NUCLEAR in Vietnamese translation

['njuːkliər]
['njuːkliər]
hạt nhân
nuclear
nucleus
kernel
atomic
vũ khí hạt nhân
nuclear weapon
nukes
nuclear arsenal
nuclear weaponry
nuclear arms
atomic weapons
hạch nhân
nuclear

Examples of using Nuclear in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Years ago, who could have predicted nuclear proliferation?
Năm trước, ai có thể dự đoán sự gia tăng của hạt nhân?
Mitochondrial DNA has a genetic code slightly different from that of nuclear DNA.
DNA ty thể có mã di truyền hơi khác so với DNA hạt nhân.
And they're looking at energy technology and nuclear fusion.
Và họ đang tìm hiểu về công nghệ năng lượng và hợp nhất hạt nhân nguyên tử.
Building a nuclear power plant is not cheap.
Xây dựng một nhà máy điện hạt nhân lại không rẻ.
Detecting axions with the help of nuclear spin change.
Dò các axions với hỗ trợ của sự thay đổi của spin hạt nhân.
Vietnam aims to build 10 nuclear reactors by 2030.
Việt Nam có kế hoạch xây 10 lò phản ứng hạt nhân đến năm 2030.
In a war with nuclear bombs and heavy tanks, the use of horses seems quaint and outdated.
Trong chiến tranh với sức mạnh của bom nguyên tử và xe tăng hạng nặng thì việc sử dụng ngựa dường như quá lỗi thời và lạc hậu.
The U.S. will re-impose all nuclear related sanctions on Iran, which could begin to disrupt oil flows from the country.
Mỹ sẽ tái áp đặt tất cả các biện pháp trừng phạt liên quan đến hạt nhân lên Iran, điều này có thể bắt đầu làm gián đoạn dòng dầu từ nước này.
Or this nuclear rhetoric may be aimed at deterring foreign leaders, primarily the United States and NATO.
Hoặc biện pháp tu từ hạt nhân này có thể gửi đi tín hiệu" cảnh báo" đến các nhà lãnh đạo nước ngoài, chủ yếu là Hoa Kỳ và NATO.
Iran has begun loading fuel into its first nuclear power station in a ceremony attended by Russian officials.
Iran bắt đầu nạp nhiên liệu cho nhà máy điện nguyên từ đầu tiên trong buổi lễ có các quan chức Nga tham gia.
He also favored a preemptive nuclear attack on the USSR, believing that doing so could prevent it from obtaining the atomic bomb.
Ông cũng ủng hộ tấn công phủ đầu Liên Xô bằng vũ khí hạt nhân, tin rằng làm như vậy sẽ ngăn họ chế tạo được bom nguyên tử.
The United States withdrew nuclear weapons from South Korea 25 years ago- after the end of the Cold war.
Mỹ đã đưa vũ khí hạt nhân ra khỏi Hàn Quốc từ 25 năm trước, sau khi chiến tranh lạnh kết thúc.
Iran, which has no nuclear weapons, is the object of ferocious economic sanctions and threats of military action.
Iran không vũ khí hạt nhân lại phải chịu sự trừng phạt kinh tế hung dữ và đe dọa hành động quân sự.
History proves that powerful nuclear deterrence serves as the strongest treasured sword for frustrating outsiders' aggression," the agency said.
Lịch sử đã chứng minh rằng, sức mạnh răn đe của vũ khí hạt nhân là thanh kiếm báu mạnh nhất khiến những kẻ ngoại xâm phải thất vọng”, vẫn theo KCNA.
Every time there's an accident, proponents of nuclear power point out that risks are also associated with other forms of energy.
Mỗi lần xảy ra một tai nạn, những người đề xuất điện hạt nhân lại chỉ ra rằng các rủi ro cũng gắn với cả các dạng năng lượng khác nữa.
Compared to nuclear conflict, his eventual meeting with Kim seemed like a triumph, even though it produced little actual progress.
So với cuộc xung đột về vũ khí hạt nhân, cuộc gặp gỡ của ông với ông Kim có vẻ như là một chiến thắng, mặc dù nó tạo ra ít tiến bộ trong thực tế.
The stationing of Russian nuclear missiles in Cuba in 1962 was the closest the Cold War came to escalating into a full-scale nuclear war.
Việc Nga đưa tên lửa hạt nhân đến Cuba năm 1962 là bước đi gần nhất trong Chiến tranh Lạnh, trước viễn cảnh trở thành cuộc chiến tranh hạt nhân toàn diện.
It means that since nuclear wepaons have bound the security of the entire world, all will die
Nghĩa là vì vũ khí nguyên tử ðã dính chặt vào sự an ninh của toàn thế giới,
The Nuclear Regulatory Commission defines depleted uranium as uranium with a percentage of the 235U isotope,
Các Nuclear Regulatory Commission( NRC) định nghĩa uranium cạn kiệt
History proves that powerful nuclear deterrence serves as the strongest treasured sword for frustrating outsiders' aggression," an editorial in KCNA reads.
Lịch sử đã chứng minh rằng, sức mạnh răn đe của vũ khí hạt nhân là thanh kiếm báu mạnh nhất khiến những kẻ ngoại xâm phải thất vọng”, vẫn theo KCNA.
Results: 45174, Time: 0.0604

Top dictionary queries

English - Vietnamese