EACH TEAM in Vietnamese translation

[iːtʃ tiːm]
[iːtʃ tiːm]
mỗi đội
each team
each squad
each group
each side
each troop
each squadron
each unit
mỗi nhóm
each group
each team
each grouping
each set
each category
each cohort
each cluster
each class
each pod
each bucket
từng đội
each team
mỗi team
each team
each group
mỗi đội bóng đều
each team

Examples of using Each team in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each team gets the exact same parts.
Mỗi đội đều có những phần như nhau.
Each team has a 50% chance of victory.
Mỗi đội đều có 50% cơ hội để giành chiến thắng.
Each team begins with 10,000 points.
Mỗi đội đều bắt đầu với 10.
One name card for each team.
Mẫu name card cho từng nhóm người.
In summary: in each team.
Trong mỗi nhóm/ in each group.
Sort out the monthly achievement of each team and bring it to me.
Tổng hợp cho tôi thành tích theo tháng của từng nhóm.
We got separate landing sitesfor each team.
Chúng tôi có 2 địa điểm hạ cánh cho mỗi nhóm.
Provide tactical instructions for each team.
Cung cấp hướng dẫn chiến thuật cho từng nhóm.
Only the 1st batting Innings for each team will count towards this market.
Cược này chỉ tính cho ván đánh đầu tiên của mỗi đội.
Points for each team.
Điểm cho mọi đội.
Each team, division or product/business unit should run its own All-Hands,
Mỗi nhóm, bộ phận hoặc đơn vị sản phẩm/ doanh nghiệp
All you need to do is cut out each team and place them into a hat, noting down who has each team..
Tất cả những gì bạn cần làm là cắt ra từng đội và đặt chúng vào một chiếc mũ, chú ý xem ai có mỗi đội..
Choose one instructor from each team(perhaps supervisors or managers) to come up and view the sculpture at the same time.
Chọn một người hướng dẫn từ mỗi nhóm( có thể là cấp trên hoặc quản lý) để đến và xem bức điêu khắc cùng lúc.
Each team will have a separate bus which approach the island from opposite directions.
Mỗi team có một xe bus, bay vào hòn đảo từ các hướng đối nghịch nhau.
Next, I consider the situation of each team, like who they last played and who they play
Tiếp theo, tôi xem xét tình hình của từng đội, như người cuối cùng họ chơi
In November and December, each team and product area will develop its own plans for the coming year and distill them into OKRs.
Vào tháng 11 và 12, mỗi nhóm và khu vực sản phẩm sẽ phát triển những kế hoạch riêng của mình cho năm sau và“ chưng cất” kế hoạch đó thành OKRs của mình.
In general, Phil Coutinho helps each team in the world, still- 100%,” Klopp told ESPN last month.
Nói chung, Phil Coutinho có thể giúp mọi đội bóng trên thế giới, vẫn là 100%”, Klopp nói với ESPN.
Additionally, TuneIn would create a replay channel for each team so fans could listen to the games archived.
Thêm vào đó, TuneIn sẽ tạo kênh phát lại cho từng đội để người hâm mộ có thể xem lại các trận đấu đã được lưu trữ.
In a standard, basic match of the average MOBA game, each team of five begins on either the lower-left or upper-right corner of the map.
Trong một trận đấu cơ bản của một game MOBA, mỗi team với 5 người chơi bắt đầu phía góc trái dưới hoặc góc phải trên của bản đồ.
In general, Phil Coutinho helps each team in the world, still- 100 per cent,” Klopp told ESPN.
Nói chung, Phil Coutinho có thể giúp mọi đội bóng trên thế giới, vẫn là 100%”, Klopp nói với ESPN.
Results: 1055, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese