ELSE THAT in Vietnamese translation

[els ðæt]
[els ðæt]
khác mà
else that
other that
different that
another but
another that
another which
that of the rest
nữa mà
anymore , but
more that
that again
else that
too that
khác về điều đó

Examples of using Else that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My opinion: Try something else that will not only put media marketplace neck.
Ý kiến của tôi: Hãy thử một cái gì đó khác mà sẽ không chỉ đưa thị trường truyền thông và cổ.
First of all, Marx explained to us better than anybody else that capitalism is not the natural way of organizing society.
Trước hết, Marx đã giải thích cho chúng ta tốt hơn bất kì người nào khác rằng chủ nghĩa tư bản không phải là cách tự nhiên để tổ chức xã hội.
Like so much else that Trump has said, these claims are false.
Giống như rất nhiều người khác mà ông Trump đã nói đến, những tuyên bố này là hoàn toàn sai.
At that time, Peter believed more firmly than anyone else that Jesus was the Christ(Mt 16:16).
Vào đương thời đó, Phierơ đã tin chắc chắn hơn bất cứ ai khác, rằng Đức Chúa Jêsus là Đấng Christ( Mathiơ 16: 16).
We feel that we have lost the happiness and all else that we derived from him and so we are sad.
Mình đã mất đi niềm hạnh phúc và mọi thứ khác mà người đó đem lại, cho nên chúng ta đã buồn rầu.
Mei probably knows more than anyone else that she and the vegetables have the power to heal and she knows when to use it;
Mei có thể biết nhiều hơn bất kì ai khác rằng cô bé và những rau củ có năng lực chữa lành bệnh tật và cô bé biết khi nào dùng nó;
No one likes to tell someone else that they have bad breath or unsightly teeth, especially when it's someone you love.
Không có bất kì ai thích nói với người khác rằng chúng ta bị hôi miệng hoặc răng khó coi, đặc biệt là khi đó là kẻ bạn yêu.
Begin by assembling the following information(and anything else that seems relevant as you go along).
Bắt đầu với việc đưa cùng các thông tin tiếp theo( và mọi thứ khác trong đó xuất hiện có liên quan bởi vì bạn di chuyển dọc theo).
But there's so much else that goes into a new business that classes can't cover.
Nhưng có rất nhiều thứ khác mà đi vào một doanh nghiệp mới các lớp học không thể bao gồm.
I will use this question to say something else that I believe should be said out of justice, and also out of charity.
Tôi sẽ sử dụng nghi vấn này để nói những gì khác nữa mà tôi tin rằng nên được nói ra trước công lý, và cũng nói ra với lòng nhân ái.
A doctor can find out if the symptoms are happening because of Alzheimer's or due to something else that's easier to treat.
Một bác sĩ có thể tìm hiểu xem các triệu chứng này xảy ra do Alzheimer hay do cái gì khác đó là dễ dàng hơn để điều trị.
So we should be stripping away everything else that isn't necessary in order to focus on the content.
Vì vậy, chúng ta hãy lược bỏ đi mọi thứ không cần thiết khác để tập trung trau chuốt nội dung.
meditation with corn flakes, crackers or something else that has a lot of texture and makes a lot of noise.
bánh quy giòn hay thứ gì đó khác có nhiều kết cấu và tạo ra nhiều tiếng ồn.
Instead of TRUE, you can also use 1=1 or something else that is always TRUE.
Thay vì TRUE, bạn cũng có thể sử dụng 1= 1 hoặc cái gì đó khác luôn là TRUE.
The brain is trying to compare your dream to something else that is similar.
Tiềm thức cố gắng so sánh giấc mơ của bạn với cái gì đó khác tương tự.
is there something else that I want to pursue?”.
hay có gì đó khác đang đợi tôi?”.
Never don't settle buy a customer base or something else that is already included in the duties of the agent.
Không bao giờ đừng giải quyết mua một cơ sở khách hàng hoặc một cái gì đó khác đã được bao gồm trong nhiệm vụ của các đại lý.
Take away or remove sharp objects or anything else that they could use to hurt themselves.
Lấy đi hoặc loại bỏ các vật sắc nhọn hoặc bất cứ thứ gì khác mà người đó có thể sử dụng để làm tổn thương chính mình.
Instead, you could show them something else that perhaps they will want.
Thay vào đó, bạn có thể cho họ thấy một cái gì đó khác mà có lẽ họ sẽ muốn.
It smells like apples and caramel, and something else that I can't quite name.
Nó có mùi như hoa và quả, và mùi gì đó nữa mà tôi không thể giải thích.
Results: 530, Time: 0.0475

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese