ELECTRICAL SHOCK in Vietnamese translation

[i'lektrikl ʃɒk]
[i'lektrikl ʃɒk]
sốc điện
electric shock
electroshock
electrical shock
electroconvulsive
electro-shock
electrical cardioversion
electrically shocked
galvanic shock
the electric shocker
điện giật
electric shock
electrocuted
electrocution
electrical shock
electrified
electricity shock
electroconvulsive

Examples of using Electrical shock in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
off the electrical outlet, he felt a slight electrical shock when he touched the cable.
anh cảm thấy bị điện giật nhẹ khi chạm vào dây sạc.
In some cases, she may try to reset your heart's rhythm with medication or a brief electrical shock.
Trong một số trường hợp, cô ấy có thể cố gắng thiết lập lại nhịp tim của bạn bằng thuốc hoặc một cú sốc điện ngắn.
it can also result in fire or electrical shock.
nó còn có thể gây những cú sốc điện và cháy lớn.
The Electrical Safety Foundation International estimates that every day nearly 7 children are treated in hospital emergency rooms for electrical shock or burn injuries caused by tampering with a wall outlet.
Tổ chức An toàn Điện Quốc Tế( ESFI) đã tuyên bố rằng: mỗi ngày có gần bảy đứa trẻ phải điều trị tại các phòng cấp cứu của bệnh viện vì sốc điện hay bị thương tích bỏng do nghịch các ổ cắm trên tường.
wiring practices and protection against electrical shock, how to maintain safety standards and essential requirements for EC Directives.
bảo vệ chống điện giật, làm thế nào để duy trì các tiêu chuẩn an toàn và các yêu cầu thiết yếu của chỉ thị Châu Âu về an toàn điện..
According to the Electrical Safety Foundation International(ESFi), every month nearly 200 children are treated in hospital emergency rooms for electrical shock or burn injuries caused by tampering with a wall outlet.
Tổ chức An toàn Điện Quốc Tế( ESFI) đã tuyên bố rằng: mỗi ngày có gần bảy đứa trẻ phải điều trị tại các phòng cấp cứu của bệnh viện vì sốc điện hay bị thương tích bỏng do nghịch các ổ cắm trên tường.
serious injury to pool users, installers, or others due to electrical shock, and may also cause damage to property.
những người khác do điện giật và có thể cũng gây thiệt hại cho tài sản.
The Foundation reports that nearly seven children are treated daily in hospital emergency rooms for electrical shock or burn injuries caused by tampering with a wall outlet.
Tổ chức An toàn Điện Quốc Tế( ESFI) đã tuyên bố rằng: mỗi ngày có gần bảy đứa trẻ phải điều trị tại các phòng cấp cứu của bệnh viện vì sốc điện hay bị thương tích bỏng do nghịch các ổ cắm trên tường.
According to the Electrical Safety Foundation International, each day nearly seven children are treated in hospital emergency rooms for electrical shock or burn injuries caused by tampering with a wall outlet.
Tổ chức An toàn Điện Quốc Tế( ESFI) đã tuyên bố rằng: mỗi ngày có gần bảy đứa trẻ phải điều trị tại các phòng cấp cứu của bệnh viện vì sốc điện hay bị thương tích bỏng do nghịch các ổ cắm trên tường.
dangerous voltage points or short-outparts that could result in a fire or electrical shock.
các bộ phận ngắn có thể gây cháy hoặc điện giật.
since high voltage and hazardous chemicals are involved, which comes with the risks of thermal runaway, electrical shock and the emission of hazardous substances.
đi kèm với các rủi ro của việc chạy trốn nhiệt, sốc điện và phát thải các chất độc hại.
This rope is a must for anyone, professional or otherwise, who might find themselves working in area in which electrical shock is even a remote possibility.
Sợi dây này là cần thiết cho bất cứ ai, chuyên nghiệp hoặc người khác, những người có thể thấy mình làm việc trong khu vực trong đó sốc điện thậm chí là một khả năng từ xa.
To keep your family safe from electrical shock, use ground fault circuit interrupter(GFCI) outlets in the kitchen, bathrooms, garages, and anyplace where electrical
Để giữ cho gia đình quý vị khỏi bị điện giật, hãy dùng ổ cắm ngắt điện tiếp đất( GFCI)
To keep your family safe from electrical shock, use ground fault circuit interrupter(GFCI) outlets around the swimming pool
Để giữ gia đình khỏi bị điện giật, hãy dùng ổ cắm ngắt điện tiếp đất( GFCI)
Menwell relocated power supply for maximum safety- our power supply does not stand over salted water therefore we eliminated the risk of electrical shock hazard from accidents with power supplies.
Menwell đã cung cấp lại nguồn điện để đảm bảo an toàn tối đa- nguồn cung cấp năng lượng của chúng tôi không chịu được nước mặn do đó chúng tôi đã loại bỏ nguy cơ bị điện giật do tai nạn với nguồn điện..
According to the Electrical Safety Foundation International, each day in the U.S. nearly seven children are treated in hospital emergency rooms for electrical shock or burn injuries caused by tampering with a wall outlet.
Theo Quỹ An Toàn Điện Quốc Tế, mỗi ngày ở Hoa Kỳ có gần bảy trẻ em được chữa trị trong các phòng cấp cứu của bệnh viện vì bị điện giật hoặc bị bỏng vì nghịch ổ cắm điện trên tường.
A value of 100 kilo ohms is specified as the lowest limit of resistance of a product when new, in order to ensure some limited protection against dangerous electrical shock or ignition in the event of any electrical apparatus becoming defective when operating at voltages up to 250 V.
Giá trị 100 kW được quy định như là giới hạn điện trở nhỏ nhất của sản phẩm khi còn mới để đảm bảo một vài sự bảo vệ có giới hạn với điện giật nguy hiểm hay bốc cháy trong trường hợp các thiết bị điện bị hư hỏng khi làm việc ở điện áp đến 250 V.
displays and to prevent electrical shock to equipment users and protect the contents from the environment.
để ngăn chặn điện giật cho người sử dụng thiết bị và bảo vệ các nội dung từ môi trường.
She explained that like animals in a cage who repeatedly endure painful electrical shock from which they are unable to escape
Bà ấy Giải thích Giống như động vật trong chuồng liên tục chịu đựng cú sốc điện đau đớn
However, the time/current zones specified in the following clauses are, in many cases, not directly applicable in practice for designing protection against electrical shock, the necessary criterion being the admissible limit of touch voltage(i.e. the product of the current through the body and the body impedance) as a function of time.
Tuy nhiên, những vùng thời gian/ dòng quy định trong các điều dưới đây, trong nhiều trường hợp, không được áp dụng trực tiếp trong thực tế để chỉ định bảo vệ chống điện giật; tiêu chuẩn cần thiết là giới hạn cho phép của điện áp tiếp xúc( nghĩa là tích số của dòng điện qua cơ thể người và trở kháng của người) là một hàm số của thời gian.
Results: 53, Time: 0.0427

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese