Examples of using Từng in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vâng. Chú từng ở trong ban nhạc The Murderous Ambersons.
Tony Reitano. Từng làm cho bố.
Bọn tôi từng trong quân đội mà.
Nó từng ở rạp xiếc cả đời, giống như Tyke.
Anh từng ở tù, anh trở nên cứng rắn.
Họ từng dán thông báo tìm người mất tích ở máy bán thuốc lá.
Từng trong quân đội, tình báo quân sự.
Nó từng ở đây, giờ nó đã di chuyển.
Em từng đọc Austin và Bronte.
Nhưng bố đã từng ở đây, và con biết chắc chắn bố sẽ nói gì.
Bà từng ở trong phim?- Mẹ?
Cậu từng yêu cô ta, phải không?
Con từng như một thiên thần.
Hắn từng vào tù ở Philippines vì cướp bóc và giết người.
Chị từng giỏi hơn em.
Anh từng làm gì ở Turtuk vậy?
Yaz và em từng học cùng trường. Vâng.
Nhưng động cơ của từng người muốn Miles Bron chết.
Tôi từng tới đảo Virgin
Đâu là các khả năng xuất hiện của từng chữ cái này?