ENOUGH NUTRIENTS in Vietnamese translation

[i'nʌf 'njuːtriənts]
[i'nʌf 'njuːtriənts]
đủ chất dinh dưỡng
enough nutrients
enough nutrition

Examples of using Enough nutrients in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Malnutrition is a result of not getting enough nutrients through calories and protein and can be treated with vitamin supplements
Suy dinh dưỡng là kết quả của việc không nhận đủ chất dinh dưỡng thông qua lượng calo
If the brain does not have enough nutrients when we study
Nếu não không có đủ chất dinh dưỡng khi chúng ta học
Like every part of the body, your hair should get enough nutrients for its health and deficiency of nutrients can lead to some hair problems like hair loss
Giống như tất cả các phần của cơ thể, tóc của bạn sẽ nhận được đủ chất dinh dưỡng cho sức khỏe và sự thiếu hụt các chất dinh dưỡng của
our hair does not receive enough nutrients and thus cannot reduce its shine,
tóc của chúng tôi không nhận được đủ chất dinh dưỡng và do đó không thể giảm sáng,
What's more, during pregnancy omega-3 fatty acids are required for mom's body to produce more red blood cells so that she can provide enough nutrients and oxygen to her growing baby.
Hơn nữa, trong khi mang thai axit béo omega- 3 là cần thiết cho cơ thể của mẹ để sản xuất nhiều tế bào máu đỏ để có thể cung cấp đủ chất dinh dưỡng và oxy cho em bé.
extremely delicious cuisines worldwide, but they pack enough nutrients to help enhance your overall health?
mà chúng còn đóng gói đủ chất dinh dưỡng để giúp tăng cường sức khỏe tổng thể của bạn?
there have been kids who have not developed properly because they did not receive enough nutrients from being on a raw food, macrobiotic, or vegan diet.
đã có những đứa trẻ chưa phát triển đúng cách vì họ không nhận đủ chất dinh dưỡng từ việc ăn thực phẩm sống, ăn chay, hoặc thuần chay.
On the other hand, when your body has enough nutrients and energy stored up so that it doesn't need to focus on simply keeping you alive, it can devote resources to build up and protect your hair.
Trái lại, khi cơ thể có đủ dưỡng chất và năng lượng dự trữ để không cần tập trung vào việc duy trì sự tồn tại của cơ thể, các nguồn năng lượng sẽ được dùng để nuôi dưỡng và bảo vệ tóc.
It's basic biology: Your body needs enough nutrients to support your pregnancy, and your brain is aware there
Cơ thể bạn cần đủ dinh dưỡng để hỗ trợ khả năng mang thai,
It's basic biology: Your body needs enough nutrients to support your pregnancy, and your brain is aware there aren't enough energy resources to do this,” says Dr Sasson.
Đó là quy luật sinh vật học chủ yếu. cơ thể bạn cần đủ dinh dưỡng để hỗ trợ chức năng mang thai, và não có thể nhận biết khi có đủ nguồn năng lượng để vận động này", tấn sĩ Sasson đề cập.
Malnutrition is when you're not getting enough nutrients, while malabsorption is when your body can't absorb the vitamins and minerals you need from the food you eat.
Suy dinh dưỡng là tình trạng mà bạn không nhận đủ dưỡng chất trong khi kém hấp thu là khi cơ thể bạn không thể hấp thụ các vitamin và khoáng chất bạn cần từ thực phẩm bạn ăn.
This means many still aren't getting enough nutrients such as zinc, iron or vitamin A. Obesity levels are skyrocketing,
Điều này có nghĩa là nhiều người vẫn không nhận đủ những chất dinh dưỡng như kẽm, sắt hoặc vitamin A,
In order to have enough nutrients for the body, according to experts,
Để có đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể,
Summer and winter are the two most hair loss season so you need to pay attention to the full complement of food sources said to provide enough nutrients for your body.
Mùa hè và mùa đông là 2 mùa tóc rụng nhiều nhất nên các bạn cần chú ý bổ sung đầy đủ các nguồn thực phẩm vừa nói để cung cấp đủ dưỡng chất cho cơ thể các bạn nhé.
However, it is very difficult to get children(particularly under the age of 5) to eat large enough portions of these food groups to obtain enough nutrients to optimize bone growth.
Tuy nhiên rất khó để trẻ nhỏ( đặc biệt trẻ dưới 5 tuổi) ăn khẩu phần đủ lớn những nhóm thức ăn này để thu nhận đủ dưỡng chất cho sự tăng trưởng xương tối ưu.
a low-calorie diet, anorexia or not getting enough nutrients from a food for some reason.
không nhận đủ dưỡng chất từ một loại thực phẩm vì lí do nào đó.
have a poor appetite or don't get enough nutrients from food alone for some reason.
không nhận đủ dưỡng chất từ một loại thực phẩm vì lí do nào đó.
you may be worried that your children are not getting enough nutrients from food- especially if you have a picky eater in your brood.
con cái của bạn không nhận được đủ dưỡng chất từ thực phẩm- đặc biệt là nếu con bạn là bé ăn kén.
you may be worried that your children are not getting enough nutrients from food- especially if you have a picky eater.
con cái của bạn không nhận được đủ dưỡng chất từ thực phẩm- đặc biệt là nếu con bạn là bé ăn kén.
The group learned that maize plants lacking a key gene for autophagy are profoundly different at a molecular level- even if they're getting enough nutrients and appear to develop normally.
Nhóm nghiên cứu này thấy rằng cây bắp thiếu một gen hết sức căn bản đối với sự kiện“ autophagy”, vô cùng khác biệt ở mức độ phân tử- ngay cả khi cây đầy đủ dinh dưỡng và thể hiện sự phát triển bình thường.
Results: 142, Time: 0.0293

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese