Examples of using Edith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lão có mái tóc… Lally… ngồi cạnh Edith.
Tới một cửa hàng cách nhà Edith vài dãy.
tôi sẽ chăm sóc Edith cả ngày.
Trở lại Edith Sitwell.
Vào tháng 9 năm 1914, Edith được yêu cầu giúp hai binh sĩ người Anh bị thương trong trận Mons.
Edith nói rằng khi phát hiện ra vụ việc, cô gọi điện cho cảnh sát ngay lập tức.
Được thiết kế bởi Edith, tên mới nhất trong đồ trang sức độc đáo, thủ công, phiên bản giới hạn.
Piaf, tên thật là Edith Giovanna Gassion, sinh năm 1915
Tôi đã xin lỗi Edith một cách riêng tư, tôi xin lỗi với bất cứ ai tôi buồn.".
Tôi có một người bạn tên là Edith, cô ấy đã kể cho tôi nghe về ngày cô quyết định theo Chúa Jêsus.
buông mình vào vòng tay Edith.
Dani Karavan thiết kế tác phẩm điêu khắc Kikar Levana về môi trường, được đặt trên đỉnh một ngọn đồi nhỏ, tại Edith Wolfson Park, Tel Aviv.
Dani Karavan thiết kế tác phẩm điêu khắc Kikar Levana về môi trường, được đặt trên đỉnh một ngọn đồi nhỏ, tại Edith Wolfson Park, Tel Aviv.
Carly con tôi uống Xanax kèm Pinot Grigio rồi tưởng nó là Edith Piaf.
Lúc đó, Edith đã làm quen bằng cách quen thuộc của mình:" Tôi tên la Edith Burns.
Học bổng Edith SeVille Coale- Học bổng dành cho phụ nữ trong năm thứ ba của trường Y ở Hoa Kỳ tại một trong bốn trường y gần Washington DC, bao gồm Trường Y của Đại học Johns Hopkins.
cô sẽ có sự riêng tư vì Edith Simmons là một góa phụ mắc bệnh viêm khớp nặng ở đầu gối và không bao giờ có thể leo lên cầu thang để rình mò.
Tôi đã nghĩ việc thông báo bí mật của chúng tôi cho công tước tôi và Edith được mời đến lâu đài vài ngày.
Tôi đã nghĩ việc thông báo bí mật của chúng tôi cho công tước tôi và Edith được mời đến lâu đài vài ngày.
Nhưng tôi cũng muốn Edith D' Ascoyne là công tước phu nhân bên cạnh tôi. Tôi có một ám ảnh mới, tôi muốn là công tước Chalfont-.