ECONOMIC PROGRAM in Vietnamese translation

[ˌiːkə'nɒmik 'prəʊgræm]
[ˌiːkə'nɒmik 'prəʊgræm]
chương trình kinh tế
economic program
economics program
economics programme
economic programme
economic agenda
economic scheme

Examples of using Economic program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Use our online catalog to find an economic program that fits your needs.
Sử dụng cửa hàng trực tuyến của chúng tôi để tìm một chương trình kinh tế phù hợp với nhu cầu của bạn.
This economic program of Canadian Government is for applicants with skilled work experience.
Đây là chương trình lao động Canada cho những người lao động có kỹ năng.
Such an economic program will help the rich at the expense of the poor.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
President Donald Trump has made reducing the trade deficit a cornerstone of his economic program.
Tổng thống Donald Trump đã đưa vấn đề giảm thâm hụt thương mại làm điểm chủ chốt trong chương trình kinh tế của mình.
At a deeper level, both parties need an economic program that can deliver middle-class jobs.
Ở mức độ sâu rộng hơn, cả hai đảng cần một chương trình kinh tế có thể cung cấp công việc cho tầng lớp trung lưu.
Mr. Juppé has criticized Mr. Fillon's economic program as far too harsh, and unworkable.
Ông Juppé cũng cho rằng những chính sách kinh tế của ông Fillon là quá hà khắc và không khả thi.
Romney says that if he is elected his economic program will produce 12 million new jobs.
Ông Romney nói rằng nếu ông đắc cử thì chương trình kinh tế của ông sẽ tạo thêm 12 triệu việc làm mới.
At a deeper level, both parties need an economic program that can deliver middle- class jobs.
Ở mức độ sâu rộng hơn, cả hai đảng cần một chương trình kinh tế có thể cung cấp công việc cho tầng lớp trung lưu.
Financial experts say it shows the I-M-F's strong support for the economic program that Brazil is following.
Các chuyên gia tài chính chỉ ra sự ủng hộ mạnh mẽ của IMF cho chương trình kinh tế mà Braxin đang theo đuổi.
Even more, China's economic program is aimed at developing export markets other than the US.
Hơn nữa, chiến lược kinh tế của Trung Quốc còn nhắm đến các thị trường khác ngoài Mỹ.
Today, both parties will reveal their political and economic program that will mostly include cutting taxes and boosting spending.
Hôm nay, cả hai bên sẽ tiết lộ chương trình chính trị và kinh tế của họ mà chủ yếu sẽ bao gồm cắt giảm thuế và thúc đẩy chi tiêu.
At a deeper level, both the left and the right need an economic program that can deliver middle class jobs.
Ở mức độ sâu rộng hơn, cả hai đảng cần một chương trình kinh tế có thể cung cấp công việc cho tầng lớp trung lưu.
Since taking office, Trump has often pointed to recent GDP gains as proof his economic program is beginning to work.
Kể từ khi nhậm chức, ông Trump thường nhấn mạnh đà tăng trưởng GDP gần đây là“ bằng chứng” cho thấy chương trình kinh tế của ông đang phát huy hiệu quả.
Candidates interested in immigrating through an economic program in Quebec may apply for a CSQ through one of the following avenues.
Các ứng cử viên quan tâm đến việc nhập cư thông qua một chương trình kinh tế ở Quebec có thể nộp đơn xin CSQ thông qua một trong những cách sau.
Candidates wishing to immigrate to Quebec through an economic program may apply for a CSQ through one of the following programs:.
Các ứng cử viên quan tâm đến việc nhập cư thông qua một chương trình kinh tế ở Quebec có thể nộp đơn xin CSQ thông qua một trong những cách sau.
Last week the government rolled out a new economic program with lower growth estimates, although many investors have given it a lukewarm reception.
Tuần trước, chính phủ đã triển khai một chương trình kinh tế mới với các ước tính tăng trưởng thấp hơn, dù vậy nhưng được nhiều nhà đầu tư chấp nhận.
As an economic program, the NBPNP selects
Là một chương trình kinh tế, NBPNP sẽ chọn
However, the parliament elected on the same day(with a turnout of about 53%) delivered a stunning rebuke to his neoliberal economic program.
Tuy nhiên, nghị viện được bầu lên trong cùng ngày hôm đó( với số cử tri tham gia khoảng 53%) đã đưa ra một sự khiển trách choáng váng với chương trình kinh tế tự do của ông.
We had to utilize every possible resource to implement the kind of comprehensive, sophisticated economic program necessary to benefit every income group and every region.
Chúng tôi phải tận dụng tất cả các nguồn lực có thể để áp dụng kiểu chương trình kinh tế toàn diện cần thiết nhằm có lợi cho các nhóm thu nhập và các vùng miền.
Indonesian president Sukarno visited North Korea in 1964 attempting to implement the North Korean economic program in his country, but resulted in a military coup.
Tổng thống Indonesia Sukarno đã tới thăm Bắc Triều Tiên năm 1964 và tìm cách áp dụng chương trình kinh tế của Bắc Triều Tiên vào nước mình[ cần dẫn nguồn], nhưng điều này đã dãn tới một cuộc đảo chính.
Results: 2260, Time: 0.0267

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese