ENGAGING IN in Vietnamese translation

[in'geidʒiŋ in]
[in'geidʒiŋ in]
tham gia vào
participate in
take part in
participation in
enter
join in
involvement in
partake in
part
entry into
engaged in
gắn kết trong
mounted in
engaging in
bind during
cohesion within
coherent in
hấp dẫn trong
attractive in
attractions in
appealing in
engaging in
compelling in
gravity in
intrigue in
to attract in
tempting in
fascinating in
engaging in

Examples of using Engaging in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ningbo Saixin Magnetic Technology Co., Ltd. is engaging in providing full solutions in magnetic fixing for precast concrete industry.
Ningbo Saixin Magnetic Technology Co, Ltd được tham gia trong việc cung cấp các giải pháp đầy đủ trong hệ thống cốp pha từ cho ngành công nghiệp bê tông đúc sẵn.
Then you have been engaging in traditional or alternative medicine,
Sau đó, bạn đã được tham gia trong y học cổ truyền
If found engaging in such activity, we may terminate your account,
Nếu tìm thấy bạn tham gia vào các hoạt động như vậy,
One of the best ways you can use to conserve cash is engaging in bartering with others.
Một trong những cách tốt nhất bạn có thể sử dụng để bảo tồn tiền mặt là tham gia đổi hàng với những người khác.
This is accompanied by a more productive organization that fits in with the multi-stakeholder model of engaging in value chains in agriculture.
Đi liền với đó là tổ chức sản xuất phù hợp hơn với đa loại hình doanh nghiệp theo mô hình liên kết, tham gia vào các chuỗi giá trị trong nông nghiệp.
Many explore the adventurous part of their personality by engaging in a relationship with a foreign man.
Nhiều khám phá mạo hiểm một phần của nhân cách của họ bằng cách tham gia trong một mối quan hệ với một người đàn ông nước ngoài.
And it shapes our understanding of the roles of foreign actors as engaging in national and international peace processes.
Và nó cũng khiến chúng ta nghĩ rằng vai trò của những nhà hoạt động ngoại quốc là tham gia vào các tiến trình gìn giữ hòa bình của quốc gia và quốc tế.
A great deal to time spent in activities necessary for the behavior, engaging in the behavior, or recovering from its effects.
Một lượng lớn thời gian sử dụng vào các hoạt động cần thiết để chuẩn bị cho hành vi, để tham gia vào hành vi, hay để phục hồi từ tác dụng của nó.
The best way to connect, to make a church feel like home, is by engaging in godly community through groups.
Cách tuyệt vời nhất để kết nối, biến hội thánh trở thành nhà là hòa mình vào cộng đồng đức tin qua những nhóm.
This is followed by other subjects practicing engaging in begging for the crumbs.
Tiếp theo là các đối tượng khác thực hành tham gia cầu xin những mẩu vụn.
I would rather scare his people into leaving us alone than engaging in another fight.
Tôi thà làm người của hắn sợ rồi để chúng ta yên còn hơn là vướng vào cuộc chiến khác.
And this child was so conditioned by her environment that she thought she was engaging in play.
Và đứa trẻ này sống ở trong điều kiện môi trường mà cô ấy nghĩ là đã bị lôi vào trong cuộc hiếp dâm đó.
The reason it's sustainable is because we enjoy what we're doing- all of the positive work we're engaging in.
Lý do mà nó bền bỉ là vì mình thích thú với điều mình đang làm, tất cả những việc tích cực mà mình đang tham gia.
However, during the period of treatment it is still recommended to refrain from engaging in potentially hazardous activities.
Tuy nhiên, trong thời gian điều trị nó vẫn được khuyến khích để không tham gia vào các hoạt động nguy hiểm tiềm tàng.
This programme aims to enable students to pursue careers in multinational enterprises engaging in international business and trade.
Chương trình này nhằm mục đích cho phép sinh viên theo đuổi sự nghiệp trong các doanh nghiệp đa quốc gia tham gia vào kinh doanh và thương mại quốc tế.
The law establishes several unfair labor practices that unions are prohibited from engaging in.
Luật pháp thiết lập một số hành vi lao động không công bằng mà công đoàn bị cấm tham gia.
Judge TS Ellis said he was surprised that Manafort did not"express regret for engaging in wrongful conduct".
Thẩm phán TS Ellis cho biết ông rất ngạc nhiên khi bị cáo Manafort không" bày tỏ sự hối tiếc vì đã tham gia vào hành vi sai trái".
audiences care about and find example communities that they're engaging in.
tìm kiếm những cộng đồng tương tự mà họ đang tham gia.
Even if they have time, they would rather spend it on doing something interesting and engaging in the network instead of working out how it functions.
Ngay cả khi họ có thời gian, họ thà dành nó vào làm một cái gì đó thú vị và hấp dẫn trên mạng, thay vì tìm hiểu nó hoạt động như thế nào.
kids now spend in front of the TV and playing videogames rather than engaging in creative activities.
chơi Videogame ngày nay nhiều hơn là tham gia vào các hoạt động sáng tạo.
Results: 1506, Time: 0.0492

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese