EMOJIS in Vietnamese translation

biểu tượng cảm xúc
emoji
emoticons
emotes
emotional symbol
the emoticon
emotion icon
biểu tượng
symbol
icon
logo
iconic
emblem
emblematic
cảm xúc
emotion
feeling
sentiment
sensation
mood
affective
eojoj

Examples of using Emojis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Funny Emoji are new emojis that will make your messaging more fun!
Vui Emoji là biểu tượng cảm xúc mới mà sẽ làm cho tin nhắn của bạn thú vị hơn!
Not all email clients accept the use of emojis in email subject lines and sometimes emojis can trigger spam filters or worse.
Không phải tất cả các khách hàng đều chấp nhận sử dụng emojis trong các dòng chủ đề email và đôi khi emojis có thể kích hoạt các bộ lọc thư rác hoặc tệ hơn.
a bustling city where all your favorite emojis live, hoping to be selected by the phone's user.
một thành phố nhộn nhịp nơi mà tất cả các emojis yêu thích sinh sống, hy vọng được chọn bởi người dùng điện thoại.
Once again we present you a fun game"Quiz" type where you will have to guess the title of the film helping you of 4 Emojis.
Một lần nữa chúng tôi trình bày cho bạn một trò chơi vui nhộn& Quiz& quot; gõ nơi bạn sẽ phải đoán tên của bộ phim giúp bạn của 4 Emojis.
a bustling city where all your favourite emojis live, hoping to be selected by the phone's user.
một thành phố nhộn nhịp nơi mà tất cả các emojis yêu thích của bạn sống, hy vọng được chọn bởi người dùng điện thoại.
a bustling city where all your favourite emojis live, hoping to be selected by the phone's user.
một thành phố nhộn nhịp nơi mà tất cả các emojis yêu thích của bạn sống, hy vọng được chọn bởi người dùng điện thoại.
Emojis are just another example of the evolution and spectacular diversity of English.
Các biểu tượng cảm xúc chỉ là một ví dụ khác của sự tiến hóa và sự đa dạng tuyệt vời của tiếng Anh.
Of brands using emojis in their email lines have a higher open rate.
Thương hiệu sử dụng biểu tượng cảm xúc emoji trong dòng chủ đề( Title) của email có tỷ lệ mở cao hơn.
However, despite their popularity, emojis are unlikely to replace written language and be recognised as a language in their own right.
Tuy nhiên, bất chấp sự phổ biến của chúng, emoji sẽ không thay thế được các ngôn ngữ viết và sẽ không được công nhận là một ngôn ngữ với đầy đủ các quyền lợi.
When she said she was 16 the sender sent shocked emojis and wrote back:“I don't believe it.”.
Khi cô nói mình 16 tuổi, người gửi đã gửi những biểu tượng cảm xúc bị sốc và đáp lại:" Tôi không tin.".
In addition, when using emojis, her students had to work harder but felt more interested.
Bà cho biết thêm, khi sử dụng các emoji, sinh viên phải làm việc nhiều hơn, nhưng các em đều thấy hào hứng hơn.
The finding was that female singletons that use kiss-themed emojis have more orgasms than other women.
Nghiên cứu chỉ ra rằng những cô gái độc thân dùng những emoji có chủ đề nụ hôn đạt cực khoái nhiều hơn những phụ nữ khác(!?).
Don't be afraid to use emojis, according to many studies it increases your chance of getting your comment noticed among others?
Đừng ngại sử dụng các biểu tượng cảm xúc, theo nhiều nghiên cứu nó làm tăng cơ hội của bạn nhận được bình luận của bạn nhận thấy trong số những người khác?
Microsoft says it's"in the process of evolving our emojis to reflect our values and the feedback we have received.".
Microsoft tuyên bố:“ Chúng tôi đang trong quá trình thay đổi emoji của mình để phản ánh những giá trị và những phản hồi mà chúng tôi nhận được”.
Other types of passcodes, such as four or six emojis in a pattern, or four or six numeric digits,
Các loại mật khẩu khác, như 4- 6 emoji theo một khuôn mẫu nào đó
Facebook has certainly embraced the emojis with the introduction of the‘reactions' function.
Facebook đã chắc chắn chấp nhận các biểu tượng cảm xúc với việc giới thiệu các chức năng' phản ứng'.
Fifty-six percent of emails using emojis in the subject line have higher open rates.
Thương hiệu sử dụng biểu tượng cảm xúc emoji trong dòng chủ đề( Title) của email có tỷ lệ mở cao hơn.
New emojis have been added, as well as
Các emoji mới đã được thêm vào,
Still, they do have a few interesting new features, such as animated emojis and, in the case of the S9+, a dual camera on the back.
Dù đúng là chúng cũng có một số đặc điểm mới khá thú vị như các emoji động, và trong trường hợp của Galaxy S9+ là camera kép ở phía sau.
Eno can even understand different emojis that can be used in the place of text commands.
Eno thậm chí có thể hiểu được các biểu tượng cảm xúc khác nhau có thể được sử dụng thay cho lệnh văn bản.
Results: 524, Time: 0.0409

Top dictionary queries

English - Vietnamese