NUCLEAR BOMBS in Vietnamese translation

['njuːkliər bɒmz]
['njuːkliər bɒmz]
bom hạt nhân
nuclear bomb
atomic bomb
a nuke
the atomic bombings
nuclear explosion
nuclear bomber
a nuclear payload
nuclear bombing
atomic blasts
quả bom hạt nhân
nuclear bomb
atomic bomb
fission bombs
quả bom nguyên tử
atomic bomb
nuclear bomb
atom bomb
a nuke
bom nguyên tử
atomic bomb
atom bomb
nuclear bomb
atomic bombing
a-bomb

Examples of using Nuclear bombs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
is completed in 2005, Iran will be capable of producing enough enriched uranium for several nuclear bombs each year.
Iran có thể làm giàu được plutonium với số lượng đủ làm 2 quả bom nguyên tử mỗi năm.
It's also the only country that ever used nuclear bombs against humans.
Đây cũng là quốc gia duy nhất đã từng sử dụng bom nguyên tử chống lại loài người.
Some Russians say they do not feel threatened if Iran has one or two nuclear bombs.
Nhiều người Nga cho rằng họ không cảm thấy bị đe dọa khi Iran có một hay hai quả bom nguyên tử.
There's more cesium in Unit 4 than in all 800 nuclear bombs exploded above ground.
Trong bể nhiên liệu của lò số 4 có nhiều Cesium hơn 800 quả bom nguyên tử nổ trên mặt đất….
There's more cesium in that[Unit 4] fuel pool than in all 800 nuclear bombs exploded above ground….
Trong bể nhiên liệu của lò số 4 có nhiều Cesium hơn 800 quả bom nguyên tử nổ trên mặt đất….
North Korea hasn't yet disclosed to the United States exactly how many nuclear bombs it even has.
Triều Tiên vẫn chưa tiết lộ cho Mỹ biết, chính xác họ có bao nhiêu quả bom nguyên tử.
US analysts estimate that Japan currently has enough plutonium to build at least 1,000 nuclear bombs.
Văn Hối dẫn lời các nhà phân tích Mỹ ước tính Nhật hiện có đủ plutonium để sản xuất ít nhất 1.000 quả bom nguyên tử.
Dropping Four Nuclear Bombs on Accident.
thả bốn quả bom nguyên tử vào tai nạn.
They allow Kim Jong Un to build nuclear bombs and missiles without relying as heavily on outside technical aid or imports.
Chúng cho phép Triều Tiên chế tạo các quả bom hạt nhâncác tên lửa đạn đạo mà không phải dựa nhiều vào trợ giúp kỹ thuật từ bên ngoài hay các thiết bị nhập khẩu.
In a war with nuclear bombs and heavy tanks, the use of horses seems quaint and outdated.
Trong chiến tranh với sức mạnh của bom nguyên tử và xe tăng hạng nặng thì việc sử dụng ngựa dường như quá lỗi thời và lạc hậu.
How long will it take North Korea to develop miniaturized nuclear bombs and deploy them on workable, long-range missiles?
Bắc Hàn sẽ phải mất bao lâu để khai triển các bom hạt nhân cỡ nhỏ và giàn trải bố trí các tên lửa tầm xa?
It says that Iran may produce enough weapons-grade uranium for one or more nuclear bombs by mid-2014.
( TNO) Iran có thể sản xuất đủ lượng uranium ở cấp độ sản xuất vũ khí cho một hoặc hai quả bom hạt nhân vào giữa năm 2014.
Incirlik is only 70 miles from the Syrian border, leading to questions over the security of the nuclear bombs.
từ biên giới Syria, dẫn đến câu hỏi về sự an toàn của những quả bom hạt nhân.
Security System units themselves where the nuclear bombs are entombed.
Lưu trữ vũ khí, nơi các quả bom hạt nhân được đặt chìm.
the U.S. conducted 67 nuclear bombs tests on these islands.
Mỹ thả 67 quả bom hạt nhân xuống quần đảo này.
And then in a telephone interview,“I can't understand why the world cannot understand the agony of the nuclear bombs.
Và sau đó trong một cuộc phỏng vấn qua điện thoại," Tôi không thể hiểu tại sao thế giới họ không biết được sự tàn phá Của các quả bom hạt nhân.
Leaders in Hanoi were continually aware of the possibility that the Nixon administration might drop nuclear bombs on North Vietnam, but they nonetheless expressed defiance.
Giới lãnh đạo Hà Nội không ngừng nhận biết về khả năng Chính quyền Nixon có thể ném bom hạt nhân xuống Bắc Việt, tuy nhiên họ vẫn bày tỏ sự thách thức.
They have enough plutonium, they say, to make between six and 12 nuclear bombs.
Họ cũng tin rằng Bình Nhưỡng có đủ plutonium để chế tạo từ 6 đến 12 quả bom hạt nhân.
Presidents and generals may not understand nuclear physics, but they have a pretty good grasp of what nuclear bombs can do.
Những vị chủ tịch và những tướng lãnh có thể không hiểu vật lý nguyên tử, nhưng họ có một nắm bắt hữu hiệu về nhữngnhững bom nguyên tử có thể làm được.
its fleet of Tornados by 2015, with no plans to have a replacement capable of deploying the American nuclear bombs.
chưa có kế hoạch để thay thế khả năng triển khai các quả bom hạt nhân của Mỹ.
Results: 395, Time: 0.0484

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese