EACH in Vietnamese translation

[iːtʃ]
[iːtʃ]
mỗi
each
every
từng
each
ever
have
once
every
previously
individual
former
never
one
nhau
each other
one another
together
another
different
various
same
apart
mutual
vary
đều
all
both
have
evenly
equally
are
hằng
every
each
always
constant
ganges
annual
eternal
daily

Examples of using Each in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yet whether great or small, each has his own special office.
Dù nhỏ, dù lớn, mọi người đều có cái phận riêng của mình.
Each workbook can contain.
Vì mỗi workbook có thể chứa.
Well done to each individual.
Tốt cho từng mỗi cá nhân.
Each day closes near its low.
Mõi ngày đóng ở mức thấp mới.
Each decision you make takes you to a completely different future.
Vì mỗi quyết định của người sẽ đưa người đến một tương lai hoàn toàn khác.
Each box may contain up to 1,000 pages.".
Mổi thùng có khả năng chứa đựng đến cả 1.000 trang”.
With all things equally in each.
Tất cả vào mỗi mỗi cũng vậy.
Each case is different, and laws can change.
Mổi trường hợp đều khác nhau và luật pháp có thể thay đổi.
Why are we, each one of us individually, here on Earth?
Và tại sao có sự có mặt của từng mỗi người một trong chúng ta trong vũ trụ?
Each has their own network.
Mọi người đều có mạng lưới của riêng họ.
Each one gives law to his children and to his wives.“.
Ai nấy ra luật cho vợ con họ.”.
Each table has a minimum and maximum range for placing bets.
Vì mỗi vị trí chứa một số điểm tối thiểu và tối đa để đặt cược.
As for as importance, each is equally important when studying and such.
Quan trọng của mỗi người cũng giống như việc học và làm.
But let each one be careful how he builds.
Nhưng ai nấy hãy thận trọng về cách mình xây.
He has his own life, so they don't see each other often.
Vì mỗi người đã có cuộc sống riêng nên không thường xuyên gặp mặt.
Between each run.
Giữa các lần chạy.
You have to know about each part.
Nên biết mỗi mỗi phần.
Each one of us is as rich as our own dreams.
Vì mỗi người giàu có như chính ước mơ của mình vậy.
Each affirms that our immigration system is broken.
Mọi người đều đồng ý hệ thống nhập cư của chúng ta đã vỡ.
Each side of things has a bit of the truth.
Tất cả các quan điểm đều có một chút sự thật.
Results: 280059, Time: 0.071

Top dictionary queries

English - Vietnamese