Examples of using Bom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tại sao bom hạt nhân tạo ra đám mây nấm?
Phát hiện bom trên đường ray xe lửa Pháp.
Đây là loại bom có khả năng được sử dụng cao nhất bởi khủng bố.
Dự án Plowshare sử dụng bom hạt nhân vào những mục đích hòa bình.
Bom và xả súng tại Paris khiến ít nhất 130 người thiệt mạng.
Còn Bom thì khác.
Jakarta vẫn bị đánh bom vào tháng Giêng, làm chết tám người.
Bom Đi Đâu( 4/ 6).
Mỹ truy tố người phụ nữ gửi bom thư cho ông Obama và thống đốc bang Texas.
Chúng ta sẽ đột nhập, đặt bom rồi thoát ra trước khi chúng nổ.
Bom mẹ" tiêu diệt 94 phiến quân ISIS.
Nhỡ nó bom thì sao?
Khi hắn còn bom trên lưng thì không.
Gì đó về bom mẹ đang đến
Fs24} Bom ở đâu? Bà đặt nó ở đâu?
Có bom! Hãy sơ tán!
Đội chống bom ở đâu?
Bom làm hộp đồ ăn nổ và Billy vào trại.
Bom ở Pháp, xe bus, tất cả.
Bom ở đâu?