the dungeons that might be fit for service.
để xem liệu có gã nào trong hầm ngục phù hợp để tới đó.
The game's plot develops as the player progresses through towns and dungeons.
Cốt truyện của trò chơi phát triển khi người chơi tiến qua các thị trấn và hầm ngục.
Are you ready to fight monsters, crawl dungeons and hoard treasures?
Bạn đã sẵn sàng để chiến đấu với quái vật, bò hầm ngục và tích trữ kho báu?
See if there's any scum in the dungeons that might be fit for service. i'm here to find men for the wall.
Tôi tới để tuyển người tới Bức Tường, để xem liệu có gã nào trong hầm ngục phù hợp để tới đó.
In YGGDRASIL, places like this often concealed valuable items or dungeons.
Trong Yggdrasil, những nơi như thế này thường có các vật phẩm có giá trị hay hầm ngục bị che giấu.
Discover a vast land with iconic locations and exciting dungeons that will evolve as Aurora regains the stolen lights.
Khám phá một vùng đất rộng lớn với các địa điểm mang tính biểu tượng và các hang động thú vị sẽ phát triển khi Aurora lấy lại ánh sáng bị đánh cắp.
In the Versailles Continent, the higher level dungeons were monopolized and murder was common over them.
Trên Lục địa Versailles, các hầm ngục cấp cao hơn đã bị đánh dấu chủ quyền và việc giết người ở đó diễn ra rất phổ biến.
apparently when ancient dungeons are surrounded by castle walls, labyrinth towns can pop up around them,
rõ ràng khi những dungeons cổ đại thường được bao bọc bởi tường thành,
The dungeon cave is a cave in the dungeons of Hogwarts Castle, similar to the Quidditch Cave.
Hầm hang động là hang động trong các hầm ngục của lâu đài Hogwarts, tương tự như Hang Quidditch….
Mehrune's Razor: Conquer one of the deepest and most challenging dungeons in all of Cyrodiil to claim this fearsome weapon.
Chinh phục một trong những hầm ngục sâu nhất và đầy thử thách nhất trong tất cả Cyrodiil để yêu cầu vũ khí đáng sợ này.
Super Mario has been imprisoned in the dungeons and you must help him escape.
Super Mario đã bị cầm tù trong các dungeon và bạn phải giúp anh ta thoát khỏi.
The dungeons near Morata has been wiped clean by paladin order of Freya church,
Những hầm ngục gần Morata đã bị các Paladin của giáo hội Freya dọn sạch,
As a dredger you will be exploring dungeons, looking for gold,
Là một người nạo vét, bạn sẽ được khám phá các hầm ngục, tìm kiếm vàng,
Explore a randomized world full of hilarious events, deadly dungeons and the weirdest NPCs you will ever meet in a game!
Khám phá một thế giới ngẫu nhiên của các sự kiện vui nhộn, dungeon chết người và các NPC kỳ lạ nhất mà bạn từng gặp nhau trong một trò chơi!
I have been thinking about whether it would be possible to connect the dungeons on those islands and Brunhild with his Majesty's[Gate]」.
Tôi đang nghĩ đến chuyện kết nối những dungeon trên các hòn đảo với Brynhild bằng[ Gate] của bệ hạ.
Results: 610, Time: 0.0514

Top dictionary queries

English - Vietnamese