ITS NUCLEAR PROGRAM in Vietnamese translation

[its 'njuːkliər 'prəʊgræm]
[its 'njuːkliər 'prəʊgræm]
chương trình hạt nhân
nuclear program
nuclear programme
chương trình hạt nhân của họ
its nuclear program
its nuclear programme
chương trình nguyên tử của họ
chương trình vũ khí hạt nhân
nuclear weapons program
nuclear weapons programme
nuclear arms program
nuclear-weapons program
nuclear arms programme
atomic weapons program
nuclear-arms program

Examples of using Its nuclear program in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Iran's willingness to engage with the US over its nuclear program showed it is driven by hardheaded calculations of national interest,
Như việc Iran sẵn lòng can dự với Mỹ về chương trình hạt nhân của họ đã cho thấy,
U.S. war in Iraq, Libya declared a willingness to give up its nuclear program in 2003.
Lybia đã tuyên bố sẵn sàng từ bỏ chương trình hạt nhân vào năm 2003.
Time and again, it has failed to take the opportunity to demonstrate that its nuclear program is peaceful,
Lại thêm một lần nữa, Iran đã không có cơ hội để chứng minh rằng chương trình hạt nhân của họ là hòa bình,
John Kerry said Pyongyang has rebuffed efforts by allies China and Russia to restart international negotiations to halt its nuclear program in exchange for economic assistance.
Nga nhằm thực hiện lại cuộc đàm phán quốc tế để ngưng chương trình hạt nhân để đổi lấy viện trợ kinh tế.
North Korea says its nuclear program“is a legitimate and righteous measure for self-defense to protect the sovereignty
Triều Tiên tuyên bố chương trình hạt nhân của họ“ là một biện pháp hợp pháp
Israeli Prime Minister Benjamin Netanyahu says Iran must dismantle its nuclear program and should face tougher sanctions as it negotiates with the West.
Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu nói rằng Iran phải gỡ bỏ chương trình hạt nhân của họ và phải đối diện với những trừng phạt cứng rắn hơn khi nước này thương thuyết với Phương Tây.
Critics of the international accord with Iran monitoring its future nuclear activities are citing the IAEA pact as reason to distrust Iran assurances that its nuclear program is for civilian purposes.
Những người chỉ trích hiệp ước quốc tế với Iran ở Hoa Kỳ theo dõi các hoạt động hạt nhân trong tương lai viện dẫn thỏa thuận của IAEA là lý do để không tin những lời bảo đảmg của Iran nói rằng chương trình hạt nhân của họ là nhắm mục tiêu dân sự.
The International Atomic Energy Agency report Friday revealed that Iran has dismissed the allegations about its nuclear program and failed to provide information the IAEA has requested.
Báo cáo của Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế( IAEA) hôm thứ Sáu cho biết Iran bác bỏ những lời cáo buộc về chương trình hạt nhân của họ và không chịu cung cấp thông tin theo yêu cầu của IAEA.
Speaking before departing Beijing on Saturday, Kerry said there are"real gaps" in talks to reach an agreement with Iran on its nuclear program.
Phát biểu trước khi rời Bắc Kinh hôm thứ Bảy, ông Kerry nói rằng có“ những khoảng cách thật sự” trong cuộc đàm phán để đạt thỏa thuận với Iran về chương trình hạt nhân của họ.
South Korean Foreign Minister Ban Ki-Moon says, if he becomes the next U.N. secretary-general, he will consider visiting North Korea to help resolve the standoff over its nuclear program.
Bộ Trưởng Ngoại Giao Nam Triều Tiên, ông Ban Ki Moon, nói rằng, nếu ông trở thành Tổng Thư Ký kế tiếp của Liên Hiệp Quốc thì ông sẽ xem xét tới việc thực hiện một chuyến viếng thăm Bắc Triều Tiên để giúp giaỉ quyết vụ tranh chấp về chương trình hạt nhân của họ.
On Friday, US President Donald Trump said he hopes to get more assistance from Russia in preventing North Korea from developing its nuclear program.
Hôm thứ Sáu, Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump nói rằng ông hy vọng sẽ nhận được sự hỗ trợ nhiều hơn từ Nga trong việc ngăn chặn Triều Tiên phát triển chương trình hạt nhân của họ.
US Secretary of State Hillary Clinton says the world"will not wait indefinitely" for Iran to live up to its international obligations regarding its nuclear program.
Ngoại Trưởng Hoa Kỳ Hillary Clinton nói rằng: thế giới sẽ không thể chờ đợi mãi mãi chuyện Iran tuân thủ nghĩa vụ quốc tế liên quan tới chương trình hạt nhân của họ.
And until Iran comes into compliance with its international obligations and demonstrates the peaceful intent of its nuclear program, they will continue to face strong pressure and isolation.
Cho tới khi Iran tuân thủ các nghĩa vụ quốc tế và thể hiện mục đích hoà bình trong chương trình hạt nhân của nước này, họ sẽ tiếp tục đối mặt với sự cô lập và sức ép mạnh mẽ.
The United States is prepared to engage with Iran without pre-conditions about its nuclear program but needs to see the country behaving like“a normal nation”, US Secretary of State Mike Pompeo said on Sunday.
Hoa Kỳ đã sẵn sàng đàm phán với Iran mà không cần điều kiện trước về chương trình hạt nhân họ, nhưng cần phải thấy được đất nước này hành xử như“ một quốc gia bình thường”, Ngoại trưởng Hoa Kỳ Mike Pompeo cho biết hôm Chủ nhật.
In 2005, North Korea reached an agreement with six countries to suspend its nuclear program in return for diplomatic rewards and energy assistance, but the deal later collapsed.
Năm 2005, Triều Tiên đã đạt được thỏa thuận với sáu quốc gia để tạm thời dừng các chương trình hạt nhân của mình để đổi lại các phần thưởng ngoại giao và hỗ trợ năng lượng, nhưng thỏa thuận sau đó đã sụp đổ.
Leading U.S. lawmakers are urging the Obama administration to take an even tougher stance with Iran over its nuclear program, questioning whether expanding economic sanctions are making a difference.
Các nhà lập pháp hàng đầu của Hoa Kỳ thúc đẩy chính quyền Obama có lập trường mạnh hơn đối với Iran về chương trình hạt nhân của nước này và đặt nghi vấn là liệu nới rộng các trừng phạt kinh tế có hiệu quả hay không.
On Wednesday, Iran signaled it is ready to take concrete steps to ensure its nuclear program remains peaceful, but will not''kneel in submission.".
Hôm qua, Iran tỏ dấu hiệu cho thấy sẵn sàng có các bước cụ thể để đảm bảo các chương trình hạt nhân của mình duy trì mục đích hòa bình, nhưng không chịu‘ quy phục.'.
Israeli Defense Minister Ehud Barak said Thursday that the world increasingly is ready to consider a military strike against Iran if economic sanctions don't persuade Tehran to give up suspect parts of its nuclear program.
Bộ trưởng Quốc phòng Israel Ehud Barak tuyên bố rằng thế giới ngày càng sẵn sàng tính đến khả năng tấn công Iran nếu các biện pháp trừng phạt kinh tế không thuyết phục được Tehran từ bỏ những phần việc đáng ngờ trong chương trình hạt nhân của nước này.
missile capabilities while engaging in negotiations with the United States, casting doubt on its willingness to abandon its nuclear program.
làm dấy lên hoài nghi về sự sẵn sàng từ bỏ chương trình hạt nhân của Bình Nhưỡng.
He prides himself on how for ten years the West was deceived as talks were held with Iran as the country simultaneously advanced its nuclear program.
Ông ta tự hào về việc phương Tây đã bị lừa gạt như thế nào trong suốt 10 năm khi một mặt các cuộc đàm phán trực tiếp vẫn diễn ra nhưng mặt khác Tehran vẫn tiến hành chương trình hạt nhân.
Results: 397, Time: 0.0447

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese