ENSIGN in Vietnamese translation

['ensən]
['ensən]
thiếu úy
ensign
lieutenant
leutnant
lt.
of sub-lieutenant
biểu tượng
symbol
icon
logo
iconic
emblem
emblematic
liahona
ensign
hiệu kỳ
flag
ensign
thuyền kỳ
ensign
cờ hiệu
flag
pennant
banner
ensigns
oblign
thiếu uý
lt.
second lieutenant

Examples of using Ensign in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jeffrey R. Holland,“Place No More for the Enemy of My Soul,” Ensign, May 2010, 44-46.
Jeffrey R. Holland,“ Đừng Nhượng Bộ Kẻ Thù của Linh Hồn Ta,” Liahona, tháng Năm năm 2010, 44- 45.
Ensign Nathan said that he felt there was a variable within me that makes me not as,
Mà khiến tôi không, uh, logic như tôi nghĩ. Thiếu úy Nathan nói là anh ấy cảm thấy có
Ministry spokesman Frank Ensign said.
phát ngôn viên Frank Ensign cho hay.
The British White Ensign was finally replaced by a distinctively Australian White Ensign on 1 March 1967.
Bạch thuyền kỳ Anh cuối cùng bị thay thế bằng một Bạch thuyền kỳ Úc đặc sắc vào ngày 1 tháng 3 năm 1967.
state flag and ensign of the Empire of Japan, and the Japanese state.
chính phủ và hiệu kỳ của Đế quốc Nhật Bản và Quốc gia Nhật Bản.
Naval Ensign of the Imperial Russian Navy(1697-1699)[53] and Civil Ensign of Russia(from 1705)[51].
Lệnh hải quân của Hải quân Đế quốc Nga( 1697- 1699)[ 42] và Biểu tượng dân sự Nga( từ 1705)[ 41].
Richard C. Edgley,“This Is Your Phone Call,” Ensign, May 2009, 53-55.
Richard C. Edgley,“ Đây Là Cú Điện Thoại cho Các Anh Em,” Liahona, tháng Năm năm 2009, 54.
Finally, on 14 February 1947, Tennessee's ensign was hauled down for the last time as she was placed out of commission.
Cuối cùng, vào ngày 14 tháng 2 năm 1947, cờ hiệu của Tennessee được hạ xuống lần cuối cùng khi nó được chính thức cho ngừng hoạt động.
I am chasing the captain, Lieutenant Uhura and Ensign Chekov, not some wild aquatic fowl.
Tôi đang đi tìm cơ trưởng, Trung úy Uhura và Thiếu úy Chekov, chứ không phải tìm loài chim hoang dã.
Ministry spokesman Frank Ensign said.
người phát ngôn Frank Ensign nói.
Thomas S. Monson,“As We Meet Together Again,” Ensign, November 2010, 5-6.
Thomas S. Monson,“ Khi Chúng Ta Gặp Lại Nhau Lần Nữa,” Liahona tháng Mười Một năm 2010, 5- 6.
Ensign, am I correct in my assumption that you have been disturbed by what you consider to be a failure on your part?
Thiếu uý, tôi có đúng không khi cho là anh buồn phiền bởi việc anh coi là thất bại ở vai trò của mình?
March 25- Ensign John McNamara makes the first United States Navy attack on a submarine.
Tháng 3- Thiếu úy John McNamara thực hiện cuộc tấn công đầu tiên của Hải quân Hoa Kỳ vào một tàu ngầm.
which had run out of ammunition but was still flying her battle ensign.
đã hết đạn nhưng cờ hiệu chiến đấu của nó vẫn tung bay.
Manuscript A 719; in“Remembering the Rescue,” Ensign, Aug. 1997, 47.
trong“ Remembering the Rescue,” Ensign, tháng Tám năm 1997, 47.
Ensign George Gay(right),
Thiếu úy George Gay( phải),
See Ezra Taft Benson,“The Book of Mormon-Keystone of Our Religion,” Ensign, Nov. 1986, 4; or Liahona and Ensign, Oct. 2011, 52.
Xin xem Ezra Taft Benson,“ Sách Mặc Môn- Nền Tảng của Tôn Giáo Chúng Ta,” Ensign, tháng Mười Một năm 1986, 4; hoặc Liahona, tháng Mười năm 2011, 52.
Ensign Joe Taussig got his ship, USS Nevada, underway from a dead cold start during the attack.
Thiếu úy Joe Taussig đã đưa chiếc thiết giáp hạm USS Nevada của anh khởi hành từ tình trạng lạnh máy trong quá trình cuộc tấn công.
See Dallin H. Oaks,“Joy and Mercy,” Ensign, Nov. 1991, 75; and Thomas S. Monson,“Finishers Wanted,” Ensign, July 1972, 69.
Xin xem Dallin H. Oaks,“ Joy and Mercy,” Ensign, tháng Mười Một năm 1991, 75; và Thomas S. Monson,“ Finishers Wanted,” Ensign, tháng Bảy năm 1972, 69.
Ensign John McNamara makes the first U.S. Navy attack on a submarine.
Tháng 3- Thiếu úy John McNamara thực hiện cuộc tấn công đầu tiên của Hải quân Hoa Kỳ vào một tàu ngầm.
Results: 241, Time: 0.1168

Top dictionary queries

English - Vietnamese