EASY CONTROL in Vietnamese translation

['iːzi kən'trəʊl]
['iːzi kən'trəʊl]
điều khiển dễ dàng
easy control
easily controlled
dễ dàng kiểm soát
easily control
easy to control
easily manage
ease of control

Examples of using Easy control in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The machine has strong stability, and easy control is beneficial to achieve the purpose of controlling the color, fragrance and taste of the original film.
Máy có độ ổn định mạnh, và điều khiển dễ dàng có lợi để đạt được mục đích kiểm soát màu sắc, mùi thơm và hương vị của bộ phim gốc.
Easy control and adjust system, make your production more easy and fast.
Dễ dàng kiểm soát và điều chỉnh hệ thống, làm cho sản xuất của bạn dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Easy control matrix via IR receiver, front keypad
Ma trận điều khiển dễ dàng qua bộ thu hồng ngoại,
high efficiency, easy control, is suitable for sharpening
hiệu quả cao, điều khiển dễ dàng, phù hợp để mài
Once you install Viber for your PC, you would be able to use its clean interface, easy control and commands.
Một khi bạn cài đặt Viber cho máy tính của bạn, bạn sẽ có thể sử dụng giao diện sạch sẽ, dễ dàng kiểm soát và lệnh của nó.
Low noise easy control 27mm DC gear motor apply to Building automatic valve.
Tiếng ồn thấp điều khiển dễ dàng Động cơ bánh răng 27mm DC áp dụng cho Xây dựng van tự động.
CNC Rock Wool/ PU Foam Cutting Machine For 2D Complex Shape, Easy Control 1. Specification: 1.
CNC Rock Wool/ PU Foam Máy cắt Đối với 2D Hình dạng phức tạp, dễ dàng kiểm soát 1. Thông số kỹ thuật: 1.
Saves of workmanship by easy control and automatic operation, area by compact design and energy by high efficient process.
Tiết kiệm của tay nghề bằng cách điều khiển dễ dàng và hoạt động tự động, diện tích bằng thiết kế nhỏ gọn và năng lượng bằng quy trình hiệu quả cao.
a metal seal and can have electrical interfaces for easy control of the valve.
có thể có các giao diện điện cho dễ dàng kiểm soát các van.
rubber seals, and may also have electrical interfaces to allow for easy control.
cũng có thể có các giao diện điện để cho phép điều khiển dễ dàng.
KX-NT400 phone is equipped with touch keys on the large LCD screen allows easy control.
Điện thoại KX- NT400 được trang bị phím cảm ứng trên màn hình LCD lớn cho phép điều khiển dễ dàng.
practical and easy control.
thực tiễn và điều khiển dễ dàng.
Propionate is a short acting ester and allows for easy control and prevention of side effects.
Propionate là một ester tác dụng ngắn và cho phép kiểm soát dễ dàng và ngăn ngừa các tác dụng phụ.
Flash games trampolining and have easy control- master it will not be difficult for any player.
Trò chơi flash trampolining và có thể kiểm soát dễ dàng- chủ nó sẽ không gây khó khăn cho bất kỳ máy nghe nhạc.
There is rule on the feeding side of the leveler for easy control feeding.
Đó là quy tắc bên leveler cho dễ dàng điều khiển cho ăn, cho ăn.
Fly mark Double layer easy control fiber Laser marking Board for paper plastic.
Dấu hiệu bay Hai lớp dễ dàng điều khiển bằng sợi quang Chiếu bằng Laser Ban giấy nhựa.
this concrete trowel machine, assures operator comfort& easy control.
đảm bảo điều hành thoải mái và dễ dàng điều khiển.
III, Joystick makes for supreme user comfort and easy control of the wheel loaders.
III, Cần điều khiển giúp người dùng thoải mái tối đa và dễ dàng điều khiển máy xúc lật.
The coal injection machine has the characteristics of easy ignition, easy control of furnace temperature and stable product quality.
Máy phun than có các đặc tính dễ đánh lửa, dễ kiểm soát nhiệt độ lò và chất lượng sản phẩm ổn định.
Fly mark Double layer easy control fiber Laser marking controller for paper plastic.
Dấu hiệu bay Hai lớp dễ kiểm soát Xử lý dấu hiệu bằng laser cho nhựa giấy.
Results: 72, Time: 0.0359

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese