EDITH STEIN in Vietnamese translation

Examples of using Edith stein in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those who remain silent are responsible.”- St. Edith Stein.
Trách nhiệm thuộc những người biết mà không nói ra”.- Thánh Edith Stein.
Examples such as Maximilian Kolbe and Edith Stein express an immense light.
Những mẫu gương như Maximilian Kolbe và Edith Stein cho thấy một ánh sáng mênh mông.
Edith Stein and Maximilian Kolbe,
Edith Stein và Maximilian Kolbe,
In autumn 1918 Edith Stein left her job as Husserl's teaching assistant.
Vào Mùa Thu năm 1918, Edith Stein đã bỏ việc làm phụ tá dạy học của Husserl.
Saint Edith Stein was also known as Saint Teresa Benedicta of the Cross.
Nữ thánh Edith Stein bây giờ được gọi là Teresia Benedicta Thánh Giá.
In 1913 Edith Stein transferred to Gottingen University, to study under Edmund Husserl.
Vào năm 1913, Edith Stein chuyển sang Đại Học Gottingen để học dưới sự hướng dẫn của giáo sư Edmund Husserl.
In Autumn 1918 Edith Stein gave up her job as Husserl's teaching assistant.
Vào Mùa Thu năm 1918, Edith Stein đã bỏ việc làm phụ tá dạy học của Husserl.
St. Teresa Benedicta of the Cross was born Edith Stein into a Jewish family.
Thánh Teresa Benedicta Thánh Giá có tên“ cúng cơm” là Edith Stein, sinh trong một gia đình Do Thái.
Edith Stein stood at the baptismal font, wearing Hedwig Conrad-Martius' white wedding cloak.
Edith Stein đã đứng bên bể rửa tội, mặc chiếc áo khoác trắng của Hedwig Conrad- Martius.
The visitor was Edith Stein, now known as St. Teresa Benedicta of the Cross.
Người khách viếng thăm ấy chính là Edith Stein, giờ đây là thánh nữ Teresa Benedicta Thánh Giá.
Edith Stein stood by the baptismal font, wearing Hedwig Conrad-Martinus' white wedding cloak.
Edith Stein đã đứng bên bể rửa tội, mặc chiếc áo khoác trắng của Hedwig Conrad- Martius.
Edith Stein was one of his students,
Edith Stein là một trong những sinh viên của mình,
The Aryan Law of the Nazis made it impossible for Edith Stein to continue teaching.
Luật Aryan của Đảng Nazis đã khiến cho Edith Stein không thể tiếp tục nghề giảng dạy được nữa.
In the Fall of 1918, Edith Stein gave up her job as Husserl's teaching assistant.
Vào Mùa Thu năm 1918, Edith Stein đã bỏ việc làm phụ tá dạy học của Husserl.
In 1913, Edith Stein transferred to Göttingen University, to study under the mentorship of Edmund Husserl.
Vào năm 1913, Edith Stein chuyển sang Đại Học Gottingen để học dưới sự hướng dẫn của giáo sư Edmund Husserl.
whether one realizes it or not."-Edith Stein.
không”- Thánh Edith Stein.
Like Edith Stein, Su Xuelin provides deep insights into women's roles in the Church and society.
Giống như Edith Stein, Tô Huê Lâm đưa ra một cái nhìn sâu sắc về vai trò của phụ nữ trong Giáo Hội và trong xã hội.
Edith Stein in a relief by Heinrich Schreiber in the Church of Our Lady in Wittenberg, Germany.
Hình Edith Stein đắp nổi của Heinrich Schreiber trong nhà thờ Đức Bà tại Wittenberg.
Like Edith Stein, Su Xuelin provides deep insights into women's roles in the Church and society.
Như Edith Stein, Tô Huê Lâm đưa ra những ý tưởng thú vị về vai trò của phụ nữ trong Giáo Hội và trong xã hội.
Recent figures include St Edith Stein(d 1942),
Các triết gia gần đây là Thánh Edith Stein( mất năm 1942),
Results: 72, Time: 0.0245

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese